学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/从……到……非常对
从
HSK 2 · Sơ cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

从……到……

Cấu trúc 从……到…… trong tiếng Trung: từ… đến…

从 A 到 B = từ A đến B, đứng trước động từ: 我从九点到十二点上课 (tôi học từ 9 giờ đến 12 giờ).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

从……到……Cấu trúc

从 + Place/Time + 到 + Place/Time

从 A 到 B = từ A đến B, đứng trước động từ: 我从九点到十二点上课 (tôi học từ 9 giờ đến 12 giờ).

Giải thích

从…到… (cóng… dào…) chỉ điểm bắt đầu và điểm kết thúc, dùng được cho cả không gian (từ nơi này đến nơi kia) và thời gian (từ lúc này đến lúc kia). Cụm 从 A 到 B thường làm trạng ngữ đứng trước động từ, hoặc làm chủ ngữ trong câu nói về khoảng cách, thời gian di chuyển. Cũng có dạng Động từ + 到: 我从八点工作到五点.

从这里到公园还有两公里。

Cóng zhèlǐ dào gōngyuán háiyǒu liǎng gōnglǐ.

Từ đây đến công viên còn hai cây số.

2

Công thức theo dạng câu

Không gian

从 + Nơi A + 到 + Nơi B + (要/有) …

从北京到上海有一千多公里。

Cóng Běijīng dào Shànghǎi yǒu yìqiān duō gōnglǐ.

Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn một nghìn cây số.

Thời gian

Chủ ngữ + 从 + Thời điểm A + 到 + Thời điểm B + Động từ

我们从一月到三月放假。

Wǒmen cóng yīyuè dào sān yuè fàngjià.

Chúng tôi nghỉ từ tháng Một đến tháng Ba.

Động từ + 到

Chủ ngữ + 从 + A + Động từ + 到 + B

他从早上睡到中午。

Tā cóng zǎoshang shuì dào zhōngwǔ.

Anh ấy ngủ từ sáng đến trưa.

3

Cách dùng

  1. 1Nói khoảng cách, đường đi

    Hay đi với 要, 有, 远, 近.

    • 从这儿到地铁站很近。

      Cóng zhèr dào dìtiězhàn hěn jìn.

      Từ đây đến ga tàu điện ngầm rất gần.

  2. 2Nói khoảng thời gian

    Giờ giấc, ngày tháng, mùa.

    • 商店从九点到晚上十点营业。

      Shāngdiàn cóng jiǔ diǎn dào wǎnshang shí diǎn yíngyè.

      Cửa hàng mở cửa từ chín giờ đến mười giờ tối.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    从这里到公园还有两公里。

    Cóng zhèlǐ dào gōngyuán háiyǒu liǎng gōnglǐ.

    Từ đây đến công viên còn hai cây số.

  2. 2

    我从早上八点工作到下午五点。

    Wǒ cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.

    Tôi làm việc từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.

  3. 3

    从我家到学校要走二十分钟。

    Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào zǒu èrshí fēnzhōng.

    Từ nhà tôi đến trường phải đi bộ hai mươi phút.

  4. 4

    从星期一到星期五我都很忙。

    Cóng xīngqīyí dào xīngqī wǔ wǒ dōu hěn máng.

    Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đều rất bận.

  5. 5

    从河内到胡志明市坐飞机要两个小时。

    Cóng Hénèi dào Húzhìmíng Shì zuò fēijī yào liǎng gè xiǎoshí.

    Từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh đi máy bay mất hai tiếng.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Cụm 从…到… đứng trước động từ chính.
  • Có thể dùng một mình 从 (điểm đầu) hoặc 到 (điểm cuối).
  • Không dùng 去 thay cho 到 trong cặp này.

Dấu hiệu nhận biết:从到要远

从

Mẹo nhớ nhanh

Tiếng Việt "làm việc từ 8 đến 5" → tiếng Trung "từ 8 đến 5 làm việc": đưa cụm thời gian lên trước động từ.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

从……到……从 A 到 B = từ A đến B, đứng trước động từ: 我从九点到十二点上课 (tôi học từ 9 giờ đến 12 giờ).
离离 nói khoảng cách giữa hai điểm (我家离学校很近), không chỉ điểm xuất phát; 从…到… nhấn mạnh từ điểm đầu đến điểm cuối.Cách dùng giới từ 离 trong tiếng Trung: cách (khoảng cách) →
7

Lỗi thường gặp

  • 我工作从八点到五点。

    我从八点到五点工作。

    Cụm 从…到… đứng trước động từ, không đặt sau như tiếng Việt.

  • 从我家去学校二十分钟。

    从我家到学校要二十分钟。

    Cặp đúng là 从…到…; nói thời gian cần thêm động từ 要/走.

8

Câu hỏi thường gặp

从…到… đứng ở đâu trong câu?

Sau chủ ngữ, trước động từ: 我从八点到五点工作.

从 và 离 khác nhau thế nào?

离 đo khoảng cách (A离B远); 从 chỉ điểm xuất phát.

Có thể dùng cho thời gian không?

Có: 从星期一到星期五, 从早到晚.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 2 · Bài 18Hỏi Đường Đến Văn Phòng Mới - Nói Từ Đâu Đến Đâu Với 从……到……

Cấu trúc liên quan

离

Cách dùng giới từ 离 trong tiếng Trung: cách (khoảng cách)

到……的程度 / 在……程度上

Cách dùng 程度: 到……的程度, 在……程度上 (đến mức, ở mức độ)

结果补语 到

Bổ ngữ kết quả 到 trong tiếng Trung: đến nơi, đến lúc, đạt được

Trước非常Tiếp对

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!