正如……所……
正如 + Người + 所 + 说/料/指出 (+ 的那样),+ Mệnh đề = đúng như … đã …: 正如老师所说,学语言没有捷径.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
正如 + Person + 所 + Verb,Clause
正如 + Người + 所 + 说/料/指出 (+ 的那样),+ Mệnh đề = đúng như … đã …: 正如老师所说,学语言没有捷径.
Giải thích
正如 (zhèngrú) nghĩa "đúng như, chính như", thường kết hợp với 所 + động từ thành khung 正如 + Người + 所 + 说/言/料/预料/指出…, dùng để dẫn lời, nhận định hoặc dự đoán của ai đó làm căn cứ cho điều nói phía sau: 正如老师所说,学语言没有捷径. Có thể thêm "的那样" ở cuối cụm. 所 đứng ngay trước động từ, sau người nói. Phong cách văn viết, nghị luận, phát biểu.
正如老师所说,学语言没有捷径。
Zhèngrú lǎoshī suǒ shuō, xué yǔyán méiyǒu jié jìng.
Đúng như thầy giáo đã nói, học ngôn ngữ không có đường tắt.
正如……所 + V
正如 + Người + 所 + 说/言/料,Mệnh đề
正如他所料,比赛推迟了。
Zhèngrú tā suǒ liào, bǐsài tuīchí le.
Đúng như anh ấy đã đoán, trận đấu bị hoãn.
Thêm 的那样
正如 + Người + 所 + V + 的那样,Mệnh đề
正如报告所指出的那样,人口老龄化正在加快。
Zhèngrú bàogào suǒ zhǐchū de nàyàng, rénkǒu lǎo líng huà zhèngzài jiākuài.
Như báo cáo đã chỉ ra, già hóa dân số đang tăng nhanh.
Làm vị ngữ
Kết quả + 正如 + Người + 所 + V + 的
结果正如我们所希望的。
Jiéguǒ zhèngrú wǒmen suǒ xīwàng de.
Kết quả đúng như chúng tôi đã mong.
Trích ý kiến người có uy tín để hỗ trợ lập luận.
正如古人所说,三人行,必有我师。
Zhèngrú gǔrén suǒ shuō, sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī.
Đúng như người xưa đã nói, ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta.
Kết quả xảy ra khớp với điều đã đoán hoặc đã lo.
正如天气预报所说,下午下起了大雨。
Zhèngrú tiānqì yùbào suǒ shuō, xiàwǔ xià qǐ le dà yǔ.
Đúng như dự báo thời tiết đã nói, buổi chiều trời đổ mưa to.
正如老师所说,学语言没有捷径。
Zhèngrú lǎoshī suǒ shuō, xué yǔyán méiyǒu jié jìng.
Đúng như thầy giáo đã nói, học ngôn ngữ không có đường tắt.
正如专家所预料的那样,房价今年趋于平稳。
Zhèngrú zhuānjiā suǒ yùliào de nàyàng, fángjià jīnnián qūyú píngwěn.
Đúng như các chuyên gia đã dự đoán, giá nhà năm nay có xu hướng ổn định.
正如大家所看到的,这个项目已经取得了初步成果。
Zhèngrú dàjiā suǒ kàndào de, zhège xiàngmù yǐjīng qǔ déle chūbù chéngguǒ.
Như mọi người đã thấy, dự án này đã đạt được kết quả bước đầu.
事情的发展正如他所担心的那样,变得越来越复杂。
Shìqing de fāzhǎn zhèngrú tā suǒ dānxīn de nàyàng, biànde yuèláiyuè fùzá.
Sự việc diễn biến đúng như anh ấy đã lo, ngày càng trở nên phức tạp.
正如鲁迅所言,世上本没有路,走的人多了,也便成了路。
Zhèngrú Lǔ Xùn suǒ yán, shì shàng běn méiyǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.
Đúng như Lỗ Tấn đã nói, trên đời vốn không có đường, người đi nhiều thì thành đường.
Dấu hiệu nhận biết:所说所言所料的那样
Mẹo nhớ nhanh
正如 = "chính như" → đúng y như; 所 là chiếc cầu nối người nói với động từ.
正如所老师说,学语言要多练。
正如老师所说,学语言要多练。
所 đứng sau người nói và ngay trước động từ: 正如 + Người + 所 + Động từ.
正如他所说话,这里的冬天很冷。
正如他所说,这里的冬天很冷。
所 + động từ ngoại động (说、言、料、指出…); không ghép với động từ ly hợp như 说话.
Được: 正如他说的那样; có 所 thì trang trọng, đậm chất văn viết hơn.
Cùng nghĩa; 所言 cổ và trang trọng hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!