学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/无……无……一……一……大……大……
无
HSK 7 · Cao cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 3 phút

无……无……

Cách dùng 无……无…… trong tiếng Trung: 无忧无虑, 无影无踪

无 + A + 无 + B = hoàn toàn không có A, B (thành ngữ văn viết): 日子过得无忧无虑 (sống vô tư lự); 他无缘无故发火 (anh ta vô cớ nổi giận).

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

无……无……Cấu trúc

无 + A + 无 + B

无 + A + 无 + B = hoàn toàn không có A, B (thành ngữ văn viết): 日子过得无忧无虑 (sống vô tư lự); 他无缘无故发火 (anh ta vô cớ nổi giận).

Giải thích

无 + A + 无 + B là khung thành ngữ bốn chữ văn viết, A và B là hai chữ gần nghĩa, nghĩa “không có A cũng không có B” → nhấn sự vắng mặt HOÀN TOÀN. Hay gặp: 无忧无虑 (vô tư lự), 无影无踪 (mất tăm mất tích), 无缘无故 (vô cớ), 无边无际 (mênh mông vô tận), 无拘无束 (tự do thoải mái), 无声无息 (lặng lẽ không một tiếng động). Làm vị ngữ, định ngữ (+的), trạng ngữ (+地) hoặc bổ ngữ sau 得. Là thành ngữ cố định: không thay 无 bằng 没/不.

小时候在乡下外婆家,我过得无忧无虑。

Xiǎoshíhou zài xiāngxia wàipó jiā, wǒ guò de wúyōuwúlǜ.

Hồi nhỏ ở nhà bà ngoại dưới quê, tôi sống vô tư lự.

2

Công thức theo dạng câu

Vị ngữ / bổ ngữ sau 得

Chủ ngữ + (过得/消失得) + 无A无B

那只猫一溜烟跑得无影无踪。

Nà zhī māo yì liū yān pǎo de wú yǐng wú zōng.

Con mèo vụt chạy mất tăm.

Trạng ngữ

无A无B + (地) + động từ

他无缘无故被老板骂了一顿。

Tā wúyuán wúgù bèi lǎobǎn mà le yí dùn.

Anh ấy vô cớ bị sếp mắng một trận.

Định ngữ

无A无B + 的 + danh từ

眼前是一片无边无际的沙漠。

Yǎnqián shì yí piàn wúbiān wú jì de shāmò.

Trước mắt là một vùng sa mạc mênh mông vô tận.

3

Cách dùng

  1. 1Miêu tả cuộc sống tự do, vô lo

    Hay đi với 过得/日子.

    • 退休以后,爷爷养花钓鱼,日子过得无忧无虑。

      Tuìxiū yǐhòu, yéye yǎng huā diàoyú, rìzi guò de wúyōuwúlǜ.

      Sau khi nghỉ hưu, ông trồng hoa câu cá, sống vô tư lự.

  2. 2Phàn nàn chuyện vô cớ, mất tích

    Kể sự việc bất ngờ, khó hiểu.

    • 我刚买的雨伞放在门口,转眼就消失得无影无踪。

      Wǒ gāng mǎi de yǔ sǎn fàng zài ménkǒu, zhuǎnyǎn jiù xiāoshī de wú yǐng wú zōng.

      Chiếc ô tôi vừa mua để ở cửa, chớp mắt đã mất tăm.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    小时候在乡下外婆家,我过得无忧无虑。

    Xiǎoshíhou zài xiāngxia wàipó jiā, wǒ guò de wúyōuwúlǜ.

    Hồi nhỏ ở nhà bà ngoại dưới quê, tôi sống vô tư lự.

  2. 2

    刚才还在桌上的钥匙,一转眼就消失得无影无踪。

    Gāngcái hái zài zhuō shàng de yàoshi, yì zhuǎnyǎn jiù xiāoshī de wú yǐng wú zōng.

    Chùm chìa khóa vừa nãy còn trên bàn, chớp mắt đã biến mất tăm.

  3. 3

    他无缘无故冲我发了一通火,我到现在都想不明白。

    Tā wúyuán wúgù chōng wǒ fā le yì tōng huǒ, wǒ dào xiànzài dōu xiǎng bù míngbai.

    Anh ta vô cớ nổi giận với tôi một trận, đến giờ tôi vẫn không hiểu nổi.

  4. 4

    站在海边,望着无边无际的大海,心里一下子开阔了。

    Zhàn zài hǎibiān, wàng zhe wúbiān wú jì de dàhǎi, xīnli yíxiàzi kāikuò le.

    Đứng bên bờ biển, nhìn biển cả mênh mông vô tận, lòng bỗng chốc rộng mở.

  5. 5

    孩子们在草原上无拘无束地奔跑。

    Háizi men zài cǎoyuán shàng wú jū wú shù de bēnpǎo.

    Bọn trẻ tự do chạy nhảy trên thảo nguyên.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Hai chữ A, B gần nghĩa: 忧/虑, 影/踪, 缘/故, 边/际, 拘/束.
  • Văn viết nhưng khẩu ngữ vẫn dùng nhiều (无缘无故, 无影无踪).
  • Không thay 无 bằng 没/不, cũng không tự ghép tổ hợp mới.

Dấu hiệu nhận biết:消失得过得突然竟然

无

Mẹo nhớ nhanh

无 = “vô” Hán Việt → 无忧无虑 = vô ưu vô lự, 无边无际 = vô biên vô tế.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

无……无……无 + A + 无 + B = hoàn toàn không có A, B (thành ngữ văn viết): 日子过得无忧无虑 (sống vô tư lự); 他无缘无故发火 (anh ta vô cớ nổi giận).
不A不B不A不B (不慌不忙, 不冷不热) phủ định hai trạng thái, thường chỉ mức vừa phải hoặc thái độ; 无A无B nhấn “hoàn toàn không có”.Cách dùng 不A不B trong tiếng Trung: khung bốn chữ không… không… →
无……无……无 + A + 无 + B = hoàn toàn không có A, B (thành ngữ văn viết): 日子过得无忧无虑 (sống vô tư lự); 他无缘无故发火 (anh ta vô cớ nổi giận).
毫无毫无 + danh từ ghép tự do (毫无意义, 毫无办法); 无A无B là thành ngữ bốn chữ cố định.Cách dùng 毫无 trong tiếng Trung: hoàn toàn không có →
7

Lỗi thường gặp

  • 他没缘没故冲我发了一通火。

    他无缘无故冲我发了一通火。

    无缘无故 là thành ngữ cố định; dù nói chuyện đã qua cũng không đổi 无 thành 没.

8

Câu hỏi thường gặp

Người Việt có lợi thế gì với khung này?

Nhiều thành ngữ trùng âm Hán Việt: 无忧无虑 vô ưu vô lự, 无边无际 vô biên vô tế, 无影无踪 vô ảnh vô tung.

无缘无故 đặt ở đâu trong câu?

Trước động từ như trạng ngữ: 他无缘无故发脾气; có thể thêm 地.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

不A不B

Cách dùng 不A不B trong tiếng Trung: khung bốn chữ không… không…

毫无

Cách dùng 毫无 trong tiếng Trung: hoàn toàn không có

Trước一……一……Tiếp大……大……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!