一度
Chủ ngữ + (曾)一度 + Động từ/Tính từ = có một dạo đã…: 他一度很消沉 = có một thời anh ấy rất suy sụp.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一度 + Verb/Adj
Chủ ngữ + (曾)一度 + Động từ/Tính từ = có một dạo đã…: 他一度很消沉 = có một thời anh ấy rất suy sụp.
Giải thích
一度 (yídù) là phó từ, nghĩa “đã có một dạo, có lúc đã…”, chỉ một trạng thái hay sự việc từng xuất hiện trong một giai đoạn nhất định ở quá khứ, sau đó đã thay đổi hoặc kết thúc. 一度 đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ; hay đi với 曾 (曾一度), 陷入, 中断, 十分, 非常, và thường có vế sau nói về sự thay đổi (后来, 但, 直到…才). Dùng nhiều trong văn viết, báo chí, kể chuyện.
由于资金紧张,这个项目一度陷入停滞。
Yóuyú zījīn jǐnzhāng, zhège xiàngmù yídù xiànrù tíngzhì.
Do vốn eo hẹp, dự án này đã có lúc rơi vào đình trệ.
Trạng thái tạm thời
Chủ ngữ + 一度 + Động từ/Tính từ
搬到国外的头一年,她一度非常想家。
Bān dào guówài de tóu yì nián, tā yídù fēicháng xiǎng jiā.
Năm đầu chuyển ra nước ngoài, có một dạo cô ấy rất nhớ nhà.
Kết hợp với 曾
Chủ ngữ + 曾一度 + Động từ
这种老式相机曾一度被认为已经过时。
Zhè zhǒng lǎo shì xiàngjī céng yídù bèi rènwéi yǐjīng guòshí.
Loại máy ảnh kiểu cũ này từng có thời bị coi là đã lỗi thời.
Kèm vế thay đổi
…一度…,后来/但…
病人的情况一度很危险,但经过抢救已经脱离了危险。
Bìngrén de qíngkuàng yídù hěn wēixiǎn, dàn jīngguò qiǎngjiù yǐjīng tuōlí le wēixiǎn.
Tình trạng bệnh nhân có lúc rất nguy kịch, nhưng qua cấp cứu đã qua cơn nguy hiểm.
Nhắc đến khó khăn tạm thời đã vượt qua.
创业初期,公司一度连房租都交不起。
Chuàngyè chūqī, gōngsī yídù lián fángzū dōu jiāo bù qǐ.
Thời kỳ đầu khởi nghiệp, công ty có lúc đến tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
Báo chí mô tả biến động trong một khoảng thời gian.
受消息影响,这只股票的价格一度上涨百分之十。
Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, zhè zhī gǔpiào de jiàgé yídù shàngzhǎng bǎifēnzhī shí.
Chịu ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu này có lúc tăng mười phần trăm.
由于资金紧张,这个项目一度陷入停滞。
Yóuyú zījīn jǐnzhāng, zhège xiàngmù yídù xiànrù tíngzhì.
Do vốn eo hẹp, dự án này đã có lúc rơi vào đình trệ.
他大学毕业后一度失业,后来才找到满意的工作。
Tā dàxué bìyè hòu yídù shīyè, hòulái cái zhǎodào mǎnyì de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy có một dạo thất nghiệp, sau đó mới tìm được công việc ưng ý.
这首歌去年一度登上了各大音乐排行榜的榜首。
Zhè shǒu gē qùnián yídù dēng shàng le gè dà yīnyuè páihángbǎng de bǎng shǒu.
Năm ngoái bài hát này đã có lúc đứng đầu các bảng xếp hạng âm nhạc lớn.
受台风影响,两座城市之间的高铁曾一度停运,当晚才恢复。
Shòu táifēng yǐngxiǎng, liǎng zuò chéngshì zhījiān de gāotiě céng yídù tíng yùn, dāngwǎn cái huīfù.
Do ảnh hưởng của bão, tàu cao tốc giữa hai thành phố từng có lúc ngừng chạy, đến tối hôm đó mới hoạt động lại.
比赛进行到一半时,主队一度落后十分。
Bǐsài jìnxíng dào yíbàn shí, zhǔ duì yídù luòhòu shífēn.
Khi trận đấu diễn ra được một nửa, đội chủ nhà có lúc bị dẫn trước mười điểm.
Dấu hiệu nhận biết:曾后来陷入直到
Mẹo nhớ nhanh
一度 = “một độ” → “một dạo”: từng như thế một dạo rồi thôi.
我去过一度北京。
我去过一次北京。
Phó từ 一度 (có một dạo) đứng trước động từ, không làm bổ ngữ đếm số lần sau động từ; đếm số lần dùng 一次.
他一度现在住在上海。
他一度住在上海,现在搬到了杭州。
一度 chỉ một giai đoạn trong quá khứ đã qua, không đi với 现在.
Không, chỉ dùng cho quá khứ.
Không, 曾一度 là cách nói rất phổ biến, nhấn mạnh “từng có một dạo”.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!