学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/抑或也好/也罢因……而……
抑或
HSK 7 · Cao cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

抑或

Cách dùng 抑或 trong tiếng Trung: hay là, hoặc là (văn viết)

A + 抑或 + B = "A hay là B" (văn viết): 是去是留,抑或另作打算? / 无论晴天抑或雨天,他都去跑步.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

抑或Cấu trúc

A + 抑或 + B

A + 抑或 + B = "A hay là B" (văn viết): 是去是留,抑或另作打算? / 无论晴天抑或雨天,他都去跑步.

Giải thích

抑或 (yìhuò) là liên từ văn viết, nghĩa "hay là, hoặc là", tương đương 还是 / 或者 trong văn trang trọng. Dùng trong (1) câu hỏi lựa chọn: 这是巧合,抑或是有人安排的?; (2) cụm "dù A hay B": 无论/不管 A 抑或 B,都…; (3) câu trình bày lựa chọn chưa quyết: 是…抑或…,还没想好. Vì là câu hỏi lựa chọn, KHÔNG thêm 吗 ở cuối. Hay đi với 是: 抑或是.

无论是出于兴趣抑或迫于压力,他都坚持了下来。

Wúlùn shì chūyú xìngqù yì huò pò yú yālì, tā dōu jiānchí le xiàlai.

Dù là vì hứng thú hay vì áp lực, anh ấy vẫn kiên trì đến cùng.

2

Công thức theo dạng câu

Câu hỏi lựa chọn

(是) A,抑或(是) B?

这是误会,抑或是故意为之?

Zhè shì wùhuì, yì huòshì gùyì wèi zhī?

Đây là hiểu lầm, hay là cố ý làm vậy?

无论/不管 A 抑或 B

无论 A 抑或 B,都 + Kết quả

无论晴天抑或雨天,他都坚持晨跑。

Wúlùn qíngtiān yì huò yǔ tiān, tā dōu jiānchí chén pǎo.

Dù trời nắng hay mưa, anh ấy đều kiên trì chạy buổi sáng.

3

Cách dùng

  1. 1Đặt câu hỏi trong bài bình luận

    Gợi suy nghĩ, chất vấn.

    • 这是一次成功的尝试,抑或只是运气好?

      Zhè shì yí cì chénggōng de chángshì, yì huò zhǐshì yùnqi hǎo?

      Đây là một lần thử thành công, hay chỉ là may mắn?

  2. 2Nêu các khả năng ngang hàng

    Văn bản trang trọng.

    • 不论个人抑或企业,都应依法纳税。

      Bùlùn gèrén yì huò qǐyè, dōu yìng yīfǎ nàshuì.

      Dù là cá nhân hay doanh nghiệp đều phải nộp thuế theo luật.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    无论是出于兴趣抑或迫于压力,他都坚持了下来。

    Wúlùn shì chūyú xìngqù yì huò pò yú yālì, tā dōu jiānchí le xiàlai.

    Dù là vì hứng thú hay vì áp lực, anh ấy vẫn kiên trì đến cùng.

  2. 2

    这究竟是巧合,抑或是有人故意安排的?

    Zhè jiūjìng shì qiǎohé, yì huòshì yǒurén gùyì ānpái de?

    Đây rốt cuộc là trùng hợp, hay là có người cố tình sắp đặt?

  3. 3

    是继续深造抑或直接工作,她还没想好。

    Shì jìxù shēn zào yì huò zhíjiē gōngzuò, tā hái méi xiǎng hǎo.

    Học lên tiếp hay đi làm luôn, cô ấy vẫn chưa nghĩ xong.

  4. 4

    不管是线上抑或线下,我们都会提供同样的服务。

    Bùguǎn shì xiàn shàng yì huò xiàn xià, wǒmen dōu huì tígōng tóngyàng de fúwù.

    Dù là trực tuyến hay trực tiếp, chúng tôi đều cung cấp dịch vụ như nhau.

  5. 5

    他的沉默是默认,抑或另有隐情?

    Tā de chénmò shì mò rèn, yì huò lìng yǒu yǐnqíng?

    Sự im lặng của anh ta là ngầm thừa nhận, hay còn có ẩn tình khác?

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không thêm 吗 vào câu hỏi có 抑或.
  • Trang trọng; hội thoại hằng ngày dùng 还是 (hỏi) và 或者 (trần thuật).
  • Hay đi kèm 是: 抑或是.

Dấu hiệu nhận biết:究竟无论不管是

抑或

Mẹo nhớ nhanh

抑 = hay, 或 = hoặc → 抑或 = "hay hoặc" → bản văn viết của 还是/或者.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

抑或A + 抑或 + B = "A hay là B" (văn viết): 是去是留,抑或另作打算? / 无论晴天抑或雨天,他都去跑步.
还是还是 dùng cho câu hỏi lựa chọn trong mọi phong cách; 抑或 chỉ dùng văn viết, nghĩa tương đương.
抑或A + 抑或 + B = "A hay là B" (văn viết): 是去是留,抑或另作打算? / 无论晴天抑或雨天,他都去跑步.
或者或者 dùng trong câu trần thuật "hoặc"; 抑或 dùng được cả câu hỏi lẫn trần thuật nhưng trang trọng hơn.
7

Lỗi thường gặp

  • 这是巧合抑或有人安排的吗?

    这是巧合,抑或是有人安排的?

    Câu hỏi lựa chọn với 抑或 không thêm 吗 ở cuối.

8

Câu hỏi thường gặp

Hỏi bạn bè 你喝茶抑或咖啡? có được không?

Đúng ngữ pháp nhưng quá văn vẻ, nghe gượng; nên nói 你喝茶还是咖啡?

抑或 có đứng đầu câu được không?

Có trong văn viết, để bổ sung một khả năng: 抑或,这本来就是一个误会?

Trước也好/也罢Tiếp因……而……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!