学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Trung

Ngữ pháp

601 chủ điểm từ HSK 1 đến HSK 9, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

601 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
601 câu
—
Chưa thử
HSK 135HSK 237HSK 344HSK 495HSK 5117HSK 635HSK 7238HSK 80HSK 90

Cấp độ (HSK)

Loại

256 chủ điểm · Cấu trúc câu

Cấu trúc câu
HSK 4

确实

Cách dùng 确实 trong tiếng Trung: quả thật, đúng là

“爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。”

Tình yêu quả thật là lý do quan trọng để kết hôn, nhưng chỉ có tình yêu thôi là không đủ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

值得

Cách dùng 值得 trong tiếng Trung: đáng, đáng giá

“这本书很值得一读。”

Cuốn sách này rất đáng đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

离合词重叠

Lặp động từ ly hợp dạng AAB: 散散步, 帮帮忙, 聊聊天

“咱们午饭后就去附近的公园散散步吧。”

Ăn trưa xong chúng ta ra công viên gần đây đi dạo một chút nhé.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

从来

Cách dùng 从来 trong tiếng Trung: từ trước đến nay, chưa bao giờ

“老张开会从来不迟到。”

Lão Trương đi họp chưa bao giờ đến muộn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

刚

Cách dùng 刚 trong tiếng Trung: vừa mới

“我上午刚借的那本书,怎么找不到了?”

Cuốn sách tôi vừa mượn sáng nay sao lại không tìm thấy nữa?

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

(在)…上

Cấu trúc (在)……上 trong tiếng Trung: về mặt…, trong…

“在学习上,他一直很努力。”

Về mặt học tập, cậu ấy luôn rất chăm chỉ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

差不多

Cách dùng 差不多 trong tiếng Trung: xấp xỉ, gần như, khoảng

“这两个电子词典看上去差不多,左边这个怎么这么贵?”

Hai cuốn từ điển điện tử này trông gần như nhau, sao cái bên trái lại đắt thế?

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

挺…的

Cấu trúc 挺……的 trong tiếng Trung: khá là…, rất…

“这次考试挺容易的。”

Bài thi lần này khá dễ.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

本来

Cách dùng 本来 trong tiếng Trung: vốn dĩ, lúc đầu, lẽ ra

“这件事本来应该听他的。”

Chuyện này lẽ ra nên nghe theo anh ấy.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

原来

Cách dùng 原来 trong tiếng Trung: ban đầu, trước đây; hóa ra

“坐火车从北京到上海,原来差不多需要十二个小时,现在五个小时就能到。”

Đi tàu từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, trước đây mất khoảng mười hai tiếng, bây giờ năm tiếng là tới.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

竟然

Cách dùng 竟然 trong tiếng Trung: không ngờ, vậy mà

“这首歌最近很流行,你竟然没听过?”

Bài hát này dạo này rất thịnh hành, vậy mà cậu chưa nghe à?

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

甚至

Cách dùng 甚至 trong tiếng Trung: thậm chí

“这个房子离公司不远,您可以坐公共汽车,甚至可以骑自行车上班。”

Căn nhà này cách công ty không xa, ông có thể đi xe buýt, thậm chí có thể đạp xe đi làm.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

再说

Cách dùng 再说 trong tiếng Trung: để sau hãy tính; hơn nữa

“这件事我们以后再说吧。”

Chuyện này để sau chúng ta hãy bàn nhé.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

实际 / 实际上

Cách dùng 实际 / 实际上 trong tiếng Trung: thực tế, trên thực tế

“你们做计划应该联系实际。”

Các bạn lập kế hoạch nên gắn với thực tế.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

其中

Cách dùng 其中 trong tiếng Trung: trong đó, trong số đó

“我们不仅要会读书,还要会选择其中的好书来读。”

Chúng ta không chỉ phải biết đọc sách mà còn phải biết chọn những cuốn hay trong số đó để đọc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

(在)…下

Cấu trúc (在)……下 trong tiếng Trung: dưới…, nhờ…, trong (điều kiện)

