HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 269 · An engineer reports cracks found in an old dam

Kỹ Sư Báo Cáo Vết Nứt Ở Con Đập Cũ - Nêu Biện Pháp Xử Lý Với 加以 (Ôn Tập)

Một kỹ sư thuỷ lợi báo cáo với phó cục trưởng về ba vết nứt phát hiện trên một con đập cũ trước mùa lũ. Ôn và mở rộng "(对 + đối tượng) + 加以 + động từ": phủ định và điều kiện 如不加以…, hai động từ dùng chung một 加以, phân biệt 加以 với 予以 và 得到. Ví dụ: "这种隐患要是不及时加以处理,后果不堪设想。"

  • Ôn 加以 và mở rộng: phủ định (不/未 + 加以), câu điều kiện 如果不加以 + V,就…, một 加以 đi với hai động từ (加以检测和分析), dạng 将 + O + 加以 + V trong văn bản.
  • Phân biệt 加以 (xử lý sự vật, vấn đề) với 予以 (trao cho người: 表扬, 答复, 批准) và với 得到 + V (đối tượng làm chủ ngữ); tránh lỗi đặt 不 sau 加以, thêm bổ ngữ kết quả hoặc 一下.
  • Báo cáo sự cố kỹ thuật, nêu nguy cơ và đề xuất biện pháp xử lý bằng văn phong trang trọng, bình tĩnh.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 堤坝dībàn

    đê đập

    “这条河两岸的堤坝是五十多年前修建的。”

    Zhè tiáo hé liǎng'àn de dībà shì wǔshí duō nián qián xiūjiàn de.

    Đê đập hai bên bờ con sông này được xây từ hơn năm mươi năm trước.

  • 裂痕lièhénn

    vết nứt, vết rạn (cả nghĩa bóng: rạn nứt tình cảm)

    “两兄弟为了分房子闹翻了,感情出现了裂痕。”

    Liǎng xiōngdì wèile fēn fángzi nàofān le, gǎnqíng chūxiàn le lièhén.

    Hai anh em cãi nhau vì chuyện chia nhà, tình cảm đã rạn nứt.

  • 渗透shèntòuv

    thấm, ngấm qua

    “雨水顺着墙缝渗透进了屋里。”

    Yǔshuǐ shùnzhe qiángfèng shèntòu jìn le wū lǐ.

    Nước mưa theo khe tường thấm vào trong nhà.

  • 地下水dìxiàshuǐn

    nước ngầm

    “过度抽取地下水会导致地面下沉。”

    Guòdù chōuqǔ dìxiàshuǐ huì dǎozhì dìmiàn xiàchén.

    Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến mặt đất sụt lún.

  • 监察jiāncháv

    giám sát, thanh tra

    “她在市水务局负责工程质量的监察工作。”

    Tā zài shì shuǐwùjú fùzé gōngchéng zhìliàng de jiānchá gōngzuò.

    Chị ấy phụ trách công tác giám sát chất lượng công trình ở sở thuỷ vụ thành phố.

  • 牢固láogùadj

    vững chắc, kiên cố

    “这座石桥修得非常牢固,用了一百多年还很结实。”

    Zhè zuò shíqiáo xiū de fēicháng láogù, yòng le yìbǎi duō nián hái hěn jiēshí.

    Cây cầu đá này xây rất kiên cố, dùng hơn một trăm năm vẫn còn chắc chắn.

  • 水利shuǐlìn

    thuỷ lợi

    “都江堰是世界闻名的古代水利工程。”

    Dūjiāngyàn shì shìjiè wénmíng de gǔdài shuǐlì gōngchéng.

    Đô Giang Yển là công trình thuỷ lợi cổ nổi tiếng thế giới.

  • 夯实hāngshív

    nện chặt, đầm chặt; (nghĩa bóng) củng cố vững chắc

    “盖房子以前,工人们先把地基夯实。”

    Gài fángzi yǐqián, gōngrénmen xiān bǎ dìjī hāngshí.

    Trước khi xây nhà, công nhân đầm chặt nền móng trước.

  • 隐蔽yǐnbìadj

    kín đáo, khuất, khó phát hiện

    “这个漏水点藏在管道后面,位置很隐蔽。”

    Zhège lòushuǐ diǎn cáng zài guǎndào hòumian, wèizhi hěn yǐnbì.

    Chỗ rò nước này nằm sau đường ống, vị trí rất khuất.

  • 闸zhán

    cửa cống, cửa xả (đập nước)

    “雨季来临前,水库提前开闸泄洪。”

    Yǔjì láilín qián, shuǐkù tíqián kāi zhá xièhóng.

    Trước khi mùa mưa đến, hồ chứa mở cửa xả trước để thoát lũ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

老坝体检报告

Tại cục thuỷ lợi huyện, kỹ sư 彭建坤 báo cáo kết quả một tuần kiểm tra con đập cũ của hồ chứa với phó cục trưởng 许凤岚, khi mùa lũ sắp đến.

许凤岚 (phó cục trưởng cục thuỷ lợi huyện) · 彭建坤 (kỹ sư thuỷ lợi phụ trách kiểm tra đập)

1. 那几道裂痕为什么以前没被发现?

Vì sao mấy vết nứt đó trước đây không bị phát hiện?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Hai Người Bạn Chê Bom Tấn Sau Buổi Công Chiếu - Phê Bình Thẳng Thắn Với 毫无 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới