Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
8 cụm từ
/dɪˈraɪv frɑm/
có nguồn gốc từ, xuất phát từ
/fɔːl daʊn/
Ngã xuống đất.
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/hɛd ʌp/
lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm, bộ phận, tổ chức
/hoʊld bæk/
ngăn cản ai/cái gì tiến lên hoặc vượt qua thứ gì
/ˈsɛtl ˈɪn tu/
Làm quen và cảm thấy thoải mái với điều gì mới (nhà, công việc, môi trường...)
/saʊnd ɔːf/
phát biểu ý kiến một cách ồn ào hoặc hung hăng
/saʊnd aʊt/
dò hỏi ý kiến hoặc thái độ của ai đó một cách gián tiếp