一个劲儿
Chủ ngữ + 一个劲儿(地) + Động từ = cứ… mãi, liên tục: 他一个劲儿地点头 = anh ấy cứ gật đầu lia lịa.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一个劲儿 + Verb
Chủ ngữ + 一个劲儿(地) + Động từ = cứ… mãi, liên tục: 他一个劲儿地点头 = anh ấy cứ gật đầu lia lịa.
Giải thích
一个劲儿 (yígejìnr) là phó từ khẩu ngữ, nghĩa “cứ… mãi, liên tục… không ngừng”: một hành động được lặp đi lặp lại hoặc kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian, thường hơi quá mức khiến người khác chú ý. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ, hay thêm 地: 一个劲儿地道歉, 一个劲儿地点头, 雨一个劲儿地下. Hay đi với các động từ lặp lại được như 道歉, 劝, 夸, 往…钻, 冒汗. Sắc thái thân mật, dùng nhiều trong hội thoại và văn kể chuyện.
孩子见到奶奶,一个劲儿地往她怀里钻。
Háizi jiàndào nǎinai, yígèjìnr de wǎng tā huáilǐ zuàn.
Thằng bé thấy bà là cứ rúc mãi vào lòng bà.
Trước động từ, có 地
Chủ ngữ + 一个劲儿地 + Động từ
客人一个劲儿地夸这道菜好吃。
Kèrén yígèjìnr de kuā zhè dào cài hǎochī.
Khách cứ khen mãi món này ngon.
Trước cụm giới từ chỉ hướng
Chủ ngữ + 一个劲儿地 + 往/向… + Động từ
小狗一个劲儿地往门外跑。
Xiǎo gǒu yígèjìnr de wǎng mén wài pǎo.
Con chó nhỏ cứ chạy mãi ra ngoài cửa.
Chủ ngữ là sự vật
Sự vật + 一个劲儿地 + Động từ
水龙头坏了,水一个劲儿地往外流。
Shuǐlóngtóu huài le, shuǐ yígèjìnr de wǎng wài liú.
Vòi nước hỏng rồi, nước cứ chảy ra mãi.
Ai đó lặp đi lặp lại lời khuyên, lời mời.
朋友们一个劲儿地劝他留下来吃饭。
Péngyou men yígèjìnr de quàn tā liúxià lái chīfàn.
Bạn bè cứ nài anh ấy ở lại ăn cơm.
Hiện tượng cứ tiếp diễn dù không muốn.
他一喝酒就一个劲儿地打嗝。
Tā yì hē jiǔ jiù yígèjìnr de dǎ gé.
Anh ấy hễ uống rượu là nấc cụt liên hồi.
孩子见到奶奶,一个劲儿地往她怀里钻。
Háizi jiàndào nǎinai, yígèjìnr de wǎng tā huáilǐ zuàn.
Thằng bé thấy bà là cứ rúc mãi vào lòng bà.
服务员把汤洒在客人身上,一个劲儿地道歉。
Fúwùyuán bǎ tāng sǎ zài kèrén shēnshang, yígèjìnr de dàoqiàn.
Nhân viên phục vụ làm đổ canh lên người khách, cứ xin lỗi rối rít mãi.
他嘴上说不饿,筷子却一个劲儿地往红烧肉那边伸。
Tā zuǐ shàng shuō bú è, kuàizi què yígèjìnr de wǎng hóng shāo ròu nàbian shēn.
Miệng thì nói không đói, đũa lại cứ liên tục gắp về phía đĩa thịt kho tàu.
天快黑了,雨还在一个劲儿地下,我们只好在山脚的小旅馆住下。
Tiān kuài hēi le, yǔ hái zài yígèjìnr dìxià, wǒmen zhǐ hǎozài shān jiǎo de xiǎo lǚguǎn zhù xià.
Trời sắp tối mà mưa vẫn cứ rơi mãi, chúng tôi đành nghỉ lại ở nhà trọ nhỏ dưới chân núi.
面试时她太紧张了,手心一个劲儿地冒汗。
Miànshì shí tā tài jǐnzhāng le, shǒu xīn yígèjìnr de mào hàn.
Lúc phỏng vấn cô ấy căng thẳng quá, lòng bàn tay cứ đổ mồ hôi mãi.
Dấu hiệu nhận biết:地往道歉点头劝
Mẹo nhớ nhanh
一个劲儿 = “một hơi sức” → dồn một hơi làm mãi không dừng.
他道歉一个劲儿,我都不好意思了。
他一个劲儿地道歉,我都不好意思了。
一个劲儿 là trạng ngữ, phải đứng TRƯỚC động từ, không đặt sau như tiếng Việt “xin lỗi mãi”.
开会时她一个劲儿地看了一眼手机。
开会时她一个劲儿地看手机。
一个劲儿 chỉ hành động lặp lại liên tục, mâu thuẫn với hành động chỉ xảy ra một lần (看了一眼).
Không bắt buộc (他一个劲儿点头 vẫn đúng), nhưng thêm 地 rất phổ biến và tự nhiên.
Trung tính; nhưng vì chỉ việc làm mãi không dừng nên thường gợi cảm giác hơi quá mức, người khác để ý thấy.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!