Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
7 cụm từ
/æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/
đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/kɑːrv aʊt/
xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng
/kloʊz ˈɔːf/
đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác
/mɔːr tuː ðə pɔɪnt/
quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính
/ðə biːz niːz/
người hoặc thứ tuyệt vời, xuất sắc
/treɪd ɔːf/
Đánh đổi thứ này để lấy thứ khác