相继
Chủ ngữ số nhiều + 相继 + Động từ = "lần lượt, nối tiếp nhau…" (sự việc xảy ra trước sau): 几家工厂相继关闭.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 相继 + Verb
Chủ ngữ số nhiều + 相继 + Động từ = "lần lượt, nối tiếp nhau…" (sự việc xảy ra trước sau): 几家工厂相继关闭.
Giải thích
相继 (xiāngjì) là phó từ văn viết nghĩa "lần lượt, nối tiếp nhau", dùng khi NHIỀU người hoặc nhiều sự việc xảy ra trước sau liên tiếp trong một khoảng thời gian: 几家老牌书店相继关门. Chủ thể vì vậy thường là số nhiều. 相继 dùng để thuật lại sự việc đã/đang xảy ra, không dùng để ra lệnh hay sắp xếp thứ tự (khi đó dùng 依次, 一个一个地). Khác 纷纷 (ồ ạt, gần như đồng thời): 相继 nhấn trật tự trước sau.
会议结束后,嘉宾们相继离开了会场。
Huìyì jiéshù hòu, jiābīn men xiāngjì líkāi le huìchǎng.
Sau khi hội nghị kết thúc, các vị khách mời lần lượt rời hội trường.
Người lần lượt hành động
Nhiều người + 相继 + Động từ
客人们相继到达。
Kè rénmen xiāngjì dàodá.
Khách lần lượt đến nơi.
Sự việc nối tiếp
Nhiều sự việc + 相继 + 发生/出现/推出
类似的问题相继出现。
Lèi shìde wèntí xiāngjì chūxiàn.
Những vấn đề tương tự lần lượt xuất hiện.
Kể các sự kiện xảy ra nối tiếp trong một khoảng thời gian.
今年以来,多家航空公司相继开通了这条航线。
Jīnnián yǐlái, duō jiā hángkōng gōngsī xiāngjì kāitōng le zhè tiáo háng xiàn.
Từ đầu năm đến nay, nhiều hãng hàng không lần lượt mở đường bay này.
Thuật lại các biến cố xảy ra nối nhau.
孩子们相继成家,老两口的家里一下子冷清了。
Háizi men xiāngjì chéngjiā, lǎo liǎng kǒu de jiālǐ yíxiàzi lěng qīng le.
Các con lần lượt lập gia đình, nhà hai ông bà bỗng chốc vắng vẻ.
会议结束后,嘉宾们相继离开了会场。
Huìyì jiéshù hòu, jiābīn men xiāngjì líkāi le huìchǎng.
Sau khi hội nghị kết thúc, các vị khách mời lần lượt rời hội trường.
近几年,几家老牌书店相继关门。
Jìn jǐ nián, jǐ jiā lǎo pái shūdiàn xiāngjì guān mén.
Mấy năm gần đây, vài hiệu sách lâu đời lần lượt đóng cửa.
那年夏天,他的祖父母相继去世。
Nà nián xiàtiān, tā de zǔ fùmǔ xiāngjì qùshì.
Mùa hè năm ấy, ông bà nội của anh ấy lần lượt qua đời.
新款手机发布后,各大品牌也相继推出了类似的功能。
Xīnkuǎn shǒujī fābù hòu, gè dà pǐnpái yě xiāngjì tuīchū le lèisì de gōngnéng.
Sau khi mẫu điện thoại mới ra mắt, các thương hiệu lớn cũng lần lượt tung ra tính năng tương tự.
大学毕业后,室友们相继结婚生子,只有我还单身。
Dàxué bìyè hòu, shì yǒu men xiāngjì jiéhūn shēng zi, zhǐyǒu wǒ hái dānshēn.
Sau khi tốt nghiệp đại học, các bạn cùng phòng lần lượt lập gia đình, sinh con, chỉ mình tôi vẫn độc thân.
Dấu hiệu nhận biết:多家几位先后陆续以来
Mẹo nhớ nhanh
相 = cùng nhau, 继 = tiếp nối → 相继 = "nối đuôi nhau".
他昨天相继离开了公司。
他们昨天相继离开了公司。
相继 cần nhiều người hoặc nhiều sự việc nối tiếp nhau; một người làm một việc thì không dùng 相继.
请大家相继进场。
请大家依次进场。
相继 chỉ dùng để thuật lại, không dùng trong lời yêu cầu; yêu cầu theo thứ tự dùng 依次.
Gần nghĩa; 先后 trung tính, chỉ thứ tự trước sau; 相继 nhấn sự nối tiếp liên tục, văn viết hơn.
Được nếu người đó trải qua nhiều sự việc nối tiếp (他相继担任过经理和总监); một hành động đơn lẻ thì không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!