Sâu Răng Bỏ Mặc Hại Cả Cơ Thể - Giải Thích Chuỗi Hệ Quả Với 进而 (Ôn Tập)
Một nha sĩ giải thích cho bệnh nhân vì sao một chiếc răng sâu bị bỏ mặc nhiều năm có thể ảnh hưởng đến cả cơ thể. Ôn và mở rộng "进而": khuôn 由 A 进而 B, chuỗi leo thang 进而……甚至……, 进而 trong cụm định ngữ, phân biệt 进而 với 进一步. Ví dụ: "细菌先破坏牙齿,进而扩散到牙根和牙龈。"
- Ôn 进而 và mở rộng: 由 A 进而 B (từ bộ phận lan ra toàn thể), chuỗi hệ quả leo thang 进而……甚至……, và cụm 由……进而引发的 + danh từ.
- Phân biệt 进而 (từ nối, cần có bước trước) với 进一步 (phó từ / định ngữ "sâu hơn, thêm một bước") và với 然后 (chỉ nối tiếp về thời gian); tránh nói 进而的检查, 进而是 + danh từ và dùng 进而 cho hai việc chỉ nối tiếp nhau.
- Giải thích bình tĩnh, rõ ràng về một vấn đề sức khoẻ và khuyên người bệnh điều trị sớm.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 蛀牙zhùyán
răng sâu, sâu răng
“孩子睡前爱吃糖,一口牙有一半都是蛀牙。”
Háizi shuì qián ài chī táng, yì kǒu yá yǒu yíbàn dōu shì zhùyá.
Đứa bé hay ăn kẹo trước khi ngủ, cả hàm răng có đến một nửa là răng sâu.
- 扩散kuòsànv
lan rộng, lan ra
“炎症已经从牙龈扩散到了下巴。”
Yánzhèng yǐjīng cóng yáyín kuòsàn dào le xiàba.
Ổ viêm đã lan từ lợi xuống đến cằm.
- 恶化èhuàv
trở nặng, xấu đi
“他一直不肯吃药,病情很快就恶化了。”
Tā yìzhí bù kěn chī yào, bìngqíng hěn kuài jiù èhuà le.
Ông ấy cứ không chịu uống thuốc, bệnh tình nhanh chóng trở nặng.
- 衰竭shuāijiév
suy (chức năng cơ quan), kiệt quệ
“老人因为心力衰竭住进了重症病房。”
Lǎorén yīnwèi xīnlì shuāijié zhùjìn le zhòngzhèng bìngfáng.
Cụ già vì suy tim mà phải vào phòng bệnh nặng.
- 发作fāzuòv
lên cơn, tái phát (đau, bệnh)
“他的胃病一到冬天就容易发作。”
Tā de wèibìng yí dào dōngtiān jiù róngyì fāzuò.
Bệnh dạ dày của anh ấy cứ đến mùa đông là dễ tái phát.
- 根源gēnyuánn
căn nguyên, gốc rễ
“医生说,口臭的根源往往在牙齿和牙龈。”
Yīshēng shuō, kǒuchòu de gēnyuán wǎngwǎng zài yáchǐ hé yáyín.
Bác sĩ nói căn nguyên của hôi miệng thường nằm ở răng và lợi.
- 及早jízǎoadv
sớm, kịp thời (trước khi muộn)
“发现牙齿变黑,最好及早去看牙医。”
Fāxiàn yáchǐ biàn hēi, zuìhǎo jízǎo qù kàn yáyī.
Phát hiện răng bị đen thì tốt nhất nên đi khám nha sĩ sớm.
- 脱落tuōluòv
rụng, bong ra, rơi ra
“牙周病严重的话,好好的牙齿也会脱落。”
Yázhōubìng yánzhòng dehuà, hǎohǎo de yáchǐ yě huì tuōluò.
Nếu bệnh nha chu nặng thì răng đang lành lặn cũng có thể rụng.
- 拔báv
nhổ (răng, cỏ…), rút ra
“智齿长歪了,医生建议早点拔掉。”
Zhìchǐ zhǎng wāi le, yīshēng jiànyì zǎo diǎn bádiào.
Răng khôn mọc lệch, bác sĩ khuyên nên nhổ sớm.
- 麻木mámùadj
tê, mất cảm giác
“打完麻药半个小时,他的半边嘴唇还是麻木的。”
Dǎwán máyào bàn gè xiǎoshí, tā de bànbiān zuǐchún háishi mámù de.
Tiêm thuốc tê xong nửa tiếng, nửa bên môi anh ấy vẫn còn tê.
Luyện nghe
Bài 1/1拖了三年的蛀牙
Một buổi sáng ở phòng khám nha khoa tại Tô Châu, bà 罗梅娟 (52 tuổi) đến khám vì chiếc răng sâu bị đau suốt đêm; nha sĩ 何明晖 kiểm tra và giải thích.
何明晖 (nha sĩ) · 罗梅娟 (bệnh nhân 52 tuổi)
1. 罗梅娟的牙疼了多久了?
Răng của 罗梅娟 đau bao lâu rồi?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Kho Lưu Trữ Thành Phố Kêu Gọi Góp Thư Và Ảnh Cũ - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 以期 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
