Kho Lưu Trữ Thành Phố Kêu Gọi Góp Thư Và Ảnh Cũ - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 以期 (Ôn Tập)
Giám đốc kho lưu trữ thành phố Thanh Đảo lên sóng phát thanh kêu gọi người dân đóng góp thư từ, ảnh và đồ vật cũ. Ôn và mở rộng "以期": văn phong thông báo kêu gọi (现……,以期……), 以期能 / 以期为……提供, mục tiêu phủ định (以期……不再……), phân biệt với 旨在 và 期待. Ví dụ: "我们想征集老信件和照片,以期补上城市记忆的空白。"
- Ôn 以期 và mở rộng: khuôn thông báo, kêu gọi (现面向……征集……,以期……), 以期能 / 以期为……提供……, mục tiêu phủ định 以期让……不再 / 不被…….
- Phân biệt 以期 (chỉ đứng ở vế sau, hướng tới điều mong muốn) với 以免 (để tránh điều xấu), 旨在 (làm vị ngữ chính) và 期待 / 希望 (động từ); tránh dùng 以期 thay cho 以免, viết 以期待 hoặc chồng 以期希望.
- Giới thiệu một hoạt động văn hoá – cộng đồng và kêu gọi mọi người tham gia bằng giọng trang trọng mà gần gũi.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 征集zhēngjív
trưng tập, kêu gọi thu thập (tư liệu, ý kiến, hiện vật)
“博物馆正在向社会征集上世纪五十年代的家书。”
Bówùguǎn zhèngzài xiàng shèhuì zhēngjí shàng shìjì wǔshí niándài de jiāshū.
Bảo tàng đang kêu gọi xã hội đóng góp những lá thư nhà từ thập niên năm mươi của thế kỷ trước.
- 影像yǐngxiàngn
hình ảnh, tư liệu ảnh và phim
“这些老影像记录了码头七十年代的样子。”
Zhèxiē lǎo yǐngxiàng jìlù le mǎtóu qīshí niándài de yàngzi.
Những tư liệu hình ảnh cũ này ghi lại diện mạo bến cảng những năm bảy mươi.
- 信件xìnjiànn
thư từ, thư tín
“爷爷把几十年的信件都按年份装进了纸盒。”
Yéye bǎ jǐshí nián de xìnjiàn dōu àn niánfèn zhuāngjìn le zhǐhé.
Ông nội xếp thư từ mấy chục năm theo từng năm vào các hộp giấy.
- 实物shíwùn
hiện vật, đồ vật thật
“比起文字介绍,孩子们更喜欢看实物。”
Bǐqǐ wénzì jièshào, háizimen gèng xǐhuan kàn shíwù.
So với phần giới thiệu bằng chữ, bọn trẻ thích xem hiện vật hơn.
- 无偿wúchángadj
không hoàn lại, không lấy tiền, miễn phí
“这批老照片是一位摄影师的家人无偿捐给档案馆的。”
Zhè pī lǎo zhàopiàn shì yí wèi shèyǐngshī de jiārén wúcháng juān gěi dàng'ànguǎn de.
Lô ảnh cũ này do gia đình một nhiếp ảnh gia tặng không cho kho lưu trữ.
- 唤起huànqǐv
khơi dậy, gợi lại (ký ức, cảm xúc)
“一首老歌唤起了她对少女时代的回忆。”
Yì shǒu lǎogē huànqǐ le tā duì shàonǚ shídài de huíyì.
Một bài hát cũ khơi dậy trong bà ký ức thời thiếu nữ.
- 遗忘yíwàngv
quên lãng, bị lãng quên
“那条老街的名字早已被人们遗忘了。”
Nà tiáo lǎojiē de míngzi zǎoyǐ bèi rénmen yíwàng le.
Tên con phố cũ ấy đã bị mọi người lãng quên từ lâu.
- 见证jiànzhèngv
chứng kiến, làm chứng cho
“这座老钟楼见证了城市一百多年的变迁。”
Zhè zuò lǎo zhōnglóu jiànzhèng le chéngshì yìbǎi duō nián de biànqiān.
Toà tháp chuông cũ này đã chứng kiến hơn một trăm năm đổi thay của thành phố.
- 汇集huìjív
tập hợp, gom lại
“这本相册汇集了五十位市民提供的老照片。”
Zhè běn xiàngcè huìjí le wǔshí wèi shìmín tígōng de lǎo zhàopiàn.
Cuốn album này tập hợp ảnh cũ do năm mươi người dân cung cấp.
- 详尽xiángjìnadj
tường tận, chi tiết đầy đủ
“每张照片背后都附有详尽的说明。”
Měi zhāng zhàopiàn bèihòu dōu fù yǒu xiángjìn de shuōmíng.
Mặt sau mỗi tấm ảnh đều kèm phần ghi chú tường tận.
Luyện nghe
Bài 1/1城市记忆征集
Ở phòng thu của đài phát thanh Thanh Đảo, người dẫn chương trình 段丽婧 phỏng vấn 秦明宏 – giám đốc kho lưu trữ thành phố – về đợt kêu gọi người dân đóng góp tư liệu cũ.
段丽婧 (người dẫn chương trình phát thanh) · 秦明宏 (giám đốc kho lưu trữ thành phố)
1. 档案馆主要征集什么时候的东西?
Kho lưu trữ chủ yếu thu thập đồ vật của thời kỳ nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Sàn Thương Mại Điện Tử Cảnh Cáo Người Bán Hàng Giả - Nói Về Quy Định Xử Lý Với 一经……便/就…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
