究竟
Chủ ngữ + 究竟 + Đại từ nghi vấn/V不V? = rốt cuộc…?: 你究竟在哪儿? Trang trọng hơn 到底, không dùng với 吗.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 究竟 + Question
Chủ ngữ + 究竟 + Đại từ nghi vấn/V不V? = rốt cuộc…?: 你究竟在哪儿? Trang trọng hơn 到底, không dùng với 吗.
Giải thích
究竟 (jiūjìng) là phó từ dùng trong câu hỏi có ĐẠI TỪ NGHI VẤN hoặc câu hỏi CHÍNH PHẢN để truy hỏi đến cùng, làm mạnh ngữ khí nghi vấn, nghĩa "rốt cuộc". 究竟 gần nghĩa với 到底 nhưng TRANG TRỌNG hơn; cũng KHÔNG dùng trong câu hỏi có 吗. Thường đứng sau chủ ngữ; đứng trước chủ ngữ khi chủ ngữ là đại từ nghi vấn. Làm danh từ: 问个究竟 (hỏi cho ra lẽ).
究竟哪个季节去丽江旅游比较好呢?
Jiūjìng nǎ gè jìjié qù Lìjiāng lǚyóu bǐjiào hǎo ne?
Rốt cuộc mùa nào đi du lịch Lệ Giang thì tốt hơn nhỉ?
Đại từ nghi vấn
Chủ ngữ + 究竟 + 什么/谁/怎么…?
问题究竟在哪儿?
Wèntí jiūjìng zài nǎr?
Rốt cuộc vấn đề nằm ở đâu?
Chính phản
Chủ ngữ + 究竟 + V不V?
他究竟来不来?
Tā jiūjìng lái bu lái?
Rốt cuộc anh ấy có đến không?
Danh từ
问/看 + 个究竟
我一定要问个究竟。
Wǒ yídìng yào wèn gè jiūjìng.
Tôi nhất định phải hỏi cho ra lẽ.
Đặt câu hỏi gợi mở.
成功究竟靠什么?
Chénggōng jiūjìng kào shénme?
Thành công rốt cuộc dựa vào điều gì?
究竟哪个季节去丽江旅游比较好呢?
Jiūjìng nǎ gè jìjié qù Lìjiāng lǚyóu bǐjiào hǎo ne?
Rốt cuộc mùa nào đi du lịch Lệ Giang thì tốt hơn nhỉ?
你究竟想说什么?
Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
这件事究竟是怎么发生的?
Zhè jiàn shì jiūjìng shì zěnme fāshēng de?
Chuyện này rốt cuộc đã xảy ra như thế nào?
你究竟同意不同意?
Nǐ jiūjìng tóngyì bù tóngyì?
Rốt cuộc bạn có đồng ý hay không?
大家都想知道这究竟是为什么。
Dàjiā dōu xiǎng zhīdào zhè jiūjìng shì wèishénme.
Mọi người đều muốn biết rốt cuộc là vì sao.
Dấu hiệu nhận biết:什么怎么到底呢
Mẹo nhớ nhanh
究竟 = "cứu cánh" → tìm đến tận cùng: rốt cuộc.
你究竟同意吗?
你究竟同意不同意?
究竟 không dùng trong câu hỏi có 吗.
究竟你去哪儿了?
你究竟去哪儿了?
Chủ ngữ không phải đại từ nghi vấn thì 究竟 đứng sau chủ ngữ.
究竟 trang trọng; 到底 khẩu ngữ và còn nghĩa "đến cùng".
Không.
"Hỏi cho ra lẽ".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!