Thị Trấn Than Cũ Tìm Việc Mới Cho Thợ Mỏ - Trình Bày Các Biện Pháp Song Song Với 与此同时 (Ôn Tập)
Một phóng viên về thị trấn mỏ than ở Sơn Tây hỏi cán bộ địa phương về cách giúp hàng nghìn thợ mỏ chuyển nghề. Ôn và mở rộng "与此同时": chuyển cảnh song song trong tin tức, hai xu hướng ngược chiều với 却, phân biệt với 此外 / 随后, và họ cụm 与此相反 / 与此相比 / 与此有关. Ví dụ: "我们先办了技能培训班。与此同时,镇里建了一个开发区。"
- Ôn 与此同时 và mở rộng: chuyển sang một cảnh / một nơi khác cùng lúc, nêu hai xu hướng ngược chiều (与此同时,…却…), và các cụm cùng họ 与此相反, 与此相比, 与此有关.
- Chọn đúng giữa 与此同时, 此外, 随后 khi trình bày biện pháp; tránh thay 与 / 此 bằng 跟 / 这, thêm 的时候 sau 与此同时 và nói nhầm 与此有关 thành 与此关系.
- Nói về chuyển đổi kinh tế địa phương: ngành nghề suy giảm, thu hút đầu tư, đào tạo và tái việc làm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 采矿cǎikuàngv
khai thác mỏ, khai khoáng
“这片山区的采矿历史可以追溯到一百多年前。”
Zhè piàn shānqū de cǎikuàng lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào yìbǎi duō nián qián.
Lịch sử khai thác mỏ ở vùng núi này có thể truy về hơn một trăm năm trước.
- 煤炭méitànn
than đá
“那几年煤炭价格一跌再跌,矿上连工资都发不出来。”
Nà jǐ nián méitàn jiàgé yì diē zài diē, kuàng shang lián gōngzī dōu fā bu chūlái.
Mấy năm đó giá than đá giảm liên tục, mỏ đến lương cũng không trả nổi.
- 矿产kuàngchǎnn
khoáng sản
“当地矿产丰富,除了煤,还有铝土和石灰石。”
Dāngdì kuàngchǎn fēngfù, chúle méi, háiyǒu lǚtǔ hé shíhuīshí.
Địa phương giàu khoáng sản, ngoài than còn có bô-xít và đá vôi.
- 萎缩wěisuōv
teo tóp, thu hẹp, sa sút
“传统产业萎缩以后,不少年轻人去了外地打工。”
Chuántǒng chǎnyè wěisuō yǐhòu, bùshǎo niánqīngrén qù le wàidì dǎgōng.
Sau khi ngành nghề truyền thống thu hẹp, không ít người trẻ đã đi nơi khác làm thuê.
- 招商zhāoshāngv
thu hút đầu tư, mời gọi doanh nghiệp
“镇长带着团队去了三个省招商,谈下了两家工厂。”
Zhènzhǎng dài zhe tuánduì qù le sān gè shěng zhāoshāng, tán xià le liǎng jiā gōngchǎng.
Trấn trưởng dẫn đoàn đi ba tỉnh thu hút đầu tư, đàm phán được hai nhà máy.
- 开发区kāifāqūn
khu phát triển (khu kinh tế, khu công nghiệp)
“开发区里的厂房去年才建好,现在已经住满了企业。”
Kāifāqū lǐ de chǎngfáng qùnián cái jiàn hǎo, xiànzài yǐjīng zhù mǎn le qǐyè.
Nhà xưởng trong khu phát triển mới xây xong năm ngoái, giờ đã kín doanh nghiệp.
- 开拓kāituòv
khai phá, mở rộng (thị trường, hướng đi mới)
“这家公司正在开拓南方市场。”
Zhè jiā gōngsī zhèngzài kāituò nánfāng shìchǎng.
Công ty này đang mở rộng thị trường phía Nam.
- 上岗shànggǎngv
nhận việc, vào làm (ở vị trí công việc)
“新员工要经过两周培训,考核合格才能上岗。”
Xīn yuángōng yào jīngguò liǎng zhōu péixùn, kǎohé hégé cáinéng shànggǎng.
Nhân viên mới phải qua hai tuần đào tạo, sát hạch đạt mới được nhận việc.
- 面貌miànmàon
diện mạo, bộ mặt
“短短几年,老城区的面貌发生了很大变化。”
Duǎnduǎn jǐ nián, lǎo chéngqū de miànmào fāshēng le hěn dà biànhuà.
Chỉ trong vài năm, diện mạo khu phố cũ đã thay đổi rất nhiều.
- 焕发huànfāv
toả ra, bừng lên (sức sống, tinh thần)
“老厂房改成文创园以后,焕发出了新的活力。”
Lǎo chǎngfáng gǎi chéng wénchuàngyuán yǐhòu, huànfā chū le xīn de huólì.
Sau khi nhà xưởng cũ được cải tạo thành khu sáng tạo văn hoá, nó bừng lên sức sống mới.
Luyện nghe
Bài 1/1老矿区的新出路
Ở văn phòng tái việc làm của một thị trấn mỏ than cũ tại Sơn Tây, nữ phóng viên 江丽珊 phỏng vấn phó chủ nhiệm 冯志栋 về việc chuyển nghề cho thợ mỏ.
江丽珊 (phóng viên) · 冯志栋 (phó chủ nhiệm văn phòng tái việc làm của thị trấn)
1. 开发区开拓了哪两个新方向?
Khu phát triển đã mở ra hai hướng mới nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tư Vấn Gửi Tiết Kiệm Cho Đôi Vợ Chồng Trẻ - Giải Thích Lại Cho Rõ Với 换言之 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