“在老师的帮助下,我的汉语进步得很快。”

Nhờ sự giúp đỡ của thầy giáo, tiếng Trung của tôi tiến bộ rất nhanh.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

估计

Cách dùng 估计 trong tiếng Trung: đoán là, chắc là, ước chừng

“我还不习惯北方的气候,估计是天气太干了。”

Tôi vẫn chưa quen khí hậu miền Bắc, chắc là do thời tiết quá khô.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

弄

Cách dùng động từ 弄 trong tiếng Trung: làm, khiến cho

“关于那个新闻的材料你弄好了吗?我们开会时要用。”

Tài liệu về tin tức đó bạn làm xong chưa? Lúc họp chúng ta cần dùng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

说/谈/聊/提 + 起

Cấu trúc 说起 / 提起 / 谈起 / 聊起: nói đến, nhắc đến

“说起吃的东西,给我印象最深的是湖南菜。”

Nói đến đồ ăn, thứ để lại ấn tượng sâu sắc nhất với tôi là món Hồ Nam.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

比如

Cách dùng 比如 trong tiếng Trung: ví dụ như, chẳng hạn

“小时候,幸福是一件东西,比如一块糖,得到了就很幸福。”

Hồi nhỏ, hạnh phúc là một món đồ, chẳng hạn một viên kẹo, có được là rất hạnh phúc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

随着

Cách dùng 随着 trong tiếng Trung: cùng với, theo đà

“随着社会的发展,京剧也在改变。”

Cùng với sự phát triển của xã hội, Kinh kịch cũng đang thay đổi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

可

Phó từ 可 nhấn mạnh trong tiếng Trung: thật là, quả là

“这可是个大问题,我也不太清楚。”

Đây quả là một vấn đề lớn, tôi cũng không rõ lắm.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

到底

Cách dùng 到底 trong tiếng Trung: rốt cuộc, đến cùng

“今天我一定陪你逛街逛到底,保证让你买到合适的衣服。”

Hôm nay anh nhất định đi dạo phố cùng em đến cùng, đảm bảo em mua được quần áo vừa ý.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

干

Cách dùng động từ 干 (gàn) trong tiếng Trung: làm

“每次你让它干什么,它就像能听懂你的话一样去做。”

Mỗi lần bạn bảo nó làm gì, nó đều làm như thể hiểu được lời bạn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

接着

Cách dùng 接着 trong tiếng Trung: tiếp đó, làm tiếp

“这本书的内容非常有趣,你看完以后先不要还,我接着看。”

Nội dung cuốn sách này rất thú vị, bạn đọc xong đừng trả vội, tôi đọc tiếp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

在…看来

Cấu trúc 在……看来: theo… thì, trong mắt…

“在我看来,比赛结果并不是最重要的,参加比赛的过程更重要。”

Theo tôi, kết quả thi đấu không phải là quan trọng nhất, quá trình tham gia mới quan trọng hơn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

名量词重叠

Lặp danh từ và lượng từ dạng AA: 人人, 天天, 家家

“人人都会使用语言,但是把话说好却是一门艺术。”

Ai cũng biết sử dụng ngôn ngữ, nhưng nói cho hay lại là một nghệ thuật.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

大概

Cách dùng 大概 trong tiếng Trung: khoảng, có lẽ, đại khái

“他八岁就开始上台演出,到现在大概唱了六十多年了。”

Ông ấy bắt đầu lên sân khấu từ năm tám tuổi, đến nay đã hát khoảng hơn sáu mươi năm.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

进行

Cách dùng 进行 trong tiếng Trung: tiến hành

“现在休息十五分钟,十点半会议继续进行。”

Bây giờ nghỉ mười lăm phút, mười giờ rưỡi cuộc họp tiếp tục.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

够

Cách dùng 够 trong tiếng Trung: đủ; khá là…

“睡觉时间太长并不好,一般睡够八小时就行了。”

Ngủ quá lâu không tốt, thường ngủ đủ tám tiếng là được.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

