Verb + 起
Động từ + 起 + Tân ngữ: 拿起书 (cầm sách lên), 拉起手 (nắm tay), 想起他 (nhớ ra anh ấy).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Động từ + 起 + Tân ngữ: 拿起书 (cầm sách lên), 拉起手 (nắm tay), 想起他 (nhớ ra anh ấy).
Giải thích
起 (qǐ) đứng sau động từ làm bổ ngữ, biểu thị: (1) động tác nâng vật từ DƯỚI LÊN (拿起, 举起, 抬起); (2) làm cho sự vật LIÊN KẾT, kết hợp, khép lại hoặc cố định (拉起手, 关起门, 连起来); (3) nhắc tới, liên quan (说起, 想起, 谈起). Tân ngữ đứng ngay sau 起: 拿起电话. Dạng 起来 phổ biến hơn khi không có tân ngữ.
拉起手,我们就是好朋友。
Lā qǐ shǒu, wǒmen jiùshì hǎo péngyou.
Nắm tay nhau, chúng ta chính là bạn tốt.
Nâng lên
Động từ + 起 + Tân ngữ
她抬起头看着我。
Tā tái qǐ tóu kàn zhe wǒ.
Cô ấy ngẩng đầu nhìn tôi.
Liên kết, khép
Động từ + 起 + Tân ngữ
大家手拉起手唱歌。
Dàjiā shǒu lā qǐ shǒu chànggē.
Mọi người nắm tay nhau hát.
Nhớ, nhắc
想/说/谈 + 起 + Tân ngữ
他常常说起他的家乡。
Tā chángcháng shuō qǐ tā de jiāxiāng.
Anh ấy thường nhắc đến quê hương.
Văn kể chuyện.
他站起身,走到窗前。
Tā zhàn qǐ shēn, zǒu dào chuāng qián.
Anh ấy đứng dậy, đi đến bên cửa sổ.
拉起手,我们就是好朋友。
Lā qǐ shǒu, wǒmen jiùshì hǎo péngyou.
Nắm tay nhau, chúng ta chính là bạn tốt.
他拿起电话就给妈妈打了过去。
Tā ná qǐ diànhuà jiù gěi māma dǎ le guòqù.
Anh ấy cầm điện thoại lên là gọi ngay cho mẹ.
只要关起大门,四合院里便是一个安静的小世界。
Zhǐyào guān qǐ dàmén, sìhéyuàn lǐ biànshì yí gè ānjìng de xiǎo shìjiè.
Chỉ cần đóng cổng lại, bên trong tứ hợp viện là một thế giới nhỏ yên tĩnh.
同意的请举起手。
Tóngyì de qǐng jǔ qǐ shǒu.
Ai đồng ý xin giơ tay lên.
看到这张照片,我想起了小时候。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ xiǎngqǐ le xiǎoshíhou.
Nhìn thấy tấm ảnh này, tôi nhớ lại thời thơ ấu.
Dấu hiệu nhận biết:来手想头
Mẹo nhớ nhanh
起 = "khởi" (dậy, lên) → cầm lên, giơ lên, nhớ lên (nhớ ra).
他拿电话起来。
他拿起电话。/ 他拿起电话来。
Tân ngữ đặt sau 起 hoặc giữa 起 và 来.
我想起来他的名字了吗。
我想起他的名字了。
Câu trần thuật không thêm 吗; tân ngữ đi liền sau 想起.
Có tân ngữ thường dùng 起; không tân ngữ dùng 起来.
"Nhớ ra".
Đó là bổ ngữ khả năng "không đủ tiền mua" — nghĩa khác.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!