殊不知
Ai đó 以为/认为 + …,殊不知 + sự thật ngược lại = …, nào ngờ…: 很多人以为果汁健康,殊不知含糖量很高.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,殊不知 + Clause 2
Ai đó 以为/认为 + …,殊不知 + sự thật ngược lại = …, nào ngờ…: 很多人以为果汁健康,殊不知含糖量很高.
Giải thích
殊不知 (shūbùzhī) nghĩa "nào ngờ, có biết đâu rằng", đứng đầu vế sau để chỉ ra sự thật trái với nhận thức (thường là sai lầm) được nêu ở vế trước. Vế trước hay có 以为、认为、觉得、自以为: 很多人以为喝果汁很健康,殊不知果汁里含有大量的糖. Văn viết, nghị luận, khoa học thường thức; giọng hơi phê phán. Không dùng để kể chuyện bất ngờ thường ngày của bản thân (khi đó dùng 没想到、不料).
很多人以为喝果汁很健康,殊不知果汁里含有大量的糖。
Hěn duō rén yǐwéi hē guǒzhī hěn jiànkāng, shū bùzhī guǒzhī lǐ hányǒu dàliàng de táng.
Nhiều người tưởng uống nước ép trái cây rất tốt cho sức khỏe, nào ngờ trong nước ép có rất nhiều đường.
以为……,殊不知……
Ai đó + 以为/认为/觉得 + …,殊不知 + Sự thật
有人认为读书无用,殊不知知识能改变命运。
Yǒurén rènwéi dúshū wú yòng, shū bùzhī zhīshi néng gǎibiàn mìngyùn.
Có người cho rằng học hành vô ích, có biết đâu tri thức có thể thay đổi số phận.
自以为……,殊不知……
Chủ ngữ + 自以为 + …,殊不知 + …
他自以为计划周全,殊不知漏洞百出。
Tā zì yǐwéi jìhuà zhōu quán, shū bùzhī lòudòng bǎi chū.
Anh ta tự cho là kế hoạch chu toàn, nào ngờ sơ hở trăm bề.
Bài viết khoa học thường thức, nghị luận.
很多人以为感冒要吃抗生素,殊不知抗生素对病毒无效。
Hěn duō rén yǐwéi gǎnmào yào chī kàngshēngsù, shū bùzhī kàngshēngsù duì bìngdú wúxiào.
Nhiều người tưởng bị cảm phải uống kháng sinh, nào ngờ kháng sinh không có tác dụng với virus.
Chỉ ra cái giá mà người kia không nhận ra.
他们还在为小利沾沾自喜,殊不知已经错过了大好机会。
Tāmen hái zài wèi xiǎo lì zhān zhān zì xǐ, shū bùzhī yǐjīng cuòguò le dà hǎo jīhuì.
Họ còn đang hí hửng vì cái lợi nhỏ, nào biết đã bỏ lỡ cơ hội lớn.
很多人以为喝果汁很健康,殊不知果汁里含有大量的糖。
Hěn duō rén yǐwéi hē guǒzhī hěn jiànkāng, shū bùzhī guǒzhī lǐ hányǒu dàliàng de táng.
Nhiều người tưởng uống nước ép trái cây rất tốt cho sức khỏe, nào ngờ trong nước ép có rất nhiều đường.
有人觉得熬夜能多做点事,殊不知效率反而更低。
Yǒurén juéde áoyè néng duō zuò diǎn shì, shū bùzhī xiàolǜ fǎn'ér gèng dī.
Có người nghĩ thức khuya thì làm được nhiều việc hơn, có biết đâu hiệu suất lại càng thấp.
他自以为聪明,殊不知早已被别人看穿了。
Tā zì yǐwéi cōngming, shū bùzhī zǎoyǐ bèi biéren kàn chuān le.
Anh ta tự cho là thông minh, nào ngờ đã bị người khác nhìn thấu từ lâu.
家长们拼命给孩子报补习班,殊不知孩子最需要的是陪伴。
Jiāzhǎng men pīnmìng gěi háizi bào bǔxí bān, shū bùzhī háizi zuì xūyào de shì péibàn.
Phụ huynh ra sức đăng ký lớp học thêm cho con, có biết đâu điều con cần nhất là sự đồng hành.
不少人认为节食是减肥的好办法,殊不知这样很容易反弹。
Bùshǎo rén rènwéi jié shí shì jiǎnféi de hǎo bànfǎ, shū bùzhī zhèyàng hěn róngyì fǎntán.
Không ít người cho rằng ăn kiêng là cách giảm cân hay, nào ngờ làm vậy rất dễ tăng cân trở lại.
Dấu hiệu nhận biết:以为认为自以为其实
Mẹo nhớ nhanh
殊 = rất, hoàn toàn → 殊不知 = hoàn toàn không biết rằng…
我以为他会来,殊不知他真的来了。
我以为他会来,他果然来了。
殊不知 dẫn ra sự thật TRÁI với nhận thức trước đó; nếu sự thật đúng như đã nghĩ thì dùng 果然.
殊不知今天下雨了,我没带伞。
没想到今天下雨了,我没带伞。
殊不知 dùng để chỉ ra quan niệm sai (thường của người khác) trong văn nghị luận, không dùng kể chuyện bất ngờ đời thường; khi đó dùng 没想到/不料.
Ít; chủ yếu nói về người khác hoặc "nhiều người".
Thường đứng đầu vế sau, sau một vế nêu nhận thức sai.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!