擅自
Chủ ngữ + 擅自 + Động từ = "tự ý, tự tiện… (khi không được phép)": 不得擅自离岗 (không được tự ý rời vị trí).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 擅自 + Verb
Chủ ngữ + 擅自 + Động từ = "tự ý, tự tiện… (khi không được phép)": 不得擅自离岗 (không được tự ý rời vị trí).
Giải thích
擅自 (shànzì) là phó từ nghĩa "tự ý, tự tiện", chỉ việc làm một điều KHÔNG được phép, vượt quyền của mình; luôn mang ý phê phán. Đứng trước động từ: 他擅自修改了合同. Rất hay gặp trong nội quy, thông báo, hợp đồng với 不得/禁止/未经允许: 不得擅自离岗. Với việc thuộc quyền của chính mình thì dùng 自己/自行, không dùng 擅自.
未经允许,任何人不得擅自进入机房。
Wèijīng yǔnxǔ, rènhé rén bù de shànzì jìnrù jī fáng.
Chưa được phép thì bất kỳ ai cũng không được tự ý vào phòng máy chủ.
Phê phán hành vi
Chủ ngữ + 擅自 + Động từ + Tân ngữ
他擅自动用了部门的经费。
Tā shànzì dòngyòng le bùmén de jīngfèi.
Anh ta tự ý sử dụng kinh phí của phòng.
Quy định cấm
不得/不能/禁止 + 擅自 + Động từ
禁止擅自在楼道里堆放杂物。
Jìnzhǐ shàn zìzai lóudào lǐ duī fàng zá wù.
Cấm tự ý chất đồ đạc ở hành lang.
Rất hay gặp trong biển báo, nội quy, hợp đồng.
住户不得擅自改动房屋结构。
Zhùhù bù de shànzì gǎidòng fángwū jiégòu.
Cư dân không được tự ý thay đổi kết cấu căn hộ.
Trách ai đó làm mà không hỏi ý người có quyền.
你擅自把方案发给客户,经理很生气。
Nǐ shànzì bǎ fāng'àn fā gěi kèhù, jīnglǐ hěn shēngqì.
Cậu tự ý gửi phương án cho khách hàng, giám đốc rất giận.
未经允许,任何人不得擅自进入机房。
Wèijīng yǔnxǔ, rènhé rén bù de shànzì jìnrù jī fáng.
Chưa được phép thì bất kỳ ai cũng không được tự ý vào phòng máy chủ.
他擅自修改了合同条款,给公司造成了损失。
Tā shànzì xiūgǎi le hétong tiáokuǎn, gěi gōngsī zàochéng le sǔnshī.
Anh ta tự ý sửa điều khoản hợp đồng, gây thiệt hại cho công ty.
病人擅自停药,病情很可能会反复。
Bìngrén shànzì tíng yào, bìngqíng hěn kěnéng huì fǎnfù.
Bệnh nhân tự ý ngừng thuốc thì bệnh rất có thể tái đi tái lại.
你怎么能擅自拿我的东西去送人?
Nǐ zěnme néng shànzì ná wǒ de dōngxi qù sòng rén?
Sao cậu có thể tự tiện lấy đồ của tôi đem cho người khác?
按照公司规定,员工不能擅自对外公布项目信息。
Ànzhào gōngsī guīdìng, yuángōng bù néng shànzì duìwài gōngbù xiàngmù xìnxī.
Theo quy định của công ty, nhân viên không được tự ý công bố thông tin dự án ra bên ngoài.
Dấu hiệu nhận biết:未经允许不得禁止批准
Mẹo nhớ nhanh
擅 = chuyên quyền, 自 = tự mình → 擅自 = "tự mình làm theo ý, bất chấp quy định".
他修改了擅自合同。
他擅自修改了合同。
擅自 là phó từ, đứng TRƯỚC động từ, không đặt trước danh từ.
自行 trung tính, thường xuất hiện trong hướng dẫn; 擅自 luôn là hành vi sai quy định.
Có, nhất là khi trách móc, nhưng hay gặp nhất trong nội quy, thông báo.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!