屡次
Chủ ngữ + 屡次 + Động từ = nhiều lần…: 他屡次打破纪录 = anh ấy nhiều lần phá kỷ lục.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 屡次 + Verb
Chủ ngữ + 屡次 + Động từ = nhiều lần…: 他屡次打破纪录 = anh ấy nhiều lần phá kỷ lục.
Giải thích
屡次 (lǚcì) là phó từ văn viết, nghĩa “nhiều lần, hết lần này đến lần khác”, chỉ một việc đã lặp lại nhiều lần (thường trong quá khứ). 屡次 đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Hay gặp: 屡次获奖, 屡次违反, 屡次拒绝, 屡次提醒. Thường mang sắc thái nhấn mạnh: khen thành tích lặp lại hoặc chê lỗi tái phạm. Biến thể: 屡屡, 屡次三番 (hết lần này đến lần khác). 屡次 không đi kèm số lần cụ thể.
这位运动员屡次在国际比赛中获奖。
Zhè wèi yùndòngyuán lǚcì zài guójì bǐsài zhōng huòjiǎng.
Vận động viên này nhiều lần đoạt giải trong các cuộc thi quốc tế.
Thành tích lặp lại
Chủ ngữ + 屡次 + 获得/打破/荣获…
这部电影屡次获得国际大奖。
Zhè bù diànyǐng lǚcì huòdé guójì dà jiǎng.
Bộ phim này nhiều lần giành giải thưởng quốc tế lớn.
Lỗi tái phạm
Chủ ngữ + 屡次 + 违反/拖欠/迟到…
这家公司屡次拖欠员工工资。
Zhè jiā gōngsī lǚcì tuōqiàn yuángōng gōngzī.
Công ty này nhiều lần nợ lương nhân viên.
Thành ngữ mở rộng
屡次三番 + (地) + Động từ
他屡次三番地打电话来道歉。
Tā lǚcì sān fān de dǎdiànhuà lái dàoqiàn.
Anh ta hết lần này đến lần khác gọi điện tới xin lỗi.
Nêu thành tích hoặc vi phạm lặp lại.
这名球员屡次入选国家队。
Zhè míng qiúyuán lǚcì rùxuǎn guójiā duì.
Cầu thủ này nhiều lần được chọn vào đội tuyển quốc gia.
Nhấn mạnh đã nói/làm nhiều lần mà không có kết quả.
我屡次向物业反映这个问题,至今没有解决。
Wǒ lǚcì xiàng wùyè fǎnyìng zhège wèntí, zhìjīn méiyǒu jiějué.
Tôi đã nhiều lần phản ánh vấn đề này với ban quản lý, đến nay vẫn chưa được giải quyết.
这位运动员屡次在国际比赛中获奖。
Zhè wèi yùndòngyuán lǚcì zài guójì bǐsài zhōng huòjiǎng.
Vận động viên này nhiều lần đoạt giải trong các cuộc thi quốc tế.
老师屡次提醒他按时交作业,可他还是一再拖延。
Lǎoshī lǚcì tíxǐng tā ànshí jiāo zuòyè, kě tā háishi yízài tuōyán.
Thầy giáo nhiều lần nhắc cậu ấy nộp bài đúng hạn, nhưng cậu ấy vẫn cứ trì hoãn mãi.
这名司机屡次违反交通规则,被吊销了驾照。
Zhè míng sījī lǚcì wéifǎn jiāotōng guīzé, bèi diàoxiāo le jiàzhào.
Tài xế này nhiều lần vi phạm luật giao thông nên đã bị tước bằng lái.
我屡次邀请他来家里做客,他都婉言谢绝了。
Wǒ lǚcì yāoqǐng tā lái jiālǐ zuòkè, tā dōu wǎn yán xièjué le.
Tôi nhiều lần mời anh ấy đến nhà chơi, lần nào anh ấy cũng khéo léo từ chối.
这家工厂因屡次排放污水而被责令停产。
Zhè jiā gōngchǎng yīn lǚcì páifàng wūshuǐ ér bèi zé lìng tíng chǎn.
Nhà máy này vì nhiều lần xả nước thải mà bị buộc ngừng sản xuất.
Dấu hiệu nhận biết:获奖违反一再至今
Mẹo nhớ nhanh
屡 (lũ) như trong “lũ lượt” → lặp đi lặp lại nhiều lần.
他迟到屡次。
他屡次迟到。
屡次 là phó từ, đứng trước động từ, không làm bổ ngữ sau động từ.
他这个月屡次迟到了五次。
他这个月迟到了五次。
屡次 đã mang nghĩa “nhiều lần”, không dùng chung với số lần cụ thể.
Trước động từ thường được; nhưng sau động từ chỉ dùng 多次 (我去过多次).
Hầu như không, vì nó tổng kết những lần đã xảy ra.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!