不时
Chủ ngữ + 不时 + Động từ = chốc chốc lại…: 他不时回头看看 = anh ấy chốc chốc lại ngoái đầu nhìn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不时 + Verb
Chủ ngữ + 不时 + Động từ = chốc chốc lại…: 他不时回头看看 = anh ấy chốc chốc lại ngoái đầu nhìn.
Giải thích
不时 (bùshí) là phó từ, nghĩa “thỉnh thoảng, chốc chốc lại…”, chỉ một hành động hay hiện tượng lặp lại cách quãng ngắn trong một khoảng thời gian, hay dùng trong văn miêu tả. Đứng trước động từ: 他不时看看手表, 窗外不时传来鸟叫. Động từ sau 不时 thường ở dạng lặp (看看), kèm số lượng nhỏ (几声, 两声) hoặc là động từ xuất hiện (传来, 有…). Không dùng cho hành động chỉ xảy ra một lần.
开会时,他不时看看手表,好像有急事。
Kāihuì shí, tā bùshí kàn kàn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jí shì.
Lúc họp, anh ấy chốc chốc lại nhìn đồng hồ, có vẻ như có việc gấp.
Động từ lặp
Chủ ngữ + 不时 + Động từ lặp (看看/摸摸)
她不时摸摸口袋,生怕钱包丢了。
Tā bùshí mō mō kǒudài, shēngpà qiánbāo diū le.
Cô ấy chốc chốc lại sờ túi, sợ mất ví.
Âm thanh, hiện tượng
Nơi chốn + 不时 + 传来/响起 + …
楼道里不时响起脚步声。
Lóudào lǐ bùshí xiǎngqǐ jiǎobù shēng.
Ngoài hành lang chốc chốc lại vang lên tiếng bước chân.
Với 有
不时 + 有 + Người/Vật + Động từ
广场上不时有人停下来拍照。
Guǎngchǎng shàng bùshí yǒurén tíngxià lái pāizhào.
Trên quảng trường thỉnh thoảng lại có người dừng lại chụp ảnh.
Tạo nhịp cho đoạn văn tả cảnh, tả người.
湖面上不时跳出几条小鱼。
Hú miàn shàng bùshí tiào chū jǐ tiáo xiǎo yú.
Trên mặt hồ chốc chốc lại có vài con cá nhỏ nhảy lên.
Hành động lặp lại cho thấy sốt ruột, lo lắng.
等结果的时候,他不时站起来走两步。
Děng jiéguǒ de shíhou, tā bùshí zhàn qǐlai zǒu liǎng bù.
Lúc chờ kết quả, anh ấy chốc chốc lại đứng dậy đi vài bước.
开会时,他不时看看手表,好像有急事。
Kāihuì shí, tā bùshí kàn kàn shǒubiǎo, hǎoxiàng yǒu jí shì.
Lúc họp, anh ấy chốc chốc lại nhìn đồng hồ, có vẻ như có việc gấp.
窗外不时传来几声鸟叫。
Chuāng wài bùshí chuánlái jǐ shēng niǎo jiào.
Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng lại vọng vào vài tiếng chim hót.
她一边听讲座,一边不时在本子上记几笔。
Tā yìbiān tīng jiǎngzuò, yìbiān bùshí zài běnzi shàng jì jǐ bǐ.
Cô ấy vừa nghe giảng, vừa thỉnh thoảng ghi vài dòng vào sổ.
山路很窄,不时有大货车从身边开过。
Shānlù hěn zhǎi, bùshí yǒu dà huòchē cóng shēnbiān kāi guò.
Đường núi rất hẹp, chốc chốc lại có xe tải lớn chạy vụt qua bên cạnh.
这几天他不时咳嗽两声,你提醒他去看看医生。
Zhè jǐ tiān tā bùshí késou liǎng shēng, nǐ tíxǐng tā qù kàn kàn yīshēng.
Mấy hôm nay anh ấy thỉnh thoảng lại ho vài tiếng, bạn nhắc anh ấy đi khám đi.
Dấu hiệu nhận biết:传来看看几声有人
Mẹo nhớ nhanh
不时 = “không (đợi) lúc nào cố định” → cứ chốc chốc lại.
开会时,他不时看了一眼手表。
开会时,他不时看看手表。
不时 chỉ hành động lặp lại nhiều lần, không đi với hành động một lần đã hoàn thành (看了一眼).
Được nhưng thiên về văn viết; khẩu ngữ hay dùng 时不时, 隔一会儿就.
Nghĩa gần như nhau; 时不时 khẩu ngữ hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!