未曾
Chủ ngữ + 未曾 + Động từ + 过 = chưa từng…: 我未曾去过西藏 = tôi chưa từng đến Tây Tạng.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 未曾 + Verb + (过)
Chủ ngữ + 未曾 + Động từ + 过 = chưa từng…: 我未曾去过西藏 = tôi chưa từng đến Tây Tạng.
Giải thích
未曾 (wèicéng) là phó từ văn viết, nghĩa “chưa từng, chưa hề”, là dạng phủ định của 曾/曾经, tương đương 从来没(有)…过 trong khẩu ngữ. 未曾 đứng trước động từ, sau động từ thường có 过. Dùng trong văn viết, diễn văn, văn tự sự để nhấn mạnh một trải nghiệm chưa bao giờ có. Cụm hay gặp: 未曾见过, 未曾想到, 未曾有过, 至今未曾.
这样壮观的景色,我此前未曾见过。
Zhèyàng zhuàngguān de jǐngsè, wǒ cǐqián wèi céng jiànguò.
Cảnh tượng hùng vĩ như thế này, trước đây tôi chưa từng thấy.
Chưa có trải nghiệm
Chủ ngữ + 未曾 + Động từ + 过
她未曾学过钢琴,却能弹出简单的曲子。
Tā wèi céng xué guò gāngqín, què néng tán chū jiǎndān de qǔzi.
Cô ấy chưa từng học piano mà vẫn chơi được những bản nhạc đơn giản.
Chưa từng ngờ tới
Chủ ngữ + 未曾 + 想到/料到 + Mệnh đề
我们未曾料到,这次活动会吸引这么多人参加。
Wǒmen wèi céng liàodào, zhè cì huódòng huì xīyǐn zhème duō rén cānjiā.
Chúng tôi chưa từng ngờ hoạt động lần này lại thu hút nhiều người tham gia đến thế.
Có từ chỉ thời gian
至今/此前 + 未曾 + Động từ
这项纪录至今未曾被打破。
Zhè xiàng jìlù zhìjīn wèi céng bèi dǎpò.
Kỷ lục này đến nay chưa từng bị phá.
Nhấn mạnh một điều chưa bao giờ xảy ra trong đời.
离开家乡三十年,他未曾忘记过母亲做的饭菜。
Líkāi jiāxiāng sānshí nián, tā wèi céng wàngjì guò mǔqīn zuò de fàn cài.
Rời quê ba mươi năm, ông chưa từng quên những món ăn mẹ nấu.
Diễn văn, báo chí nhấn mạnh sự mới mẻ.
这是本市未曾有过的大规模文化活动。
Zhè shì běn shì wèi céng yǒu guò de dàguīmó wénhuà huódòng.
Đây là hoạt động văn hóa quy mô lớn chưa từng có ở thành phố này.
这样壮观的景色,我此前未曾见过。
Zhèyàng zhuàngguān de jǐngsè, wǒ cǐqián wèi céng jiànguò.
Cảnh tượng hùng vĩ như thế này, trước đây tôi chưa từng thấy.
他在公司工作了十年,未曾请过一天病假。
Tā zài gōngsī gōngzuò le shí nián, wèi céng qǐng guò yì tiān bìngjià.
Anh ấy làm ở công ty mười năm, chưa từng xin nghỉ ốm ngày nào.
我此前未曾想过,一次偶然的相遇会改变我的一生。
Wǒ cǐqián wèi céng xiǎng guò, yí cì ǒurán de xiāngyù huì gǎibiàn wǒ de yìshēng.
Trước đây tôi chưa từng nghĩ rằng một lần gặp gỡ tình cờ lại thay đổi cả cuộc đời mình.
这片原始森林至今未曾被开发过。
Zhè piàn yuánshǐ sēnlín zhìjīn wèi céng bèi kāifā guò.
Khu rừng nguyên sinh này đến nay chưa từng bị khai thác.
几十年来,老人未曾离开过这个小山村。
Jǐ shí nián lái, lǎorén wèi céng líkāi guò zhège xiǎo shān cūn.
Mấy chục năm nay, ông cụ chưa từng rời khỏi ngôi làng nhỏ vùng núi này.
Dấu hiệu nhận biết:至今此前从来过
Mẹo nhớ nhanh
未曾 = 未 (chưa) + 曾 (từng) → chưa từng.
我未曾去过了北京。
我未曾去过北京。
未曾 phủ định trải nghiệm: sau động từ dùng 过, không thêm 了.
我明天未曾有空。
我明天没有空。
未曾 chỉ dùng cho quá khứ (chưa từng), không dùng cho tương lai.
Không, đi với 过 hoặc không có trợ từ động thái.
Gần như đồng nghĩa và đều là văn viết; 未曾 phổ biến hơn trong văn hiện đại.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!