致使
Nguyên nhân + 致使 + Đối tượng + Kết quả (xấu) = khiến cho…: 大雾致使航班延误 (sương mù khiến chuyến bay bị chậm).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Cause,致使 + Object + Verb/Adj
Nguyên nhân + 致使 + Đối tượng + Kết quả (xấu) = khiến cho…: 大雾致使航班延误 (sương mù khiến chuyến bay bị chậm).
Giải thích
致使 (zhìshǐ) là động từ gây khiến văn viết, nghĩa "khiến cho, làm cho, dẫn đến": Nguyên nhân + 致使 + Đối tượng + Kết quả. Kết quả gần như luôn tiêu cực (hư hỏng, thiệt hại, chậm trễ…). Hay gặp dạng 由于……,致使…… trong báo cáo, tin tức: 由于操作不当,致使机器严重损坏. Khẩu ngữ dùng 让、害得、弄得.
连日暴雨致使多条道路被淹。
Lián rì bàoyǔ zhìshǐ duō tiáo dàolù bèi yān.
Mưa lớn nhiều ngày liền khiến nhiều tuyến đường bị ngập.
Chủ ngữ là nguyên nhân
Nguyên nhân + 致使 + Đối tượng + Kết quả
大雾致使航班延误。
Dà wù zhìshǐ hángbān yánwù.
Sương mù dày khiến chuyến bay bị chậm.
由于……,致使……
由于 + Nguyên nhân,致使 + Kết quả
由于资金不足,致使工程停工。
Yóuyú zījīn bùzú, zhìshǐ gōngchéng tíng gōng.
Do thiếu vốn, công trình phải ngừng thi công.
Văn bản điều tra, tin tức.
线路老化致使大楼突然停电。
Xiànlù lǎohuà zhìshǐ dàlóu tūrán tíngdiàn.
Đường dây điện xuống cấp khiến tòa nhà đột ngột mất điện.
Phân tích hậu quả trong bài nghị luận.
过度开发致使当地环境不断恶化。
Guòdù kāifā zhìshǐ dāngdì huánjìng bùduàn èhuà.
Khai thác quá mức khiến môi trường địa phương ngày càng xấu đi.
连日暴雨致使多条道路被淹。
Lián rì bàoyǔ zhìshǐ duō tiáo dàolù bèi yān.
Mưa lớn nhiều ngày liền khiến nhiều tuyến đường bị ngập.
由于操作不当,致使机器严重损坏。
Yóuyú cāozuò bù dāng, zhìshǐ jīqì yánzhòng sǔnhuài.
Do thao tác không đúng, máy móc bị hư hỏng nghiêm trọng.
长期熬夜致使他的身体越来越差。
Chángqī áoyè zhìshǐ tā de shēntǐ yuèláiyuè chà.
Thức khuya kéo dài khiến sức khỏe anh ấy ngày càng kém.
一时的疏忽致使公司损失了上百万元。
Yìshí de shūhu zhìshǐ gōngsī sǔnshī le shàng bǎiwàn yuán.
Một phút sơ suất khiến công ty thiệt hại hơn một triệu tệ.
信息不透明致使谣言迅速传播。
Xìnxī bú tòumíng zhìshǐ yáoyán xùnsù chuánbō.
Thông tin không minh bạch khiến tin đồn lan nhanh.
Dấu hiệu nhận biết:由于损失严重延误
Mẹo nhớ nhanh
致 = đưa đến → 致使 = đưa (sự việc) đến chỗ xấu.
他的鼓励致使我更有信心了。
他的鼓励使我更有信心了。
致使 gần như chỉ dẫn đến kết quả xấu; kết quả tích cực dùng 使/让.
大雾致使了航班的延误。
大雾致使航班延误。
Sau 致使 là Đối tượng + Động từ/Tính từ (kết quả dạng mệnh đề), không phải cụm danh từ như sau 导致 (大雾导致了航班的延误).
Rất hiếm và không tự nhiên; kết quả tốt dùng 使.
导致 + kết quả (导致失败); 致使 + đối tượng + động từ (致使工程停工). Cả hai thường tiêu cực.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!