学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/自……起/至……大……大……左……右……
自
HSK 7 · Cao cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 3 phút

自……起/至……

Cách dùng 自……起/至…… trong tiếng Trung: từ… trở đi, từ… đến…

自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

自……起/至……Cấu trúc

自 + Time/Place + 起/至 + Time/Place

自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).

Giải thích

自 (zì) là giới từ văn viết = “từ”: 自 + thời điểm + 起 = “từ… trở đi” (自下月一日起施行); 自 + A + 至 + B = “từ A đến B”, dùng cho thời gian hoặc địa điểm (自五月一日至十日, 自北京至上海). Dùng trong thông báo, quy định, văn bản, biển báo; tương đương 从…起/从…到… trong khẩu ngữ. 自…起 dùng được cho cả tương lai, khác 自从 chỉ dùng cho quá khứ.

新的考勤制度自下月一日起施行。

Xīn de kǎo qín zhìdù zì xià yuèyí rì qǐ shīxíng.

Chế độ chấm công mới được áp dụng kể từ ngày mùng một tháng sau.

2

Công thức theo dạng câu

自…起 (từ… trở đi)

自 + thời điểm + 起 + động từ

自明天起,图书馆延长开放时间。

Zì míngtiān qǐ, túshūguǎn yáncháng kāifàng shíjiān.

Từ ngày mai, thư viện kéo dài giờ mở cửa.

自…至… (từ… đến…)

自 + A + 至 + B

自北京至上海的高铁每天有几十趟。

Zì Běijīng zhì Shànghǎi de gāotiě měi tiān yǒu jǐ shí tàng.

Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mỗi ngày có mấy chục chuyến.

3

Cách dùng

  1. 1Thông báo thay đổi

    Nêu mốc bắt đầu áp dụng quy định mới.

    • 自下周起,食堂早餐改为七点供应。

      Zì xiàzhōu qǐ, shítáng zǎocān gǎiwéi qī diǎn gōngyìng.

      Từ tuần sau, căng tin đổi giờ phục vụ bữa sáng thành bảy giờ.

  2. 2Lịch trình, sự kiện

    Nêu khoảng thời gian diễn ra.

    • 会议自上午九点至十一点半在三楼举行。

      Huìyì zì shàngwǔ jiǔ diǎn zhì shíyī diǎn bàn zài sān lóu jǔxíng.

      Cuộc họp diễn ra từ chín giờ đến mười một giờ rưỡi sáng tại tầng ba.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    新的考勤制度自下月一日起施行。

    Xīn de kǎo qín zhìdù zì xià yuèyí rì qǐ shīxíng.

    Chế độ chấm công mới được áp dụng kể từ ngày mùng một tháng sau.

  2. 2

    本次书画展自五月一日至十日在市美术馆举行。

    Běn cì shū huàzhǎn zì wǔ yuèyí rì zhì shí rì zài shì měishù guǎn jǔxíng.

    Triển lãm thư họa lần này diễn ra tại bảo tàng mỹ thuật thành phố từ ngày 1 đến ngày 10 tháng Năm.

  3. 3

    自即日起,本店所有商品一律八折。

    Zì jí rì qǐ, běn diàn suǒyǒu shāngpǐn yílǜ bā zhé.

    Kể từ hôm nay, toàn bộ hàng hóa của cửa hàng đều giảm 20%.

  4. 4

    该路段自今晚十点至明早六点封闭施工。

    Gāi lùduàn zì jīn wǎn shí diǎn zhì míng zǎo liù diǎn fēngbì shīgōng.

    Đoạn đường này đóng để thi công từ mười giờ tối nay đến sáu giờ sáng mai.

  5. 5

    这家老字号自清朝末年起就在这条街上经营。

    Zhè jiā lǎozìhào zì qīng cháo mò nián qǐ jiù zài zhè tiáo jiē shàng jīngyíng.

    Cửa hiệu lâu đời này đã kinh doanh trên con phố này từ cuối đời nhà Thanh.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 自…起 dùng cho tương lai hoặc mốc chung; 自从 chỉ dùng cho quá khứ.
  • 自…至… dùng được cả cho thời gian và địa điểm.
  • Văn viết, thông báo; khẩu ngữ dùng 从…起/从…到….

Dấu hiệu nhận biết:即日本施行次日

自

Mẹo nhớ nhanh

自 = “tự” (từ), 至 = “chí” (đến) → “tự… chí…” = từ… đến….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

自……起/至……自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).
从……到……从…到… trung tính, dùng cả khẩu ngữ; 自…至… trang trọng, dùng trong văn bản, thông báo.Cấu trúc 从……到……: từ… đến… →
自……起/至……自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).
自从……以后自从…以后 (HSK5) kể mốc trong quá khứ và những gì xảy ra sau đó; 自…起 dùng được cho tương lai và văn bản quy định.Cấu trúc 自从……以后: kể từ khi… →
7

Lỗi thường gặp

  • 新的考勤制度自从下月一日起施行。

    新的考勤制度自下月一日起施行。

    自从 chỉ dùng cho mốc trong QUÁ KHỨ; mốc ở tương lai trong thông báo phải dùng 自…起.

8

Câu hỏi thường gặp

自即日起 nghĩa là gì?

“Kể từ hôm nay”: 自即日起,本店全场八折.

Có nói 自…到… được không?

Thỉnh thoảng có gặp, nhưng văn bản trang trọng dùng 自…至…, khẩu ngữ dùng 从…到….

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

从……到……

Cấu trúc 从……到……: từ… đến…

自从……以后

Cấu trúc 自从……以后: kể từ khi…

说/谈/聊/提 + 起

Cấu trúc 说起 / 提起 / 谈起 / 聊起: nói đến, nhắc đến

Verb + 起

Bổ ngữ 起 trong tiếng Trung: nâng lên, liên kết, khép lại

动词 + 得/不 + 起

Bổ ngữ khả năng Động từ + 得起 / 不起: kham nổi, không kham nổi

Trước大……大……Tiếp左……右……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!