日益
Chủ ngữ + 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết = "ngày càng…" (biến đổi dần theo thời gian, văn viết): 问题日益严重.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 日益 + Adj/Verb
Chủ ngữ + 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết = "ngày càng…" (biến đổi dần theo thời gian, văn viết): 问题日益严重.
Giải thích
日益 (rìyì) là phó từ văn viết nghĩa "ngày càng", chỉ mức độ tăng dần theo thời gian; tương đương 越来越 trong văn nói. Đứng trước tính từ hoặc động từ biến đổi, thường hai âm tiết: 日益严重, 日益增加, 日益密切, 日益完善; cũng làm định ngữ: 日益激烈的竞争. Không chồng với 越来越, không đi với 很/更, và ít khi đi với từ một âm tiết khẩu ngữ (không nói 日益好).
随着人口老龄化,养老问题日益突出。
Suízhe rénkǒu lǎo líng huà, yǎnglǎo wèntí rìyì tūchū.
Cùng với sự già hóa dân số, vấn đề dưỡng lão ngày càng nổi cộm.
+ Tính từ
Chủ ngữ + 日益 + Tính từ hai âm tiết
两地之间的往来日益频繁。
Liǎng de zhījiān de wǎnglái rìyì pínfán.
Giao lưu qua lại giữa hai nơi ngày càng thường xuyên.
+ Động từ biến đổi
Chủ ngữ + 日益 + 增长/扩大/减少/提高…
网购用户日益增多。
Wǎng gòu yònghù rìyì zēngduō.
Người dùng mua sắm trực tuyến ngày càng nhiều.
Làm định ngữ
日益 + Tính từ/Động từ + 的 + Danh từ
面对日益激烈的竞争,公司必须不断创新。
Miànduì rìyì jīliè de jìngzhēng, gōngsī bìxū bùduàn chuàngxīn.
Trước sự cạnh tranh ngày càng gay gắt, công ty phải không ngừng đổi mới.
Miêu tả xu hướng xã hội, kinh tế thay đổi dần.
近年来,电动汽车的市场份额日益扩大。
Jìnniánlái, diàndòng qìchē de shìchǎng fèn'é rìyì kuòdà.
Những năm gần đây, thị phần ô tô điện ngày càng mở rộng.
Quan hệ, tình cảm, sức khỏe biến đổi dần.
两人相处久了,感情日益深厚。
Liǎng rén xiāngchǔ jiǔ le, gǎnqíng rìyì shēnhòu.
Hai người ở bên nhau lâu, tình cảm ngày càng sâu đậm.
随着人口老龄化,养老问题日益突出。
Suízhe rénkǒu lǎo líng huà, yǎnglǎo wèntí rìyì tūchū.
Cùng với sự già hóa dân số, vấn đề dưỡng lão ngày càng nổi cộm.
两家公司的合作日益密切,明年还要共同开发新产品。
Liǎng jiā gōngsī de hézuò rìyì mìqiè, míngnián hái yào gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.
Sự hợp tác giữa hai công ty ngày càng chặt chẽ, sang năm còn cùng phát triển sản phẩm mới.
城市交通拥堵日益严重,很多上班族改坐地铁。
Chéngshì jiāotōng yōng dǔ rìyì yánzhòng, hěn duō shàngbānzú gǎi zuò dìtiě.
Ùn tắc giao thông đô thị ngày càng nghiêm trọng, nhiều người đi làm chuyển sang đi tàu điện ngầm.
退休以后,爷爷的身体日益衰弱,我们都很担心。
Tuìxiū yǐhòu, yéye de shēntǐ rìyì shuāiruò, wǒmen dōu hěn dānxīn.
Sau khi nghỉ hưu, sức khỏe của ông ngày càng yếu đi, chúng tôi đều rất lo.
人们对食品安全的关注日益增加。
Rénmen duì shípǐn ānquán de guānzhù rìyì zēngjiā.
Sự quan tâm của mọi người đến an toàn thực phẩm ngày càng tăng.
Dấu hiệu nhận biết:随着近年来严重增加
Mẹo nhớ nhanh
日 = ngày, 益 = thêm → 日益 = "mỗi ngày thêm một ít" = ngày càng.
他的汉语日益好了。
他的汉语水平日益提高。
日益 là văn viết, đi với từ hai âm tiết (提高, 严重, 增加); không đi với tính từ một âm tiết khẩu ngữ như 好.
天气日益越来越冷。
天气日益寒冷。
日益 đã là "ngày càng", không dùng chồng với 越来越.
Ít; văn nói thường dùng 越来越. 日益 hợp với báo cáo, tin tức, bài luận.
Không tự nhiên; dùng 越来越好 hoặc 日益完善/日益改善.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!