仍然

Cách dùng 仍然 trong tiếng Trung: vẫn, vẫn cứ

“就算在几公里深的海底,它也仍然能看到东西。”

Cho dù ở đáy biển sâu vài cây số, nó vẫn có thể nhìn thấy đồ vật.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

疑问代词任指

Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都, 怎么也

“没关系,不用道歉,谁都有粗心的时候。”

Không sao, không cần xin lỗi, ai cũng có lúc sơ ý.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

总的来说

Cách dùng 总的来说 trong tiếng Trung: nói chung, nhìn chung, tóm lại

“总的来说,这套房子他很满意,于是记下了房东的手机号码。”

Nhìn chung anh ấy rất hài lòng với căn nhà này, thế là ghi lại số di động của chủ nhà.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

在于

Cách dùng 在于 trong tiếng Trung: nằm ở, là ở chỗ

“人们常说“生命在于运动”,所以很多人一到周末就去体育馆打球。”

Người ta thường nói "sự sống nằm ở vận động", nên nhiều người cứ cuối tuần là đến nhà thi đấu chơi bóng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

偶尔

Cách dùng 偶尔 trong tiếng Trung: thỉnh thoảng, đôi khi

“我常常跟着电视学唱京剧,偶尔跟中国朋友一起唱几句。”

Tôi thường học hát Kinh kịch theo tivi, thỉnh thoảng hát vài câu cùng bạn bè Trung Quốc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

再…也…

Cấu trúc 再……也……: dù… thế nào cũng…

“事情已经发生了,你再后悔也没有用,别伤心了。”

Chuyện đã xảy ra rồi, bạn có hối hận thế nào cũng vô ích, đừng buồn nữa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

对于

Cách dùng giới từ 对于 trong tiếng Trung: đối với, về

“对于这件事,我跟大家的看法不同。”

Về việc này, tôi có cách nhìn khác với mọi người.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

由

Cách dùng giới từ 由 trong tiếng Trung: do (ai) làm, phụ trách

“按照规定,这件事情应该由王大夫负责。”

Theo quy định, việc này nên do bác sĩ Vương phụ trách.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

以

Cách dùng 以 trong tiếng Trung: bằng, lấy; để; 以…为…

“经理您放心,我一定以最快的速度完成。”

Giám đốc yên tâm, tôi nhất định sẽ hoàn thành với tốc độ nhanh nhất.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

来 + 动词

来 + Động từ trong tiếng Trung: để tôi…

“这个沙发这么大,你们两个肯定抬不动,我来帮你们抬。”

Cái ghế sofa to thế này, hai bạn chắc chắn khiêng không nổi, để tôi giúp các bạn khiêng.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

恐怕

Cách dùng 恐怕 trong tiếng Trung: e rằng, sợ là

“我的工作经验还比较少,那份工作我恐怕完成不了。”

Kinh nghiệm làm việc của tôi còn khá ít, công việc đó e rằng tôi không hoàn thành được.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

倒

Cách dùng 倒 trong tiếng Trung: rót, đổ; lại, ngược lại

“麻烦你给我倒杯咖啡吧,困死我了。”

Phiền bạn rót cho tôi cốc cà phê, tôi buồn ngủ chết mất.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 4

究竟

Cách dùng 究竟 trong tiếng Trung: rốt cuộc

“究竟哪个季节去丽江旅游比较好呢?”

Rốt cuộc mùa nào đi du lịch Lệ Giang thì tốt hơn nhỉ?

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

是否

Cách dùng 是否 trong tiếng Trung: có… hay không, liệu có

“不过她这么小,这本书我不知道她是否能读懂。”

Nhưng cô bé còn quá nhỏ, tôi không biết liệu cô bé có đọc hiểu cuốn sách này không.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

来不及 / 来得及

Cách dùng 来不及 / 来得及: không kịp / kịp

“这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。”

Chỗ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn nhiều đồ chưa kịp chuyển, tuần sau chuyển tiếp.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

通过...告诉...

