Hội thoại thực tế ở công sở và đời sống Trung Quốc · từ HSK 1 đến HSK 6
Những bài vừa ra mắt
HSK 7–9 · Bài 99 MỚIPremiumA middle manager caught between the boss and the team
Quản Lý Cấp Trung Kẹt Giữa Sếp Và Nhân Viên - Tả Thế Khó Xử Với V也不是,不V也不是
Verb + 也不是,不 + Verb + 也不是
HSK 7–9 · Bài 98 MỚIA stubborn noodle-shop owner who won't change his menu
Ông Chủ Quán Mì Cứng Đầu Không Chịu Đổi Thực Đơn - Nói "Muốn Thì… Không Thì Thôi" Với 爱V不V
爱 + Verb + 不 + Verb
HSK 7–9 · Bài 97 MỚIA renovation that goes over budget
Sửa Nhà Bị Vượt Ngân Sách - Chấp Nhận "… Thì … Thôi" Với A就A吧
A + 就 + A + 吧
HSK 7–9 · Bài 96 MỚIA father and son argue over a lavish banquet to save face
Cha Con Tranh Cãi Về Tiệc Cưới Linh Đình - Gạt Đi "… Với Chả …" Với 什么A不A的
什么 + A + 不 + A + 的
HSK 7–9 · Bài 95 MỚIA day in the life of a long-haul truck driver
Một Ngày Của Tài Xế Xe Tải Đường Dài - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是
一 + Verb + 就是 + Quantity
Chủ đề
10 bài miễn phí · 69 bài Premium
Bài 226An urban planner on how a new metro line changes a district
Tuyến Metro Mới Thay Đổi Một Khu Phố - Nói Về Thay Đổi Kéo Theo Với 随之
Clause,Subject + 随之 + Verb
Bài 228A researcher on how remote work is reshaping small towns
Làm Việc Từ Xa Đang Thay Đổi Các Thị Trấn Nhỏ - Phân Tích Hệ Quả Với 由此
由此 + Verb
Bài 232A university's memorial service for a beloved academician
Lễ Truy Điệu Một Viện Sĩ Được Kính Yêu - Bày Tỏ Lòng Tôn Kính Với 以示
Verb Phrase,以示 + Noun
Bài 250A heritage planner on why every new town looks the same
Vì Sao Khu Đô Thị Mới Nào Cũng Giống Nhau - Phê Phán Cách Làm Một Chiều Với 一味 (Ôn Tập)
Subject + 一味 + Verb
Bài 253A whole village turns out for an open-air wedding feast
Cả Làng Dự Tiệc Cưới Ngoài Trời - Tả Không Khí Với 好不 + Tính Từ (Ôn Tập)
好不 + Adj
Bài 261A former coal town helps its miners find new work
Thị Trấn Than Cũ Tìm Việc Mới Cho Thợ Mỏ - Trình Bày Các Biện Pháp Song Song Với 与此同时 (Ôn Tập)
Clause 1,与此同时,Clause 2
Bài 264A city archive appeals to residents for old letters and photographs
Kho Lưu Trữ Thành Phố Kêu Gọi Góp Thư Và Ảnh Cũ - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 以期 (Ôn Tập)
Clause,以期 + Verb
Bài 269An engineer reports cracks found in an old dam
Kỹ Sư Báo Cáo Vết Nứt Ở Con Đập Cũ - Nêu Biện Pháp Xử Lý Với 加以 (Ôn Tập)
(对 + Object) + 加以 + Verb