HSK 7–9 · Bài 264 · Kho Lưu Trữ Thành Phố Kêu Gọi Góp Thư Và Ảnh Cũ - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 以期 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 征集zhēngjív

    trưng tập, kêu gọi thu thập (tư liệu, ý kiến, hiện vật)

    “博物馆正在向社会征集上世纪五十年代的家书。”

    Bówùguǎn zhèngzài xiàng shèhuì zhēngjí shàng shìjì wǔshí niándài de jiāshū.

    Bảo tàng đang kêu gọi xã hội đóng góp những lá thư nhà từ thập niên năm mươi của thế kỷ trước.

  • 影像yǐngxiàngn

    hình ảnh, tư liệu ảnh và phim

    “这些老影像记录了码头七十年代的样子。”

    Zhèxiē lǎo yǐngxiàng jìlù le mǎtóu qīshí niándài de yàngzi.

    Những tư liệu hình ảnh cũ này ghi lại diện mạo bến cảng những năm bảy mươi.

  • 信件xìnjiànn

    thư từ, thư tín

    “爷爷把几十年的信件都按年份装进了纸盒。”

    Yéye bǎ jǐshí nián de xìnjiàn dōu àn niánfèn zhuāngjìn le zhǐhé.

    Ông nội xếp thư từ mấy chục năm theo từng năm vào các hộp giấy.

  • 实物shíwùn

    hiện vật, đồ vật thật

    “比起文字介绍,孩子们更喜欢看实物。”

    Bǐqǐ wénzì jièshào, háizimen gèng xǐhuan kàn shíwù.

    So với phần giới thiệu bằng chữ, bọn trẻ thích xem hiện vật hơn.

  • 无偿wúchángadj

    không hoàn lại, không lấy tiền, miễn phí

    “这批老照片是一位摄影师的家人无偿捐给档案馆的。”

    Zhè pī lǎo zhàopiàn shì yí wèi shèyǐngshī de jiārén wúcháng juān gěi dàng'ànguǎn de.

    Lô ảnh cũ này do gia đình một nhiếp ảnh gia tặng không cho kho lưu trữ.

  • 唤起huànqǐv

    khơi dậy, gợi lại (ký ức, cảm xúc)

    “一首老歌唤起了她对少女时代的回忆。”

    Yì shǒu lǎogē huànqǐ le tā duì shàonǚ shídài de huíyì.

    Một bài hát cũ khơi dậy trong bà ký ức thời thiếu nữ.

  • 遗忘yíwàngv

    quên lãng, bị lãng quên

    “那条老街的名字早已被人们遗忘了。”

    Nà tiáo lǎojiē de míngzi zǎoyǐ bèi rénmen yíwàng le.

    Tên con phố cũ ấy đã bị mọi người lãng quên từ lâu.

  • 见证jiànzhèngv

    chứng kiến, làm chứng cho

    “这座老钟楼见证了城市一百多年的变迁。”

    Zhè zuò lǎo zhōnglóu jiànzhèng le chéngshì yìbǎi duō nián de biànqiān.

    Toà tháp chuông cũ này đã chứng kiến hơn một trăm năm đổi thay của thành phố.

  • 汇集huìjív

    tập hợp, gom lại

    “这本相册汇集了五十位市民提供的老照片。”

    Zhè běn xiàngcè huìjí le wǔshí wèi shìmín tígōng de lǎo zhàopiàn.

    Cuốn album này tập hợp ảnh cũ do năm mươi người dân cung cấp.

  • 详尽xiángjìnadj

    tường tận, chi tiết đầy đủ

    “每张照片背后都附有详尽的说明。”

    Měi zhāng zhàopiàn bèihòu dōu fù yǒu xiángjìn de shuōmíng.

    Mặt sau mỗi tấm ảnh đều kèm phần ghi chú tường tận.