HSK 7–9 · Bài 262 · Tư Vấn Gửi Tiết Kiệm Cho Đôi Vợ Chồng Trẻ - Giải Thích Lại Cho Rõ Với 换言之 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 债券zhàiquànn

    trái phiếu

    “这种债券每年付一次利息,五年后还本。”

    Zhè zhǒng zhàiquàn měi nián fù yí cì lìxī, wǔ nián hòu huánběn.

    Loại trái phiếu này mỗi năm trả lãi một lần, năm năm sau hoàn vốn.

  • 证券zhèngquànn

    chứng khoán

    “他大学学的是金融,毕业后进了一家证券公司。”

    Tā dàxué xué de shì jīnróng, bìyè hòu jìn le yì jiā zhèngquàn gōngsī.

    Đại học anh ấy học tài chính, tốt nghiệp xong vào làm ở một công ty chứng khoán.

  • 红利hónglìn

    cổ tức, tiền lãi được chia

    “这家公司今年业绩好,给股东多分了一笔红利。”

    Zhè jiā gōngsī jīnnián yèjì hǎo, gěi gǔdōng duō fēn le yì bǐ hónglì.

    Năm nay công ty này làm ăn tốt, chia thêm cho cổ đông một khoản cổ tức.

  • 杠杆gànggǎnn

    đòn bẩy (vay tiền để đầu tư)

    “用杠杆投资,赚的时候翻倍,亏的时候也翻倍。”

    Yòng gànggǎn tóuzī, zhuàn de shíhou fānbèi, kuī de shíhou yě fānbèi.

    Đầu tư bằng đòn bẩy, lúc lãi thì gấp đôi, lúc lỗ cũng gấp đôi.

  • 浮动fúdòngv

    dao động, thả nổi (không cố định)

    “这款理财产品的收益是浮动的,银行不保证回报。”

    Zhè kuǎn lǐcái chǎnpǐn de shōuyì shì fúdòng de, yínháng bù bǎozhèng huíbào.

    Lợi nhuận của sản phẩm tài chính này dao động, ngân hàng không bảo đảm lợi nhuận.

  • 活期huóqīn

    không kỳ hạn (tiền gửi rút lúc nào cũng được)

    “工资卡里的钱默认都是活期,想取随时能取。”

    Gōngzīkǎ li de qián mòrèn dōu shì huóqī, xiǎng qǔ suíshí néng qǔ.

    Tiền trong thẻ lương mặc định đều là tiền gửi không kỳ hạn, muốn rút lúc nào cũng được.

  • 数额shù'én

    số tiền, khoản tiền (lớn nhỏ)

    “取款数额超过五万的,需要提前一天预约。”

    Qǔkuǎn shù'é chāoguò wǔ wàn de, xūyào tíqián yì tiān yùyuē.

    Rút khoản tiền trên năm vạn tệ thì cần đặt hẹn trước một ngày.

  • 巨额jù'éadj

    khổng lồ, rất lớn (về tiền)

    “他因为投资失败,背上了巨额债务。”

    Tā yīnwèi tóuzī shībài, bēishang le jù'é zhàiwù.

    Vì đầu tư thất bại, anh ta gánh một khoản nợ khổng lồ.

  • 稳wěnadj

    ổn định, chắc chắn, an toàn

    “我爸理财只求稳,从来不碰股票。”

    Wǒ bà lǐcái zhǐ qiú wěn, cónglái bù pèng gǔpiào.

    Bố tôi quản lý tiền chỉ cầu an toàn, chưa bao giờ đụng đến cổ phiếu.

  • 存折cúnzhén

    sổ tiết kiệm

    “奶奶把存折锁在抽屉里,密码只有她自己知道。”

    Nǎinai bǎ cúnzhé suǒ zài chōuti lǐ, mìmǎ zhǐyǒu tā zìjǐ zhīdào.

    Bà nội khoá sổ tiết kiệm trong ngăn kéo, mật khẩu chỉ mình bà biết.