动词 + 起来
Động từ + 起来: lên (站起来), bắt đầu (笑起来), đánh giá (看起来很累), nhớ ra (想起来). Tân ngữ chen giữa: 下起雨来.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 起来
Động từ + 起来: lên (站起来), bắt đầu (笑起来), đánh giá (看起来很累), nhớ ra (想起来). Tân ngữ chen giữa: 下起雨来.
Giải thích
起来 (qǐlai) đứng sau động từ làm bổ ngữ xu hướng. Nghĩa gốc: hướng từ dưới LÊN trên (站起来, 拿起来). Nghĩa mở rộng: (1) hành động BẮT ĐẦU và tiếp diễn (唱起来, 下起雨来); (2) ĐÁNH GIÁ từ một phương diện (看起来, 听起来, 说起来容易); (3) từ phân tán thành TẬP TRUNG (收起来, 存起来); (4) nhớ lại (想起来). Tân ngữ đứng giữa 起 và 来: 下起雨来.
你先把桌子上的东西拿起来,我擦完之后你再放下。
Nǐ xiān bǎ zhuōzi shàng de dōngxi ná qǐlai, wǒ cā wán zhīhòu nǐ zài fàngxià.
Bạn nhấc đồ trên bàn lên trước, tôi lau xong bạn hãy đặt xuống.
Hướng lên
Động từ + 起来
请大家站起来。
Qǐng dàjiā zhàn qǐlai.
Mời mọi người đứng dậy.
Bắt đầu
Động từ + 起(Tân ngữ)来
孩子们跳起舞来。
Háizi men tiào qǐ wǔ lái.
Bọn trẻ bắt đầu nhảy múa.
Đánh giá
看/听/说/吃 + 起来 + Tính từ
这件衣服看起来很贵。
Zhè jiàn yīfu kànqǐlai hěn guì.
Chiếc áo này trông có vẻ đắt.
看起来, 听起来, 吃起来.
这个菜吃起来有点儿辣。
Zhège cài chī qǐlai yǒudiǎnr là.
Món này ăn vào hơi cay.
收起来, 藏起来.
把钱包收起来,小心小偷。
Bǎ qiánbāo shōu qǐlai, xiǎoxīn xiǎotōu.
Cất ví đi, cẩn thận kẻ trộm.
你先把桌子上的东西拿起来,我擦完之后你再放下。
Nǐ xiān bǎ zhuōzi shàng de dōngxi ná qǐlai, wǒ cā wán zhīhòu nǐ zài fàngxià.
Bạn nhấc đồ trên bàn lên trước, tôi lau xong bạn hãy đặt xuống.
邻居小王最近一定遇到了开心的事,你听,他又唱起来了。
Línjū Xiǎo Wáng zuìjìn yídìng yùdào le kāixīn de shì, nǐ tīng, tā yòu chàng qǐlai le.
Anh Vương hàng xóm dạo này chắc gặp chuyện vui, bạn nghe xem, anh ấy lại cất tiếng hát rồi.
这个办法听起来不错,我们试试吧。
Zhège bànfǎ tīng qǐlai bùcuò, wǒmen shì shì ba.
Cách này nghe có vẻ hay đấy, chúng ta thử xem.
刚出门,天就下起雨来了。
Gāng chūmén, tiān jiù xià qǐ yǔ lái le.
Vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa.
我想起来了,他叫李明。
Wǒ xiǎng qǐlai le, tā jiào Lǐ Míng.
Tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên Lý Minh.
Dấu hiệu nhận biết:看听了不
Mẹo nhớ nhanh
起来 = "lên": đứng lên, hát lên, nhìn lên thì thấy (= trông có vẻ).
天下起来雨了。
天下起雨来了。
Tân ngữ đặt giữa 起 và 来.
他看来起很累。
他看起来很累。
起来 đứng ngay sau động từ.
"Trông có vẻ".
下起雨来.
想起来 nhớ lại; 想出来 nghĩ ra cái mới.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!