随即
Vế 1,(Chủ ngữ) + 随即 + Động từ = …, ngay sau đó liền…: 他点点头,随即离开了 = anh ấy gật đầu rồi liền rời đi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,(Subject) + 随即 + Verb
Vế 1,(Chủ ngữ) + 随即 + Động từ = …, ngay sau đó liền…: 他点点头,随即离开了 = anh ấy gật đầu rồi liền rời đi.
Giải thích
随即 (suíjí) là phó từ văn viết, nghĩa “ngay sau đó, liền”, nối hai hành động/sự việc xảy ra liên tiếp: việc thứ hai xảy ra ngay theo sau việc thứ nhất, thường là phản ứng hoặc hệ quả trực tiếp của nó. 随即 đứng ở vế sau, trước động từ (sau chủ ngữ nếu có). Thường gặp trong tin tức, văn tự sự: 随即展开调查, 随即离开, 随即表示. Khẩu ngữ hay dùng 马上, 立刻, 接着.
会议一结束,他随即赶往机场。
Huìyì yì jiéshù, tā suíjí gǎnwǎng jīchǎng.
Cuộc họp vừa kết thúc, anh ấy liền vội ra sân bay.
Hành động liên tiếp
Hành động 1,(Chủ ngữ) + 随即 + Hành động 2
他放下电话,随即叫了一辆出租车。
Tā fàngxià diànhuà, suíjí jiào le yí liàng chūzūchē.
Anh ấy đặt điện thoại xuống, liền gọi một chiếc taxi.
Phản ứng trước sự việc
Sự việc,Chủ thể + 随即 + 表示/发表/展开…
消息传出后,公司随即发表了声明。
Xiāoxi chuánchū hòu, gōngsī suíjí fābiǎo le shēngmíng.
Tin tức vừa lan ra, công ty liền ra thông cáo.
Mô tả phản ứng nhanh của cơ quan, tổ chức.
事故发生后,有关部门随即启动了应急预案。
Shìgù fāshēng hòu, yǒuguān bùmén suíjí qǐdòng le yìngjí yù àn.
Sự cố vừa xảy ra, các ban ngành liên quan lập tức khởi động phương án ứng phó khẩn cấp.
Nối hai động tác nhanh liên tiếp của nhân vật.
老人愣了一下,随即笑了起来。
Lǎorén lèng le yíxià, suíjí xiào le qǐlai.
Ông cụ sững lại một chút, rồi liền bật cười.
会议一结束,他随即赶往机场。
Huìyì yì jiéshù, tā suíjí gǎnwǎng jīchǎng.
Cuộc họp vừa kết thúc, anh ấy liền vội ra sân bay.
接到报警后,警方随即展开了调查。
Jiēdào bàojǐng hòu, jǐng fāng suíjí zhǎnkāi le diàochá.
Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát lập tức tiến hành điều tra.
她看了一眼手机,随即站起身走了出去。
Tā kàn le yìyǎn shǒujī, suíjí zhàn qǐ shēn zǒu le chūqù.
Cô ấy liếc nhìn điện thoại, rồi liền đứng dậy đi ra ngoài.
新产品发布后,各大商场随即开始预售。
Xīn chǎnpǐn fābù hòu, gè dà shāngchǎng suíjí kāishǐ yùshòu.
Sản phẩm mới vừa ra mắt, các trung tâm thương mại lớn liền bắt đầu bán đặt trước.
主持人宣布比赛结果,台下随即响起热烈的掌声。
Zhǔchírén xuānbù bǐsài jiéguǒ, tái xià suíjí xiǎngqǐ rèliè de zhǎngshēng.
Người dẫn chương trình công bố kết quả, dưới khán đài liền vang lên tràng pháo tay nhiệt liệt.
Dấu hiệu nhận biết:接到之后宣布传出
Mẹo nhớ nhanh
随即 = 随 (theo) + 即 (liền) → theo đó liền làm ngay.
随即他收到消息,就出发了。
他收到消息,随即出发了。
随即 đứng ở vế SAU, trước hành động xảy ra ngay sau đó; không đặt ở đầu vế trước.
他随即明天出发。
他明天一早就出发。
随即 nối với sự việc vừa xảy ra ngay trước, không đi với một thời điểm tương lai như 明天.
Không. Mệnh lệnh dùng 立刻, 马上.
Không bắt buộc; nếu cùng chủ ngữ với vế trước thì lược đi: 他听完,随即离开了。
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!