Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
8 cụm từ
/æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/
theo tôi thì, đối với tôi thì
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/
gây ra cái gì cho ai
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/ˈfɪltər aʊt/
Lọc bỏ cái gì đó
/ɡɪv ɔːf/
toả ra, phát ra (mùi, nhiệt, ánh sáng, v.v.)
/ɪn tɜrn/
Lần lượt, theo thứ tự; và kết quả là
/weɪst jʊr brɛθ/
nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công
/wɜːrk ðə lænd/
cày cấy, canh tác đất để trồng trọt