HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 262 · A bank adviser walks a young couple through their savings options

Tư Vấn Gửi Tiết Kiệm Cho Đôi Vợ Chồng Trẻ - Giải Thích Lại Cho Rõ Với 换言之 (Ôn Tập)

Ở một ngân hàng tại Quảng Châu, chuyên viên tư vấn giải thích cho đôi vợ chồng trẻ các lựa chọn cho khoản tiết kiệm 200.000 tệ. Ôn và mở rộng "换言之": biến thể 换而言之, dùng để hỏi lại xác nhận, nói lại bằng phủ định, phân biệt với 即 và 反之. Ví dụ: "三年后要用,换言之,这笔钱不能冒太大的风险。"

  • Ôn 换言之 và mở rộng: biến thể 换而言之, 换言之 + câu hỏi để xác nhận ý người nghe, nói lại bằng phủ định (换言之,不会 / 并非…).
  • Phân biệt 换言之 (nói lại cả một ý) với 即 (giải thích ngay một từ) và 反之 (trường hợp ngược lại); tránh xếp chồng 换言之也就是说, thêm 是 sau 换言之 và dùng 换言之 thay cho 即 để chú thích một thuật ngữ.
  • Nói về tiền gửi, trái phiếu, cổ phiếu, rủi ro và mức độ an toàn khi lựa chọn cách giữ tiền.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 债券zhàiquànn

    trái phiếu

    “这种债券每年付一次利息,五年后还本。”

    Zhè zhǒng zhàiquàn měi nián fù yí cì lìxī, wǔ nián hòu huánběn.

    Loại trái phiếu này mỗi năm trả lãi một lần, năm năm sau hoàn vốn.

  • 证券zhèngquànn

    chứng khoán

    “他大学学的是金融,毕业后进了一家证券公司。”

    Tā dàxué xué de shì jīnróng, bìyè hòu jìn le yì jiā zhèngquàn gōngsī.

    Đại học anh ấy học tài chính, tốt nghiệp xong vào làm ở một công ty chứng khoán.

  • 红利hónglìn

    cổ tức, tiền lãi được chia

    “这家公司今年业绩好,给股东多分了一笔红利。”

    Zhè jiā gōngsī jīnnián yèjì hǎo, gěi gǔdōng duō fēn le yì bǐ hónglì.

    Năm nay công ty này làm ăn tốt, chia thêm cho cổ đông một khoản cổ tức.

  • 杠杆gànggǎnn

    đòn bẩy (vay tiền để đầu tư)

    “用杠杆投资,赚的时候翻倍,亏的时候也翻倍。”

    Yòng gànggǎn tóuzī, zhuàn de shíhou fānbèi, kuī de shíhou yě fānbèi.

    Đầu tư bằng đòn bẩy, lúc lãi thì gấp đôi, lúc lỗ cũng gấp đôi.

  • 浮动fúdòngv

    dao động, thả nổi (không cố định)

    “这款理财产品的收益是浮动的,银行不保证回报。”

    Zhè kuǎn lǐcái chǎnpǐn de shōuyì shì fúdòng de, yínháng bù bǎozhèng huíbào.

    Lợi nhuận của sản phẩm tài chính này dao động, ngân hàng không bảo đảm lợi nhuận.

  • 活期huóqīn

    không kỳ hạn (tiền gửi rút lúc nào cũng được)

    “工资卡里的钱默认都是活期,想取随时能取。”

    Gōngzīkǎ li de qián mòrèn dōu shì huóqī, xiǎng qǔ suíshí néng qǔ.

    Tiền trong thẻ lương mặc định đều là tiền gửi không kỳ hạn, muốn rút lúc nào cũng được.

  • 数额shù'én

    số tiền, khoản tiền (lớn nhỏ)

    “取款数额超过五万的,需要提前一天预约。”

    Qǔkuǎn shù'é chāoguò wǔ wàn de, xūyào tíqián yì tiān yùyuē.

    Rút khoản tiền trên năm vạn tệ thì cần đặt hẹn trước một ngày.

  • 巨额jù'éadj

    khổng lồ, rất lớn (về tiền)

    “他因为投资失败,背上了巨额债务。”

    Tā yīnwèi tóuzī shībài, bēishang le jù'é zhàiwù.

    Vì đầu tư thất bại, anh ta gánh một khoản nợ khổng lồ.

  • 稳wěnadj

    ổn định, chắc chắn, an toàn

    “我爸理财只求稳,从来不碰股票。”

    Wǒ bà lǐcái zhǐ qiú wěn, cónglái bù pèng gǔpiào.

    Bố tôi quản lý tiền chỉ cầu an toàn, chưa bao giờ đụng đến cổ phiếu.

  • 存折cúnzhén

    sổ tiết kiệm

    “奶奶把存折锁在抽屉里,密码只有她自己知道。”

    Nǎinai bǎ cúnzhé suǒ zài chōuti lǐ, mìmǎ zhǐyǒu tā zìjǐ zhīdào.

    Bà nội khoá sổ tiết kiệm trong ngăn kéo, mật khẩu chỉ mình bà biết.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

银行理财咨询

Một buổi sáng thứ Bảy, ở phòng tư vấn của một chi nhánh ngân hàng tại Quảng Châu, chuyên viên 郑丽雯 tiếp đôi vợ chồng trẻ 杜志博 và 吴春洁.

郑丽雯 (chuyên viên tư vấn tài chính của ngân hàng) · 杜志博 (người chồng) · 吴春洁 (người vợ)

1. 杜志博和吴春洁攒钱是为了什么?

杜志博 và 吴春洁 dành dụm tiền để làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Sâu Răng Bỏ Mặc Hại Cả Cơ Thể - Giải Thích Chuỗi Hệ Quả Với 进而 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới