结果补语 到
Động từ + 到 = đến (nơi/lúc) hoặc đạt được: 送到家, 睡到十点, 找到了. Phủ định: 没找到.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 到 + Place/Time/Degree
Động từ + 到 = đến (nơi/lúc) hoặc đạt được: 送到家, 睡到十点, 找到了. Phủ định: 没找到.
Giải thích
到 (dào) đặt sau động từ có ba cách dùng chính: (1) hành động kéo dài đến một THỜI ĐIỂM (睡到九点); (2) đưa người/vật đến một NƠI (送到机场, 搬到上海); (3) đạt đến một MỨC ĐỘ hoặc đạt được mục đích (学到第十课, 买到, 找到, 看到). Phủ định dùng 没: 没找到. Dạng khả năng: 找得到 / 找不到.
星期六我睡到九点才起床。
Xīngqī liù wǒ shuì dào jiǔ diǎn cái qǐchuáng.
Thứ Bảy tôi ngủ đến chín giờ mới dậy.
Đến thời điểm
Động từ + 到 + Thời điểm
我们聊到半夜。
Wǒmen liáo dào bànyè.
Chúng tôi nói chuyện đến nửa đêm.
Đến nơi
Động từ + 到 + Nơi chốn
请把这个箱子搬到楼上。
Qǐng bǎ zhège xiāngzi bān dào lóushàng.
Hãy chuyển cái thùng này lên tầng trên.
Đạt được
Động từ + 到 + (Tân ngữ)
我收到你的邮件了。
Wǒ shōudào nǐ de yóujiàn le.
Tôi đã nhận được email của bạn.
Tìm, mua, nhận, thấy.
我没听到你说什么。
Wǒ méi tīngdào nǐ shuō shénme.
Tôi không nghe thấy bạn nói gì.
Chuyển nhà, gửi đồ.
他上个月搬到北京了。
Tā shànggèyuè bān dào Běijīng le.
Tháng trước anh ấy chuyển đến Bắc Kinh rồi.
星期六我睡到九点才起床。
Xīngqī liù wǒ shuì dào jiǔ diǎn cái qǐchuáng.
Thứ Bảy tôi ngủ đến chín giờ mới dậy.
他把我送到了机场。
Tā bǎ wǒ sòngdào le jīchǎng.
Anh ấy đưa tôi đến sân bay.
我们已经学到第十课了。
Wǒmen yǐjīng xué dào dì shí kè le.
Chúng ta đã học đến bài mười rồi.
我终于买到了那本书。
Wǒ zhōngyú mǎi dào le nà běn shū.
Cuối cùng tôi cũng mua được cuốn sách đó.
你的钥匙找到了没有?
Nǐ de yàoshi zhǎodào le méiyǒu?
Chìa khóa của bạn tìm thấy chưa?
Dấu hiệu nhận biết:了没终于才
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "tìm" vs "tìm thấy", "mua" vs "mua được" — phần "thấy/được" chính là 到.
我找了钥匙,但是没找。
我找了钥匙,但是没找到。
Muốn nói "không tìm thấy" cần bổ ngữ kết quả 到.
我睡九点到。
我睡到九点。
到 đứng ngay sau động từ, trước thời điểm.
看 là hành động nhìn; 看到 là nhìn thấy (có kết quả).
没 + Động từ + 到: 没买到.
"Không tìm được" — dạng bổ ngữ khả năng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!