到……的程度 / 在……程度上
…到 + …的程度 = đến mức…: 严重到了不能上班的程度; 在很大程度上 = ở mức độ lớn, phần lớn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
到/在 + …… + 程度
…到 + …的程度 = đến mức…: 严重到了不能上班的程度; 在很大程度上 = ở mức độ lớn, phần lớn.
Giải thích
程度 (chéngdù) là danh từ chỉ MỨC ĐỘ hoặc TRÌNH ĐỘ đạt được ở một phương diện. Hai cấu trúc thường gặp: (1) 发展/达到 + 到 + …的程度 = phát triển/đạt đến mức…, nhấn mạnh mức độ cao (严重的程度, 能当翻译的程度); (2) 在…程度上 = ở mức độ… (在很大程度上 = ở mức độ rất lớn, phần lớn). Danh từ đơn: 文化程度 (trình độ học vấn), 程度不同.
问题已经发展到了十分严重的程度。
Wèntí yǐjīng fāzhǎn dào le shífēn yánzhòng de chéngdù.
Vấn đề đã phát triển đến mức vô cùng nghiêm trọng.
Đạt đến mức
Chủ ngữ + 发展/达到/V + 到 + …的程度
他的病已经好到可以出院的程度了。
Tā de bìng yǐjīng hǎo dào kěyǐ chūyuàn de chéngdù le.
Bệnh của anh ấy đã khỏi đến mức có thể xuất viện.
Ở mức độ
在 + 很大/一定 + 程度上,…
这在一定程度上说明了问题。
Zhè zài yídìng chéngdù shàng shuōmíng le wèntí.
Điều này ở mức độ nhất định đã nói lên vấn đề.
Danh từ
Danh từ + 程度
他的文化程度不高。
Tā de wénhuà chéngdù bù gāo.
Trình độ học vấn của anh ấy không cao.
Đánh giá mức độ ảnh hưởng.
手机在很大程度上改变了人们的生活。
Shǒujī zài hěn dà chéngdù shàng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
Điện thoại ở mức độ rất lớn đã thay đổi cuộc sống con người.
问题已经发展到了十分严重的程度。
Wèntí yǐjīng fāzhǎn dào le shífēn yánzhòng de chéngdù.
Vấn đề đã phát triển đến mức vô cùng nghiêm trọng.
他的汉语已经达到了能当翻译的程度。
Tā de Hànyǔ yǐjīng dádào le néng dāng fānyì de chéngdù.
Tiếng Trung của anh ấy đã đạt đến trình độ có thể làm phiên dịch.
在很大程度上,一个人的未来取决于他所受的教育。
Zài hěn dà chéngdù shàng, yí gè rén de wèilái qǔjuéyú tā suǒ shòu de jiàoyù.
Ở mức độ rất lớn, tương lai của một người phụ thuộc vào nền giáo dục mà người đó nhận được.
他累到了站都站不起来的程度。
Tā lèi dào le zhàn dōu zhàn bù qǐlai de chéngdù.
Anh ấy mệt đến mức đứng cũng không đứng dậy nổi.
在一定程度上,这个办法是有效的。
Zài yídìng chéngdù shàng, zhège bànfǎ shì yǒuxiào de.
Ở một mức độ nhất định, cách này là có hiệu quả.
Dấu hiệu nhận biết:到在很大一定
Mẹo nhớ nhanh
程度 = "trình độ" Hán Việt — vừa "mức độ" vừa "trình độ".
问题发展了很严重的程度。
问题发展到了很严重的程度。
Cần 到 trước "…的程度" để chỉ đạt tới mức.
在很大程度,他是对的。
在很大程度上,他是对的。
Cấu trúc cố định là 在…程度上.
"Ở mức độ rất lớn, phần lớn".
"Đến mức…".
"Trình độ học vấn".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!