HSK 7–9 · Bài 261 · Thị Trấn Than Cũ Tìm Việc Mới Cho Thợ Mỏ - Trình Bày Các Biện Pháp Song Song Với 与此同时 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 采矿cǎikuàngv
khai thác mỏ, khai khoáng
“这片山区的采矿历史可以追溯到一百多年前。”
Zhè piàn shānqū de cǎikuàng lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào yìbǎi duō nián qián.
Lịch sử khai thác mỏ ở vùng núi này có thể truy về hơn một trăm năm trước.
- 煤炭méitànn
than đá
“那几年煤炭价格一跌再跌,矿上连工资都发不出来。”
Nà jǐ nián méitàn jiàgé yì diē zài diē, kuàng shang lián gōngzī dōu fā bu chūlái.
Mấy năm đó giá than đá giảm liên tục, mỏ đến lương cũng không trả nổi.
- 矿产kuàngchǎnn
khoáng sản
“当地矿产丰富,除了煤,还有铝土和石灰石。”
Dāngdì kuàngchǎn fēngfù, chúle méi, háiyǒu lǚtǔ hé shíhuīshí.
Địa phương giàu khoáng sản, ngoài than còn có bô-xít và đá vôi.
- 萎缩wěisuōv
teo tóp, thu hẹp, sa sút
“传统产业萎缩以后,不少年轻人去了外地打工。”
Chuántǒng chǎnyè wěisuō yǐhòu, bùshǎo niánqīngrén qù le wàidì dǎgōng.
Sau khi ngành nghề truyền thống thu hẹp, không ít người trẻ đã đi nơi khác làm thuê.
- 招商zhāoshāngv
thu hút đầu tư, mời gọi doanh nghiệp
“镇长带着团队去了三个省招商,谈下了两家工厂。”
Zhènzhǎng dài zhe tuánduì qù le sān gè shěng zhāoshāng, tán xià le liǎng jiā gōngchǎng.
Trấn trưởng dẫn đoàn đi ba tỉnh thu hút đầu tư, đàm phán được hai nhà máy.
- 开发区kāifāqūn
khu phát triển (khu kinh tế, khu công nghiệp)
“开发区里的厂房去年才建好,现在已经住满了企业。”
Kāifāqū lǐ de chǎngfáng qùnián cái jiàn hǎo, xiànzài yǐjīng zhù mǎn le qǐyè.
Nhà xưởng trong khu phát triển mới xây xong năm ngoái, giờ đã kín doanh nghiệp.
- 开拓kāituòv
khai phá, mở rộng (thị trường, hướng đi mới)
“这家公司正在开拓南方市场。”
Zhè jiā gōngsī zhèngzài kāituò nánfāng shìchǎng.
Công ty này đang mở rộng thị trường phía Nam.
- 上岗shànggǎngv
nhận việc, vào làm (ở vị trí công việc)
“新员工要经过两周培训,考核合格才能上岗。”
Xīn yuángōng yào jīngguò liǎng zhōu péixùn, kǎohé hégé cáinéng shànggǎng.
Nhân viên mới phải qua hai tuần đào tạo, sát hạch đạt mới được nhận việc.
- 面貌miànmàon
diện mạo, bộ mặt
“短短几年,老城区的面貌发生了很大变化。”
Duǎnduǎn jǐ nián, lǎo chéngqū de miànmào fāshēng le hěn dà biànhuà.
Chỉ trong vài năm, diện mạo khu phố cũ đã thay đổi rất nhiều.
- 焕发huànfāv
toả ra, bừng lên (sức sống, tinh thần)
“老厂房改成文创园以后,焕发出了新的活力。”
Lǎo chǎngfáng gǎi chéng wénchuàngyuán yǐhòu, huànfā chū le xīn de huólì.
Sau khi nhà xưởng cũ được cải tạo thành khu sáng tạo văn hoá, nó bừng lên sức sống mới.