仍然
Chủ ngữ + 仍然 + Động từ/Tính từ = vẫn…: 他仍然很年轻. Trang trọng hơn 还.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 仍然 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 仍然 + Động từ/Tính từ = vẫn…: 他仍然很年轻. Trang trọng hơn 还.
Giải thích
仍然 (réngrán) là phó từ chỉ tình huống VẪN NHƯ CŨ, không thay đổi dù thời gian trôi qua hoặc có điều kiện trái ngược, nghĩa "vẫn, vẫn cứ". 仍然 đứng trước động từ/tính từ, sắc thái TRANG TRỌNG hơn 还; thường đi với 虽然…但是…, 就算/即使…也…. Dạng ngắn: 仍. Phủ định: 仍然没/仍然不.
就算在几公里深的海底,它也仍然能看到东西。
Jiùsuàn zài jǐ gōnglǐ shēn de hǎidǐ, tā yě réngrán néng kàndào dōngxi.
Cho dù ở đáy biển sâu vài cây số, nó vẫn có thể nhìn thấy đồ vật.
Không thay đổi
Chủ ngữ + 仍然 + Động từ/Tính từ
多年以后,她仍然很漂亮。
Duōnián yǐhòu, tā réngrán hěn piàoliang.
Nhiều năm sau, cô ấy vẫn rất xinh đẹp.
Sau nhượng bộ
虽然/即使…,Chủ ngữ + (也) + 仍然 + …
即使下雨,比赛仍然进行。
Jíshǐ xiàyǔ, bǐsài réngrán jìnxíng.
Dù trời mưa, trận đấu vẫn diễn ra.
Phủ định
Chủ ngữ + 仍然 + 没/不 + Động từ
他仍然不同意。
Tā réngrán bù tóngyì.
Anh ấy vẫn không đồng ý.
Mô tả tình hình kéo dài.
那里的交通情况仍然很差。
Nàli de jiāotōng qíngkuàng réngrán hěn chà.
Tình hình giao thông ở đó vẫn rất tệ.
就算在几公里深的海底,它也仍然能看到东西。
Jiùsuàn zài jǐ gōnglǐ shēn de hǎidǐ, tā yě réngrán néng kàndào dōngxi.
Cho dù ở đáy biển sâu vài cây số, nó vẫn có thể nhìn thấy đồ vật.
人比动物聪明,但动物仍然有很多值得人学习的地方。
Rén bǐ dòngwù cōngming, dàn dòngwù réngrán yǒu hěn duō zhíde rén xuéxí de dìfāng.
Con người thông minh hơn động vật, nhưng động vật vẫn có nhiều điều đáng để con người học hỏi.
十年过去了,他仍然住在那个小城市。
Shí nián guòqù le, tā réngrán zhù zài nàge xiǎo chéngshì.
Mười năm đã trôi qua, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó.
虽然医生让他休息,他仍然每天去上班。
Suīrán yīshēng ràng tā xiūxi, tā réngrán měi tiān qù shàngbān.
Tuy bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi, anh ấy vẫn đi làm mỗi ngày.
问题仍然没有解决。
Wèntí réngrán méiyǒu jiějué.
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
Dấu hiệu nhận biết:虽然即使也还
Mẹo nhớ nhanh
仍然 = "nhưng nhiên" → vẫn y nguyên như vậy.
仍然他住在这儿。
他仍然住在这儿。
仍然 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
他还仍然没来。
他仍然没来。/ 他还没来。
Không dùng chồng 还 và 仍然.
仍然 trang trọng, chỉ nghĩa "vẫn"; 还 khẩu ngữ, đa nghĩa.
Gần đồng nghĩa; 依然 văn chương hơn.
Sau chủ ngữ, trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!