顿时
Sự việc,Chủ ngữ + 顿时 + trạng thái/cảm xúc = "…, lập tức/bỗng chốc …": 灯一灭,屋里顿时安静了 (đèn vừa tắt, trong phòng lập tức im bặt).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,Subject + 顿时 + Verb/Adj
Sự việc,Chủ ngữ + 顿时 + trạng thái/cảm xúc = "…, lập tức/bỗng chốc …": 灯一灭,屋里顿时安静了 (đèn vừa tắt, trong phòng lập tức im bặt).
Giải thích
顿时 (dùnshí) là phó từ nghĩa "lập tức, bỗng chốc", dùng để kể một trạng thái, cảm xúc hay không khí THAY ĐỔI NGAY sau một sự việc nêu ở vế trước: 听到这个消息,会场顿时安静了下来. Vị ngữ sau 顿时 thường là tính từ, động từ tâm lý hoặc động từ + 起来/下来/了 (顿时明白了, 顿时热闹起来). 顿时 chỉ dùng để thuật lại việc đã xảy ra; không dùng trong mệnh lệnh, kế hoạch hay việc tương lai (khi đó dùng 立刻/马上).
听到这个消息,会场顿时安静了下来。
Tīngdào zhège xiāoxi, huìchǎng dùnshí ānjìng le xiàlai.
Nghe tin này, hội trường lập tức im phăng phắc.
Thay đổi cảm xúc
Sự việc,Chủ ngữ + 顿时 + 觉得/感到/明白…
听了他的话,我顿时轻松了不少。
Tīng le tā dehuà, wǒ dùnshí qīngsōng le bùshǎo.
Nghe anh ấy nói, tôi bỗng thấy nhẹ nhõm hẳn.
Thay đổi khung cảnh
Sự việc,Nơi chốn/Tập thể + 顿时 + 一片… / Động từ + 起来
音乐一响,舞池里顿时热闹起来。
Yīnyuè yì xiǎng, wǔ chí lǐ dùnshí rènao qǐlai.
Nhạc vừa nổi lên, sàn nhảy lập tức náo nhiệt hẳn.
Dùng trong văn kể để nhấn khoảnh khắc chuyển biến.
大雨一停,天空顿时亮了起来。
Dà yǔ yì tíng, tiānkōng dùnshí liàng le qǐlai.
Mưa lớn vừa tạnh, bầu trời lập tức sáng bừng lên.
Diễn tả cảm xúc bộc phát ngay sau khi nghe/thấy điều gì.
看到成绩单,他顿时愣住了。
Kàndào chéngjì dān, tā dùnshí lèng zhù le.
Nhìn thấy bảng điểm, anh ấy lập tức sững người.
听到这个消息,会场顿时安静了下来。
Tīngdào zhège xiāoxi, huìchǎng dùnshí ānjìng le xiàlai.
Nghe tin này, hội trường lập tức im phăng phắc.
推开窗户,一股清新的空气扑面而来,我顿时觉得精神多了。
Tuīkāi chuānghu, yì gǔ qīngxīn de kōngqì pūmiàn'érlái, wǒ dùnshí juéde jīngshén duō le.
Đẩy cửa sổ ra, một luồng không khí trong lành ùa vào mặt, tôi bỗng thấy tỉnh táo hẳn.
老师一句鼓励的话,让她顿时有了信心。
Lǎoshī yí jù gǔlì dehuà, ràng tā dùnshí yǒu le xìnxīn.
Một câu động viên của thầy khiến cô ấy lập tức có thêm tự tin.
突然停电了,整栋楼顿时一片漆黑。
Tūrán tíngdiàn le, zhěng dòng lóu dùnshí yí piàn qī hēi.
Đột nhiên mất điện, cả tòa nhà lập tức tối om.
看完他的解释,大家顿时明白了问题出在哪里。
Kàn wán tā de jiěshì, dàjiā dùnshí míngbai le wèntí chū zài nǎlǐ.
Đọc xong lời giải thích của anh ấy, mọi người lập tức hiểu ra vấn đề nằm ở đâu.
Dấu hiệu nhận biết:一下子起来下来一片
Mẹo nhớ nhanh
顿 = "một nhịp, một cái", 时 = lúc → 顿时 = "ngay lúc ấy" mọi thứ đổi khác.
明天开完会,你顿时把结果告诉我。
明天开完会,你立刻把结果告诉我。
顿时 chỉ dùng để kể lại sự thay đổi đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh hay việc tương lai; dùng 立刻/马上.
Không. Nói 我们马上出发, không nói 我们顿时出发.
Có thể đứng đầu vế sau, trước chủ ngữ (顿时全场响起了热烈的掌声), nhưng phổ biến nhất là đứng sau chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!