学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/唯有……才……但凡殊不知
唯有
HSK 7 · Cao cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

唯有……才……

Cách dùng 唯有…才… trong tiếng Trung: chỉ có… mới…

唯有 + Điều kiện,才 + Kết quả = chỉ có… mới…: 唯有努力,才有收获 = chỉ có nỗ lực mới có thu hoạch.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

唯有……才……Cấu trúc

唯有 + Condition,(Subject) + 才 + Verb

唯有 + Điều kiện,才 + Kết quả = chỉ có… mới…: 唯有努力,才有收获 = chỉ có nỗ lực mới có thu hoạch.

Giải thích

唯有…才… (wéiyǒu … cái …) là cách nói văn viết của 只有…才…, nghĩa “chỉ có… mới…”, nêu điều kiện DUY NHẤT để đạt được kết quả. 唯有 đặt trước điều kiện (danh từ hoặc mệnh đề), vế sau dùng 才 (không dùng 就). Giọng trang trọng, hay gặp trong nghị luận, diễn văn, châm ngôn. Cũng viết 惟有.

唯有坚持不懈,才能实现自己的梦想。

Wéi yǒu jiānchíbùxiè, cáinéng shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.

Chỉ có kiên trì không ngừng mới có thể thực hiện được ước mơ của mình.

2

Công thức theo dạng câu

Điều kiện là mệnh đề

唯有 + Mệnh đề,(Chủ ngữ) + 才 + Động từ

唯有改变观念,企业才能走出困境。

Wéi yǒu gǎibiàn guānniàn, qǐyè cáinéng zǒu chū kùnjìng.

Chỉ có thay đổi quan niệm, doanh nghiệp mới thoát khỏi khó khăn.

Điều kiện là danh từ

唯有 + Danh từ + 才 + Động từ

唯有时间才能证明一切。

Wéi yǒu shíjiān cáinéng zhèngmíng yíqiè.

Chỉ có thời gian mới chứng minh được tất cả.

3

Cách dùng

  1. 1Nghị luận, diễn văn

    Nhấn mạnh điều kiện then chốt duy nhất.

    • 唯有团结一致,我们才能战胜困难。

      Wéi yǒu tuánjié yízhì, wǒmen cáinéng zhànshèng kùnnan.

      Chỉ có đoàn kết một lòng, chúng ta mới vượt qua được khó khăn.

  2. 2Châm ngôn, lời khuyên

    Đúc kết kinh nghiệm sống.

    • 唯有读书,才能让人走得更远。

      Wéi yǒu dúshū, cáinéng ràng rén zǒu de gèng yuǎn.

      Chỉ có đọc sách mới giúp con người đi xa hơn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    唯有坚持不懈,才能实现自己的梦想。

    Wéi yǒu jiānchíbùxiè, cáinéng shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.

    Chỉ có kiên trì không ngừng mới có thể thực hiện được ước mơ của mình.

  2. 2

    唯有亲身经历过,才会明白其中的艰辛。

    Wéi yǒu qīnshēn jīnglì guò, cái huì míngbai qízhōng de jiānxīn.

    Chỉ có tự mình trải qua mới hiểu được những gian khổ trong đó.

  3. 3

    这个问题唯有双方坐下来谈,才可能得到解决。

    Zhège wèntí wéi yǒu shuāngfāng zuò xiàlai tán, cái kěnéng dédào jiějué.

    Vấn đề này chỉ khi hai bên ngồi lại nói chuyện với nhau thì mới có khả năng được giải quyết.

  4. 4

    唯有不断学习,我们才能跟上时代的变化。

    Wéi yǒu bùduàn xuéxí, wǒmen cáinéng gēnshàng shídài de biànhuà.

    Chỉ có không ngừng học hỏi, chúng ta mới theo kịp sự thay đổi của thời đại.

  5. 5

    唯有真诚待人,才能赢得别人的信任。

    Wéi yǒu zhēnchéng dài rén, cáinéng yíngdé biéren de xìnrèn.

    Chỉ có đối xử chân thành với người khác mới giành được lòng tin của họ.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 唯有 = 只有, nhưng trang trọng.
  • Vế sau dùng 才, không dùng 就.
  • Cũng viết 惟有.

Dấu hiệu nhận biết:才才能只有

唯有

Mẹo nhớ nhanh

唯 = “duy” (duy nhất) → 唯有 = “duy chỉ có”… mới….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

唯有……才……唯有 + Điều kiện,才 + Kết quả = chỉ có… mới…: 唯有努力,才有收获 = chỉ có nỗ lực mới có thu hoạch.
只要…就只要…就 là điều kiện đủ (có là được); 唯有…才 là điều kiện duy nhất (không có thì không được).Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì… →
唯有……才……唯有 + Điều kiện,才 + Kết quả = chỉ có… mới…: 唯有努力,才有收获 = chỉ có nỗ lực mới có thu hoạch.
除非…才除非…才 nhấn điều kiện loại trừ “trừ phi”; 唯有…才 nhấn tính duy nhất, giọng trang trọng hơn.
7

Lỗi thường gặp

  • 唯有努力学习,就能通过考试。

    唯有努力学习,才能通过考试。

    唯有 (điều kiện duy nhất) phối hợp với 才; 就 đi với 只要 (điều kiện đủ).

8

Câu hỏi thường gặp

唯有 và 只有 có thay nhau được không?

Được về nghĩa; 唯有 trang trọng hơn, hợp văn viết.

Có dùng 唯有…就 không?

Không, luôn dùng 才.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

除非……才/否则/不然……

Cấu trúc 除非……才/否则……: trừ phi, chỉ khi… mới…

Trước但凡Tiếp殊不知

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!