HSK 7–9 · Bài 269 · Kỹ Sư Báo Cáo Vết Nứt Ở Con Đập Cũ - Nêu Biện Pháp Xử Lý Với 加以 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 堤坝dībàn
đê đập
“这条河两岸的堤坝是五十多年前修建的。”
Zhè tiáo hé liǎng'àn de dībà shì wǔshí duō nián qián xiūjiàn de.
Đê đập hai bên bờ con sông này được xây từ hơn năm mươi năm trước.
- 裂痕lièhénn
vết nứt, vết rạn (cả nghĩa bóng: rạn nứt tình cảm)
“两兄弟为了分房子闹翻了,感情出现了裂痕。”
Liǎng xiōngdì wèile fēn fángzi nàofān le, gǎnqíng chūxiàn le lièhén.
Hai anh em cãi nhau vì chuyện chia nhà, tình cảm đã rạn nứt.
- 渗透shèntòuv
thấm, ngấm qua
“雨水顺着墙缝渗透进了屋里。”
Yǔshuǐ shùnzhe qiángfèng shèntòu jìn le wū lǐ.
Nước mưa theo khe tường thấm vào trong nhà.
- 地下水dìxiàshuǐn
nước ngầm
“过度抽取地下水会导致地面下沉。”
Guòdù chōuqǔ dìxiàshuǐ huì dǎozhì dìmiàn xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến mặt đất sụt lún.
- 监察jiāncháv
giám sát, thanh tra
“她在市水务局负责工程质量的监察工作。”
Tā zài shì shuǐwùjú fùzé gōngchéng zhìliàng de jiānchá gōngzuò.
Chị ấy phụ trách công tác giám sát chất lượng công trình ở sở thuỷ vụ thành phố.
- 牢固láogùadj
vững chắc, kiên cố
“这座石桥修得非常牢固,用了一百多年还很结实。”
Zhè zuò shíqiáo xiū de fēicháng láogù, yòng le yìbǎi duō nián hái hěn jiēshí.
Cây cầu đá này xây rất kiên cố, dùng hơn một trăm năm vẫn còn chắc chắn.
- 水利shuǐlìn
thuỷ lợi
“都江堰是世界闻名的古代水利工程。”
Dūjiāngyàn shì shìjiè wénmíng de gǔdài shuǐlì gōngchéng.
Đô Giang Yển là công trình thuỷ lợi cổ nổi tiếng thế giới.
- 夯实hāngshív
nện chặt, đầm chặt; (nghĩa bóng) củng cố vững chắc
“盖房子以前,工人们先把地基夯实。”
Gài fángzi yǐqián, gōngrénmen xiān bǎ dìjī hāngshí.
Trước khi xây nhà, công nhân đầm chặt nền móng trước.
- 隐蔽yǐnbìadj
kín đáo, khuất, khó phát hiện
“这个漏水点藏在管道后面,位置很隐蔽。”
Zhège lòushuǐ diǎn cáng zài guǎndào hòumian, wèizhi hěn yǐnbì.
Chỗ rò nước này nằm sau đường ống, vị trí rất khuất.
- 闸zhán
cửa cống, cửa xả (đập nước)
“雨季来临前,水库提前开闸泄洪。”
Yǔjì láilín qián, shuǐkù tíqián kāi zhá xièhóng.
Trước khi mùa mưa đến, hồ chứa mở cửa xả trước để thoát lũ.