迟迟
Chủ ngữ + 迟迟 + 不/没有 + Động từ = "mãi vẫn không/chưa…" (chậm trễ kéo dài, gây sốt ruột): 他迟迟没有回复 (anh ấy mãi chưa trả lời).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 迟迟 + 不/没有 + Verb
Chủ ngữ + 迟迟 + 不/没有 + Động từ = "mãi vẫn không/chưa…" (chậm trễ kéo dài, gây sốt ruột): 他迟迟没有回复 (anh ấy mãi chưa trả lời).
Giải thích
迟迟 (chíchí) là phó từ nghĩa "mãi vẫn chưa, chần chừ mãi không…", nhấn sự chậm trễ kéo dài so với mong đợi, thường khiến người nói sốt ruột. 迟迟 gần như luôn đi với phủ định: 迟迟没有 + V (mãi chưa xảy ra: 对方迟迟没有回复), 迟迟不 + 肯/愿/敢 + V (cố ý chần chừ: 他迟迟不肯签字); văn viết dùng 迟迟未 + V. Không nhầm với 迟早 (sớm muộn gì cũng). Sau 没有 không thêm 了.
我上周就把简历投过去了,可对方迟迟没有回复。
Wǒ shàngzhōu jiù bǎ jiǎnlì tóu guòqù le, kě duìfāng chíchí méiyǒu huífù.
Tuần trước tôi đã gửi hồ sơ đi rồi, nhưng bên kia mãi vẫn chưa trả lời.
Mãi chưa xảy ra
Chủ ngữ + 迟迟 + 没有 + Động từ
快递迟迟没有送到。
Kuàidì chíchí méiyǒu sòngdào.
Hàng chuyển phát mãi vẫn chưa tới.
Cố ý chần chừ
Chủ ngữ + 迟迟 + 不 + 肯/愿/敢 + Động từ
他迟迟不敢告诉父母。
Tā chíchí bù gǎn gàosù fùmǔ.
Anh ấy chần chừ mãi không dám nói với bố mẹ.
Văn viết
Chủ ngữ + 迟迟 + 未 + Động từ
工程迟迟未能开工。
Gōngchéng chíchí wèi néng kāigōng.
Công trình mãi vẫn chưa thể khởi công.
Người nói sốt ruột vì điều mong đợi mãi không đến.
工资迟迟没有发下来,大家都很着急。
Gōngzī chíchí méiyǒu fā xiàlai, dàjiā dōu hěn zháojí.
Lương mãi vẫn chưa phát, mọi người đều rất sốt ruột.
Chủ thể cố tình trì hoãn, thường đi với 不肯/不愿/不敢.
合同条件太苛刻,对方迟迟不肯签字。
Hétong tiáojiàn tài kēkè, duìfāng chíchí bùkěn qiānzì.
Điều kiện hợp đồng quá khắt khe, đối phương mãi không chịu ký.
我上周就把简历投过去了,可对方迟迟没有回复。
Wǒ shàngzhōu jiù bǎ jiǎnlì tóu guòqù le, kě duìfāng chíchí méiyǒu huífù.
Tuần trước tôi đã gửi hồ sơ đi rồi, nhưng bên kia mãi vẫn chưa trả lời.
房东迟迟不肯退押金,我们只好去找中介。
Fángdōng chíchí bùkěn tuì yājīn, wǒmen zhǐhǎo qù zhǎo zhōngjiè.
Chủ nhà chần chừ mãi không chịu trả tiền cọc, chúng tôi đành đi tìm bên môi giới.
天已经黑了,孩子迟迟没有回家,妈妈急得团团转。
Tiān yǐjīng hēi le, háizi chíchí méiyǒu huíjiā, māma jí de tuántuánzhuàn.
Trời đã tối mà đứa trẻ mãi vẫn chưa về nhà, mẹ cuống cuồng lo lắng.
楼盘早就建好了,可开发商迟迟没有交房。
Lóu pán zǎojiù jiàn hǎo le, kě kāifāshāng chíchí méiyǒu jiāo fáng.
Dự án nhà ở đã xây xong từ lâu, nhưng chủ đầu tư mãi vẫn chưa bàn giao nhà.
他心里明白该道歉,却迟迟不愿开口。
Tā xīnli míngbai gāi dàoqiàn, què chíchí bú yuàn kāikǒu.
Trong lòng anh ấy hiểu nên xin lỗi, nhưng cứ chần chừ mãi không chịu mở lời.
Dấu hiệu nhận biết:没有不肯未一直至今
Mẹo nhớ nhanh
迟 = muộn; lặp thành 迟迟 = "muộn mãi, muộn mãi" → mãi vẫn chưa.
你别担心,这件事迟迟会被发现的。
你别担心,这件事迟早会被发现的。
"Sớm muộn gì cũng" là 迟早; 迟迟 nghĩa "mãi vẫn chưa" và phải đi với phủ định.
他迟迟没有回复了我的邮件。
他迟迟没有回复我的邮件。
Câu phủ định với 没有 không thêm 了 sau động từ.
Hiếm; chủ yếu ở dạng 迟迟才 + V (mãi mới). Thông thường đi với 不/没有/未.
Nghĩa gần nhau; 迟迟 nhấn sự chậm trễ so với mong đợi, sắc thái văn viết hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!