早已
Chủ ngữ + 早已 + Động từ/Tính từ = từ lâu đã…: 火车早已开走了 = tàu đã chạy từ lâu rồi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 早已 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 早已 + Động từ/Tính từ = từ lâu đã…: 火车早已开走了 = tàu đã chạy từ lâu rồi.
Giải thích
早已 (zǎoyǐ) là phó từ văn viết, nghĩa “từ lâu đã, sớm đã”, tương đương 早就…了 trong khẩu ngữ. Nhấn mạnh một hành động hay trạng thái đã xảy ra hoặc đã hình thành từ lâu, thường là trước một thời điểm được nhắc tới, hàm ý “chuyện đó chẳng có gì mới”. 早已 đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ; cuối câu có thể có hoặc không có 了. Hay gặp: 早已习惯, 早已成为, 早已不是, 早已离开, 早已过时.
等我们赶到车站,最后一班车早已开走了。
Děng wǒmen gǎndào chēzhàn, zuìhòu yì bān chē zǎoyǐ kāi zǒu le.
Khi chúng tôi chạy tới ga thì chuyến xe cuối đã chạy từ lâu rồi.
Việc đã xảy ra từ lâu
Chủ ngữ + 早已 + Động từ (+ 了)
他们早已搬离了这个小区。
Tāmen zǎoyǐ bān lí le zhège xiǎoqū.
Họ đã chuyển khỏi khu dân cư này từ lâu.
Trạng thái đã hình thành
Chủ ngữ + 早已 + 习惯/成为/是…
网购早已成为年轻人生活的一部分。
Wǎng gòu zǎoyǐ chéngwéi niánqīng rén shēnghuó de yíbùfen.
Mua sắm trực tuyến từ lâu đã trở thành một phần cuộc sống của giới trẻ.
Phủ định
Chủ ngữ + 早已 + 不/没 + Động từ
这家老店早已不在原来的地方营业了。
Zhè jiā lǎo diàn zǎoyǐ bú zài yuánlái de dìfāng yíngyè le.
Cửa hàng lâu đời này từ lâu đã không còn kinh doanh ở chỗ cũ.
Khi một việc khác xảy ra thì việc này đã xong từ lâu.
警察赶到时,小偷早已不见了踪影。
Jǐngchá gǎndào shí, xiǎotōu zǎoyǐ bùjiàn le zōng yǐng.
Khi cảnh sát tới nơi, tên trộm đã biến mất tăm từ lâu.
Văn tự sự, báo chí: so sánh xưa và nay.
二十年过去了,当年的同学早已各奔东西。
Èrshí nián guòqù le, dāngnián de tóngxué zǎoyǐ gè bēn dōngxi.
Hai mươi năm trôi qua, bạn học năm xưa từ lâu đã mỗi người một ngả.
等我们赶到车站,最后一班车早已开走了。
Děng wǒmen gǎndào chēzhàn, zuìhòu yì bān chē zǎoyǐ kāi zǒu le.
Khi chúng tôi chạy tới ga thì chuyến xe cuối đã chạy từ lâu rồi.
他在南方生活了二十年,早已习惯了这里潮湿的天气。
Tā zài nánfāng shēnghuó le èrshí nián, zǎoyǐ xíguàn le zhèlǐ cháoshī de tiānqì.
Anh ấy sống ở miền Nam hai mươi năm, từ lâu đã quen với thời tiết ẩm ướt ở đây.
这种说法早已被科学研究推翻。
Zhè zhǒng shuōfǎ zǎoyǐ bèi kēxué yánjiū tuīfān.
Cách nói này từ lâu đã bị nghiên cứu khoa học bác bỏ.
当年的小渔村,如今早已发展成了繁华的海滨城市。
Dāngnián de xiǎo yú cūn, rújīn zǎoyǐ fāzhǎn chéng le fánhuá de hǎibīn chéngshì.
Làng chài nhỏ năm xưa, nay từ lâu đã phát triển thành một thành phố biển sầm uất.
对于他的迟到,大家早已见怪不怪。
Duìyú tā de chídào, dàjiā zǎoyǐ jiàn guài bu guài.
Chuyện anh ta đến muộn, mọi người từ lâu đã chẳng còn lấy làm lạ.
Dấu hiệu nhận biết:当年如今多年赶到
Mẹo nhớ nhanh
早已 = 早 (sớm) + 已 (đã) → “sớm đã”, tức là đã từ lâu rồi.
早已他离开了北京。
他早已离开了北京。
早已 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ, không đặt trước chủ ngữ.
我明天早已出发。
我明天一早就出发。
早已 chỉ việc đã xảy ra từ lâu, không dùng cho tương lai; nói “sáng sớm mai sẽ đi” dùng 一早就.
Nghĩa gần như nhau; 早已 thiên về văn viết, 早就 thiên về khẩu ngữ.
Không bắt buộc; có thể thêm 了 sau động từ hoặc cuối câu cho tự nhiên.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!