时而……时而……
时而 + A,时而 + B = lúc thì A, lúc thì B (luân phiên): 她时而笑,时而哭 = cô ấy lúc cười lúc khóc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
时而 + A,时而 + B
时而 + A,时而 + B = lúc thì A, lúc thì B (luân phiên): 她时而笑,时而哭 = cô ấy lúc cười lúc khóc.
Giải thích
时而…时而… (shí'ér … shí'ér …) là cấu trúc văn viết, miêu tả, nghĩa “lúc thì…, lúc thì…”, diễn tả hai (hoặc nhiều) trạng thái, động tác thay nhau xuất hiện trong một khoảng thời gian. A và B thường trái nhau hoặc khác nhau, cấu trúc cân đối (độ dài tương đương). Dùng một 时而 đơn lẻ nghĩa “thỉnh thoảng”: 窗外时而传来笑声.
山里的天气变化无常,时而晴空万里,时而大雨倾盆。
Shān lǐ de tiānqì biànhuà wú cháng, shí'ér qíng kōng wàn lǐ, shí'ér dà yǔ qīng pén.
Thời tiết trên núi thay đổi thất thường, lúc thì trời quang mây tạnh, lúc thì mưa như trút nước.
Hai trạng thái luân phiên
时而 + A,时而 + B
音乐时而欢快,时而忧伤。
Yīnyuè shí'ér huānkuài, shí'ér yōu shāng.
Âm nhạc lúc thì vui tươi, lúc thì u buồn.
Ba trạng thái
时而 A,时而 B,时而 C
孩子们时而唱歌,时而跳舞,时而做游戏。
Háizi men shí'ér chànggē, shí'ér tiàowǔ, shí'ér zuò yóuxì.
Bọn trẻ lúc hát, lúc nhảy, lúc chơi trò chơi.
Dùng một mình
Chủ ngữ + 时而 + Động từ (thỉnh thoảng)
夜里时而传来几声狗叫。
Yèli shí'ér chuánlái jǐ shēng gǒu jiào.
Ban đêm thỉnh thoảng vọng lại vài tiếng chó sủa.
Tả cảnh vật, âm thanh, thời tiết biến đổi.
湖面时而平静,时而泛起涟漪。
Hú miàn shí'ér píngjìng, shí'ér fàn qǐ lián yī.
Mặt hồ lúc thì phẳng lặng, lúc thì gợn sóng lăn tăn.
Tả người có trạng thái thay đổi liên tục.
他在房间里时而坐下,时而站起来,显得很不安。
Tā zài fángjiān lǐ shí'ér zuòxia, shí'ér zhàn qǐlai, xiǎnde hěn bù'ān.
Anh ấy trong phòng lúc ngồi xuống, lúc đứng lên, trông rất bồn chồn.
山里的天气变化无常,时而晴空万里,时而大雨倾盆。
Shān lǐ de tiānqì biànhuà wú cháng, shí'ér qíng kōng wàn lǐ, shí'ér dà yǔ qīng pén.
Thời tiết trên núi thay đổi thất thường, lúc thì trời quang mây tạnh, lúc thì mưa như trút nước.
他在台上时而慷慨激昂,时而低声细语。
Tā zài táishàng shí'ér kāngkǎi jī áng, shí'ér dī shēng xì yǔ.
Trên sân khấu, anh ấy lúc thì hùng hồn sôi nổi, lúc thì thủ thỉ nhỏ nhẹ.
小船在风浪中时而升起,时而落下。
Xiǎo chuán zài fēnglàng zhōng shí'ér shēng qǐ, shí'ér luòxià.
Con thuyền nhỏ giữa sóng gió lúc thì nhô lên, lúc thì chìm xuống.
她的病情时而好转,时而加重,家人都很担心。
Tā de bìngqíng shí'ér hǎozhuǎn, shí'ér jiāzhòng, jiārén dōu hěn dānxīn.
Bệnh tình của bà lúc thì đỡ, lúc thì nặng thêm, cả nhà đều rất lo.
远处的歌声时而清晰,时而模糊。
Yuǎnchù de gēshēng shí'ér qīngxī, shí'ér móhu.
Tiếng hát từ xa vọng lại, lúc rõ, lúc mờ.
Dấu hiệu nhận biết:时而变化一会儿
Mẹo nhớ nhanh
时而 = “thời nhi” → “lúc thì” — lặp hai lần cho hai trạng thái thay phiên.
天气时而冷,有时热。
天气时而冷,时而热。
时而 dùng thành cặp đối xứng 时而…时而…, không phối hợp với 有时; nếu dùng 有时 thì cả hai vế đều là 有时.
Được, nghĩa là “thỉnh thoảng”: 时而下点小雨.
Thường dùng 一会儿…一会儿… hoặc 有时…有时….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!