一时
Chủ ngữ + 一时 + Động từ (thường phủ định) = nhất thời…: 我一时想不起来 = tôi nhất thời không nhớ ra; 一时冲动 = bốc đồng nhất thời.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一时 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 一时 + Động từ (thường phủ định) = nhất thời…: 我一时想不起来 = tôi nhất thời không nhớ ra; 一时冲动 = bốc đồng nhất thời.
Giải thích
一时 (yìshí) chỉ một khoảng thời gian rất ngắn, “nhất thời, trong lúc đó, tạm thời”. (1) Phó từ trước động từ, thường với dạng phủ định/khả năng: 一时想不起来 (nhất thời không nhớ ra), 一时说不清, 一时还凑不齐 — tình trạng tạm thời, sau đó có thể thay đổi. (2) Làm định ngữ/trạng ngữ chỉ sự bộc phát: 一时冲动, 一时糊涂, 一时大意. (3) Cụm 一时半会儿 = trong chốc lát. Khác 一度 (từng có một dạo), 一时 nhấn “ngay lúc đó, tạm thời”.
他的名字就在嘴边,我一时想不起来了。
Tā de míngzi jiù zài zuǐ biān, wǒ yìshí xiǎng bù qǐlai le.
Tên anh ấy ở ngay đầu lưỡi mà tôi nhất thời không nhớ ra.
Tạm thời không làm được
Chủ ngữ + 一时 + V + 不 + Bổ ngữ
这道题我一时想不出答案。
Zhè dào tí wǒ yìshí xiǎng bù chū dá'àn.
Câu này tôi nhất thời không nghĩ ra đáp án.
Sơ suất, bộc phát
一时 + 冲动/糊涂/大意 (+ 就…)
他一时大意,把钥匙锁在了车里。
Tā yìshí dàyì, bǎ yàoshi suǒ zài le chē lǐ.
Anh ấy sơ ý nhất thời, khóa chìa khóa trong xe.
Trong chốc lát
一时半会儿 + V + 不 + Bổ ngữ
雨一时半会儿停不了。
Yǔ yìshí bàn huì'er tíng bùliǎo.
Mưa trong chốc lát chưa tạnh được.
Giải thích lỗi là do sơ suất nhất thời.
对不起,我一时糊涂,说错了话。
Duìbuqǐ, wǒ yìshí hútu, shuō cuò le huà.
Xin lỗi, tôi nhất thời hồ đồ nên nói sai.
Bất ngờ nên không phản ứng kịp.
突然被点名,他一时愣住了。
Tūrán bèi diǎnmíng, tā yìshí lèng zhù le.
Bất ngờ bị gọi tên, anh ấy nhất thời ngẩn người.
他的名字就在嘴边,我一时想不起来了。
Tā de míngzi jiù zài zuǐ biān, wǒ yìshí xiǎng bù qǐlai le.
Tên anh ấy ở ngay đầu lưỡi mà tôi nhất thời không nhớ ra.
别因为一时冲动,做出让自己后悔的决定。
Bié yīnwèi yìshí chōngdòng, zuò chū ràng zìjǐ hòuhuǐ de juédìng.
Đừng vì nhất thời bốc đồng mà đưa ra quyết định khiến mình hối hận.
面对记者的提问,她一时不知道该怎么回答。
Miànduì jìzhě de tíwèn, tā yìshí bù zhīdào gāi zěnme huídá.
Trước câu hỏi của phóng viên, cô ấy nhất thời không biết trả lời thế nào.
这笔钱我一时还凑不齐,能不能宽限几天?
Zhè bǐ qián wǒ yìshí hái còu bù qí, néng bu néng kuān xiàn jǐ tiān?
Khoản tiền này tôi tạm thời chưa gom đủ, có thể gia hạn cho vài ngày không?
这个问题太复杂,一时半会儿解决不了。
Zhège wèntí tài fùzá, yìshí bàn huì'er jiějué bùliǎo.
Vấn đề này quá phức tạp, trong chốc lát không giải quyết được.
Dấu hiệu nhận biết:想不起来冲动半会儿还
Mẹo nhớ nhanh
一 (một) + 时 (lúc) → chỉ trong một lúc, không lâu dài.
我想不起来一时他的名字。
我一时想不起来他的名字。
一时 là phó từ, đứng trước động từ, không chen vào sau bổ ngữ.
Có, trong câu phủ định khả năng: 这个问题一时解决不了 (tạm thời chưa giải quyết được).
“Thịnh hành một thời”; ở đây 一时 = một thời gian, đây là cách dùng thành ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!