说/谈/聊/提 + 起
说/提/谈/聊 + 起 + Danh từ = nói đến…: 说起旅游,我最想去云南. 一提起…就… = hễ nhắc đến… là….
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
说/谈/聊/提 + 起 + Noun
说/提/谈/聊 + 起 + Danh từ = nói đến…: 说起旅游,我最想去云南. 一提起…就… = hễ nhắc đến… là….
Giải thích
Động từ chỉ lời nói (说, 谈, 讲, 聊, 提, 问, 回忆) + 起 + Danh từ nghĩa "nói đến, nhắc đến, kể về…". Cụm này hay đứng đầu câu để mở ra chủ đề: 说起吃的,… (nói đến đồ ăn thì…). 起 ở đây là bổ ngữ chỉ hành động liên quan đến đối tượng. Dạng 一 + 提起 + …,就… diễn tả "hễ nhắc đến… là…".
说起吃的东西,给我印象最深的是湖南菜。
Shuō qǐ chī de dōngxi, gěi wǒ yìnxiàng zuì shēn de shì Húnán cài.
Nói đến đồ ăn, thứ để lại ấn tượng sâu sắc nhất với tôi là món Hồ Nam.
Mở chủ đề
说起/谈起 + Chủ đề,+ Câu
说起北京,大家都会想到长城。
Shuō qǐ Běijīng, dàjiā dōu huì xiǎngdào Chángchéng.
Nói đến Bắc Kinh, mọi người đều nghĩ đến Vạn Lý Trường Thành.
Hễ nhắc đến
一 + 提起/说起 + …,就…
一提起考试,他就头疼。
Yì tíqǐ kǎoshì, tā jiù tóuténg.
Hễ nhắc đến thi cử là cậu ấy đau đầu.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + 提起/谈起 + (过) + Tân ngữ
妈妈常常提起你。
Māma chángcháng tíqǐ nǐ.
Mẹ thường nhắc đến bạn.
Trong hội thoại, bài viết.
说起这个,我想起一件有意思的事。
Shuō qǐ zhège, wǒ xiǎngqǐ yí jiàn yǒuyìsi de shì.
Nói đến chuyện này, tôi nhớ ra một chuyện thú vị.
说起吃的东西,给我印象最深的是湖南菜。
Shuō qǐ chī de dōngxi, gěi wǒ yìnxiàng zuì shēn de shì Húnán cài.
Nói đến đồ ăn, thứ để lại ấn tượng sâu sắc nhất với tôi là món Hồ Nam.
聊起那场网球比赛,他们俩就兴奋得停不下来了。
Liáo qǐ nà chǎng wǎngqiú bǐsài, tāmen liǎ jiù xīngfèn de tíng bú xiàlai le.
Nhắc đến trận tennis đó, hai người họ hào hứng không dừng lại được.
每次提起这件事,她都很难过。
Měi cì tíqǐ zhè jiàn shì, tā dōu hěn nánguò.
Mỗi lần nhắc đến chuyện này, cô ấy đều rất buồn.
他从来没跟我谈起过他的家人。
Tā cónglái méi gēn wǒ tánqǐ guò tā de jiārén.
Anh ấy chưa bao giờ kể với tôi về gia đình mình.
一说起足球,他就有说不完的话。
Yì shuō qǐ zúqiú, tā jiù yǒu shuō bù wán dehuà.
Hễ nói đến bóng đá là anh ấy có chuyện nói mãi không hết.
Dấu hiệu nhận biết:就每次一过
Mẹo nhớ nhanh
说起 = "nói khởi" → khởi đầu câu chuyện về… = nói đến….
说吃的东西起,我最喜欢饺子。
说起吃的东西,我最喜欢饺子。
起 đứng ngay sau động từ, trước danh từ.
他提到起过这个问题。
他提起过这个问题。/ 他提到过这个问题。
Dùng 提起 hoặc 提到, không chồng 到 và 起.
Gần như đồng nghĩa; 说起 hay dùng để mở đầu chủ đề.
"Hễ nhắc đến… là…".
Thường đọc qǐ, đôi khi nhẹ trong khẩu ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!