Cấu trúc 通过……告诉……: thông qua… cho biết…

“这本小说的作者是一位护士,她通过小说告诉我们发生在医院里的许多有趣的故事。”

Tác giả cuốn tiểu thuyết này là một y tá, cô ấy qua tiểu thuyết kể cho chúng ta nhiều câu chuyện thú vị xảy ra ở bệnh viện.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

把…叫作…

Cấu trúc 把……叫作……: gọi… là…

“人们都把地球叫作“地球村”。”

Mọi người gọi Trái Đất là "ngôi làng toàn cầu".

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

拿......来说

Cấu trúc 拿……来说: lấy… mà nói, ví dụ như…

“这次招聘很多人符合公司的要求,拿他来说,他不仅专业符合要求,而且还有工作经验。”

Đợt tuyển dụng này nhiều người đáp ứng yêu cầu công ty, lấy anh ấy mà nói, không chỉ chuyên môn phù hợp mà còn có kinh nghiệm làm việc.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

从那儿以后

Cụm 从那儿以后 / 从那以后: từ đó về sau

“小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。”

Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

得+不行

Cấu trúc Tính từ + 得 + 不行 / 不得了: đến mức không chịu nổi

“他顶着大雪往前走,扶着米袋的双手冻得不行,就停下来暖暖,再继续赶路。”

Anh ấy đi giữa trời tuyết lớn, hai tay ôm bao gạo lạnh cóng không chịu nổi, đành dừng lại sưởi ấm rồi tiếp tục đi.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

并不 + 动词

Cấu trúc 并不 / 并没有: hoàn toàn không, đâu có

“你现在是第一,并不表示你永远都是第一。”

Việc bạn hiện tại là số một hoàn toàn không có nghĩa bạn sẽ luôn là số một.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

受不了

Cách dùng 受不了 trong tiếng Trung: không chịu nổi

“我真的受不了你了,你到底还要逛多久?”

Tôi thực sự không chịu nổi bạn nữa, rốt cuộc bạn còn muốn đi dạo bao lâu?

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

靠

Cách dùng 靠 trong tiếng Trung: dựa vào, nhờ vào

“王老师喜欢靠着桌子讲课。”

Thầy Vương thích dựa vào bàn giảng bài.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

以来

Cấu trúc Danh từ + 以来: từ… đến nay

“改革开放以来,中国发生了巨大的变化。”

Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã có những thay đổi to lớn.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

分别

Cách dùng 分别 trong tiếng Trung: chia tay; lần lượt, riêng từng; khác biệt

“分别是暂时的,我们以后一定会再见。”

Chia tay chỉ là tạm thời, sau này chúng ta nhất định sẽ gặp lại.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

各自

Cách dùng 各自 trong tiếng Trung: mỗi người tự…, ai nấy

“中场休息时,双方队员各自回到场边。”

Giờ nghỉ giữa trận, cầu thủ hai đội ai về chỗ nấy bên ngoài sân.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

时刻

Cách dùng 时刻 trong tiếng Trung: thời khắc; luôn luôn

“在最后时刻,他为本队踢进了关键的一球。”

Vào thời khắc cuối cùng, anh ấy đã ghi bàn quyết định cho đội nhà.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

至今

Cách dùng 至今 trong tiếng Trung: đến nay, cho đến bây giờ

“我在北京出生、长大,至今还没离开过北京。”

Tôi sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, đến nay vẫn chưa từng rời khỏi Bắc Kinh.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

于

Cách dùng giới từ 于 trong tiếng Trung: ở, tại, từ, đối với, hơn

“这家公司成立于一九九七年。”

Công ty này được thành lập vào năm 1997.

Chưa học5 ví dụ
Cấu trúc câu
HSK 5

为 (wéi)

Động từ 为 (wéi) trong tiếng Trung: trở thành; làm, coi là

“压力也可以变为动力。”

Áp lực cũng có thể biến thành động lực.

Chưa học5 ví dụ
Trước123…5Tiếp