学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/动词 + 起来动词 + 出来动词 + 上
起来
HSK 4 · Trung cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 2 phút

动词 + 起来

Bổ ngữ 起来 trong tiếng Trung: 站起来, 唱起来, 看起来

Động từ + 起来: lên (站起来), bắt đầu (笑起来), đánh giá (看起来很累), nhớ ra (想起来). Tân ngữ chen giữa: 下起雨来.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

动词+起来Cấu trúc

Verb + 起来

Động từ + 起来: lên (站起来), bắt đầu (笑起来), đánh giá (看起来很累), nhớ ra (想起来). Tân ngữ chen giữa: 下起雨来.

Giải thích

起来 (qǐlai) đứng sau động từ làm bổ ngữ xu hướng. Nghĩa gốc: hướng từ dưới LÊN trên (站起来, 拿起来). Nghĩa mở rộng: (1) hành động BẮT ĐẦU và tiếp diễn (唱起来, 下起雨来); (2) ĐÁNH GIÁ từ một phương diện (看起来, 听起来, 说起来容易); (3) từ phân tán thành TẬP TRUNG (收起来, 存起来); (4) nhớ lại (想起来). Tân ngữ đứng giữa 起 và 来: 下起雨来.

你先把桌子上的东西拿起来,我擦完之后你再放下。

Nǐ xiān bǎ zhuōzi shàng de dōngxi ná qǐlai, wǒ cā wán zhīhòu nǐ zài fàngxià.

Bạn nhấc đồ trên bàn lên trước, tôi lau xong bạn hãy đặt xuống.

2

Công thức theo dạng câu

Hướng lên

Động từ + 起来

请大家站起来。

Qǐng dàjiā zhàn qǐlai.

Mời mọi người đứng dậy.

Bắt đầu

Động từ + 起(Tân ngữ)来

孩子们跳起舞来。

Háizi men tiào qǐ wǔ lái.

Bọn trẻ bắt đầu nhảy múa.

Đánh giá

看/听/说/吃 + 起来 + Tính từ

这件衣服看起来很贵。

Zhè jiàn yīfu kànqǐlai hěn guì.

Chiếc áo này trông có vẻ đắt.

3

Cách dùng

  1. 1Nhận xét cảm quan

    看起来, 听起来, 吃起来.

    • 这个菜吃起来有点儿辣。

      Zhège cài chī qǐlai yǒudiǎnr là.

      Món này ăn vào hơi cay.

  2. 2Cất giữ, tập trung

    收起来, 藏起来.

    • 把钱包收起来,小心小偷。

      Bǎ qiánbāo shōu qǐlai, xiǎoxīn xiǎotōu.

      Cất ví đi, cẩn thận kẻ trộm.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    你先把桌子上的东西拿起来,我擦完之后你再放下。

    Nǐ xiān bǎ zhuōzi shàng de dōngxi ná qǐlai, wǒ cā wán zhīhòu nǐ zài fàngxià.

    Bạn nhấc đồ trên bàn lên trước, tôi lau xong bạn hãy đặt xuống.

  2. 2

    邻居小王最近一定遇到了开心的事,你听,他又唱起来了。

    Línjū Xiǎo Wáng zuìjìn yídìng yùdào le kāixīn de shì, nǐ tīng, tā yòu chàng qǐlai le.

    Anh Vương hàng xóm dạo này chắc gặp chuyện vui, bạn nghe xem, anh ấy lại cất tiếng hát rồi.

  3. 3

    这个办法听起来不错,我们试试吧。

    Zhège bànfǎ tīng qǐlai bùcuò, wǒmen shì shì ba.

    Cách này nghe có vẻ hay đấy, chúng ta thử xem.

  4. 4

    刚出门,天就下起雨来了。

    Gāng chūmén, tiān jiù xià qǐ yǔ lái le.

    Vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa.

  5. 5

    我想起来了,他叫李明。

    Wǒ xiǎng qǐlai le, tā jiào Lǐ Míng.

    Tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên Lý Minh.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Tân ngữ đứng giữa 起 và 来.
  • Dạng khả năng: 站不起来, 想不起来.
  • 起来 thường đọc nhẹ: qilai.

Dấu hiệu nhận biết:看听了不

起来

Mẹo nhớ nhanh

起来 = "lên": đứng lên, hát lên, nhìn lên thì thấy (= trông có vẻ).

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

动词 + 起来Động từ + 起来: lên (站起来), bắt đầu (笑起来), đánh giá (看起来很累), nhớ ra (想起来). Tân ngữ chen giữa: 下起雨来.
出来想起来 = nhớ lại điều đã biết; 想出来 = nghĩ ra điều mới. 看起来 = trông có vẻ; 看出来 = nhận ra.Bổ ngữ xu hướng 出来 nghĩa mở rộng: nói ra, nghĩ ra, nhận ra →
7

Lỗi thường gặp

  • 天下起来雨了。

    天下起雨来了。

    Tân ngữ đặt giữa 起 và 来.

  • 他看来起很累。

    他看起来很累。

    起来 đứng ngay sau động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

看起来 nghĩa là gì?

"Trông có vẻ".

下雨起来 hay 下起雨来?

下起雨来.

想起来 và 想出来 khác nhau thế nào?

想起来 nhớ lại; 想出来 nghĩ ra cái mới.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 14Đi Bộ Trong Rừng Cuối Tuần - Tả Cảnh Và Cảm Nhận Với Bổ Ngữ 起来

Cấu trúc liên quan

动词 + 出来

Bổ ngữ xu hướng 出来 nghĩa mở rộng: nói ra, nghĩ ra, nhận ra

Trước动词 + 出来Tiếp动词 + 上

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!