纷纷
Chủ ngữ số nhiều + 纷纷 + Động từ = lần lượt, tới tấp…: 游客纷纷拍照. Tính từ: 议论纷纷.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
纷纷 + Verb
Chủ ngữ số nhiều + 纷纷 + Động từ = lần lượt, tới tấp…: 游客纷纷拍照. Tính từ: 议论纷纷.
Giải thích
纷纷 (fēnfēn) làm tính từ miêu tả sự vật rơi rụng hoặc lời bàn tán NHIỀU và LỘN XỘN: 落叶纷纷 (lá rụng lả tả), 议论纷纷 (bàn tán xôn xao). Làm phó từ đứng trước động từ, biểu thị NHIỀU người hoặc sự vật lần lượt, liên tiếp làm CÙNG một việc: 大家纷纷表示支持. Chủ thể bắt buộc là SỐ NHIỀU.
秋风刮起,落叶纷纷。
Qiū fēng guā qǐ, luò yè fēnfēn.
Gió thu nổi lên, lá rụng lả tả.
Phó từ
Chủ ngữ số nhiều + 纷纷 + Động từ
观众纷纷鼓掌。
Guānzhòng fēnfēn gǔzhǎng.
Khán giả vỗ tay rầm rộ.
Tính từ
Danh từ + 纷纷 / 议论纷纷
雪花纷纷落下。
Xuě huā fēnfēn luòxià.
Bông tuyết rơi lả tả.
Phản ứng đồng loạt.
消息传开后,市民纷纷前来参观。
Xiāoxi chuán kāi hòu, shìmín fēnfēn qiánlái cānguān.
Tin lan ra, người dân nô nức đến tham quan.
秋风刮起,落叶纷纷。
Qiū fēng guā qǐ, luò yè fēnfēn.
Gió thu nổi lên, lá rụng lả tả.
听到这个消息,大家纷纷表示支持。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā fēnfēn biǎoshì zhīchí.
Nghe tin này, mọi người lần lượt bày tỏ ủng hộ.
下课铃一响,同学们纷纷走出教室。
Xiàkè líng yì xiǎng, tóngxué men fēnfēn zǒu chū jiàoshì.
Chuông tan học vừa reo, học sinh lũ lượt đi ra khỏi lớp.
对这件事,网友们议论纷纷。
Duì zhè jiàn shì, wǎngyǒu men yìlùn fēnfēn.
Về chuyện này, cư dân mạng bàn tán xôn xao.
很多公司纷纷降价。
Hěn duō gōngsī fēnfēn jiàngjià.
Nhiều công ty lần lượt giảm giá.
Dấu hiệu nhận biết:大家们议论表示
Mẹo nhớ nhanh
纷纷 = "phân phân" → rơi tán loạn, tới tấp như lá rụng.
他纷纷表示同意。
大家纷纷表示同意。
纷纷 chỉ dùng khi chủ thể là số nhiều (nhiều người hoặc nhiều vật).
大家表示纷纷支持。
大家纷纷表示支持。
纷纷 đứng trước động từ.
Không.
"Bàn tán xôn xao".
陆续 nhấn mạnh trước sau nối tiếp; 纷纷 nhấn mạnh nhiều, dồn dập.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!