自……起/至……
自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
自 + Time/Place + 起/至 + Time/Place
自 + thời điểm + 起 = từ… trở đi; 自 + A + 至 + B = từ A đến B (văn bản): 自即日起八折 (từ hôm nay giảm 20%).
Giải thích
自 (zì) là giới từ văn viết = “từ”: 自 + thời điểm + 起 = “từ… trở đi” (自下月一日起施行); 自 + A + 至 + B = “từ A đến B”, dùng cho thời gian hoặc địa điểm (自五月一日至十日, 自北京至上海). Dùng trong thông báo, quy định, văn bản, biển báo; tương đương 从…起/从…到… trong khẩu ngữ. 自…起 dùng được cho cả tương lai, khác 自从 chỉ dùng cho quá khứ.
新的考勤制度自下月一日起施行。
Xīn de kǎo qín zhìdù zì xià yuèyí rì qǐ shīxíng.
Chế độ chấm công mới được áp dụng kể từ ngày mùng một tháng sau.
自…起 (từ… trở đi)
自 + thời điểm + 起 + động từ
自明天起,图书馆延长开放时间。
Zì míngtiān qǐ, túshūguǎn yáncháng kāifàng shíjiān.
Từ ngày mai, thư viện kéo dài giờ mở cửa.
自…至… (từ… đến…)
自 + A + 至 + B
自北京至上海的高铁每天有几十趟。
Zì Běijīng zhì Shànghǎi de gāotiě měi tiān yǒu jǐ shí tàng.
Tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mỗi ngày có mấy chục chuyến.
Nêu mốc bắt đầu áp dụng quy định mới.
自下周起,食堂早餐改为七点供应。
Zì xiàzhōu qǐ, shítáng zǎocān gǎiwéi qī diǎn gōngyìng.
Từ tuần sau, căng tin đổi giờ phục vụ bữa sáng thành bảy giờ.
Nêu khoảng thời gian diễn ra.
会议自上午九点至十一点半在三楼举行。
Huìyì zì shàngwǔ jiǔ diǎn zhì shíyī diǎn bàn zài sān lóu jǔxíng.
Cuộc họp diễn ra từ chín giờ đến mười một giờ rưỡi sáng tại tầng ba.
新的考勤制度自下月一日起施行。
Xīn de kǎo qín zhìdù zì xià yuèyí rì qǐ shīxíng.
Chế độ chấm công mới được áp dụng kể từ ngày mùng một tháng sau.
本次书画展自五月一日至十日在市美术馆举行。
Běn cì shū huàzhǎn zì wǔ yuèyí rì zhì shí rì zài shì měishù guǎn jǔxíng.
Triển lãm thư họa lần này diễn ra tại bảo tàng mỹ thuật thành phố từ ngày 1 đến ngày 10 tháng Năm.
自即日起,本店所有商品一律八折。
Zì jí rì qǐ, běn diàn suǒyǒu shāngpǐn yílǜ bā zhé.
Kể từ hôm nay, toàn bộ hàng hóa của cửa hàng đều giảm 20%.
该路段自今晚十点至明早六点封闭施工。
Gāi lùduàn zì jīn wǎn shí diǎn zhì míng zǎo liù diǎn fēngbì shīgōng.
Đoạn đường này đóng để thi công từ mười giờ tối nay đến sáu giờ sáng mai.
这家老字号自清朝末年起就在这条街上经营。
Zhè jiā lǎozìhào zì qīng cháo mò nián qǐ jiù zài zhè tiáo jiē shàng jīngyíng.
Cửa hiệu lâu đời này đã kinh doanh trên con phố này từ cuối đời nhà Thanh.
Dấu hiệu nhận biết:即日本施行次日
Mẹo nhớ nhanh
自 = “tự” (từ), 至 = “chí” (đến) → “tự… chí…” = từ… đến….
新的考勤制度自从下月一日起施行。
新的考勤制度自下月一日起施行。
自从 chỉ dùng cho mốc trong QUÁ KHỨ; mốc ở tương lai trong thông báo phải dùng 自…起.
“Kể từ hôm nay”: 自即日起,本店全场八折.
Thỉnh thoảng có gặp, nhưng văn bản trang trọng dùng 自…至…, khẩu ngữ dùng 从…到….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!