动词 + 出来
Động từ + 出来 = làm ra (từ không thành có) hoặc nhận ra (từ ẩn thành hiện): 想出来 (nghĩ ra), 看出来 (nhìn ra).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 出来
Động từ + 出来 = làm ra (từ không thành có) hoặc nhận ra (từ ẩn thành hiện): 想出来 (nghĩ ra), 看出来 (nhìn ra).
Giải thích
出来 (chūlai) đứng sau động từ làm bổ ngữ xu hướng. Ngoài nghĩa gốc "từ trong ra ngoài" (走出来), nó có nghĩa mở rộng: (1) từ KHÔNG thành CÓ, tạo ra kết quả (翻译出来, 想出来, 写出来); (2) từ ẨN thành HIỆN, nhận ra được (看出来, 听出来, 说出来). Dạng khả năng: 想不出来 (nghĩ không ra), 看得出来 (nhìn ra được). Tân ngữ thường đứng giữa 出 và 来 hoặc sau 出来.
有的人心里有什么看法,嘴上就会直接说出来。
Yǒude rén xīnli yǒu shénme kànfǎ, zuǐ shàng jiù huì zhíjiē shuō chūlái.
Có người trong lòng có suy nghĩ gì là sẽ nói thẳng ra miệng.
Tạo ra kết quả
Động từ + 出来 + (Tân ngữ)
他终于想出来一个好办法。
Tā zhōngyú xiǎng chūlái yí gè hǎo bànfǎ.
Cuối cùng anh ấy đã nghĩ ra một cách hay.
Nhận ra
看/听/认 + 出来
我没认出来他是谁。
Wǒ méi rèn chūlái tā shì shuí.
Tôi không nhận ra anh ấy là ai.
Khả năng
Động từ + 得/不 + 出来
我说不出来为什么。
Wǒ shuō bù chūlái wèishénme.
Tôi không nói ra được tại sao.
想出来, 写出来, 做出来.
报告明天能写出来吗?
Bàogào míngtiān néng xiě chūlái ma?
Báo cáo mai viết xong được không?
看出来, 听出来, 尝出来.
你尝得出来这里面有什么吗?
Nǐ cháng déchū lái zhè lǐmiàn yǒu shénme ma?
Bạn nếm ra được trong này có gì không?
有的人心里有什么看法,嘴上就会直接说出来。
Yǒude rén xīnli yǒu shénme kànfǎ, zuǐ shàng jiù huì zhíjiē shuō chūlái.
Có người trong lòng có suy nghĩ gì là sẽ nói thẳng ra miệng.
你要的那篇文章我已经翻译出来了,你方便的时候就来取吧。
Nǐ yào de nà piān wénzhāng wǒ yǐjīng fānyì chūlái le, nǐ fāngbiàn de shíhou jiù lái qǔ ba.
Bài viết bạn cần tôi đã dịch xong rồi, lúc nào tiện thì đến lấy nhé.
这个问题太难了,我想不出来。
Zhège wèntí tài nán le, wǒ xiǎng bù chūlái.
Câu hỏi này khó quá, tôi nghĩ không ra.
我听出来了,这是小王的声音。
Wǒ tīng chūlái le, zhè shì Xiǎo Wáng de shēngyīn.
Tôi nghe ra rồi, đây là giọng Tiểu Vương.
看得出来,你今天很高兴。
Kàndechū lái, nǐ jīntiān hěn gāoxìng.
Nhìn là biết hôm nay bạn rất vui.
Dấu hiệu nhận biết:得不了终于
Mẹo nhớ nhanh
出来 = "ra": nói ra, nghĩ ra, nhìn ra, dịch ra — gần như trùng với chữ "ra" tiếng Việt.
我想不起来办法。
我想不出办法来。/ 我想不出来办法。
Nghĩ ra cái mới (giải pháp) dùng 想出来; 想起来 là nhớ lại điều đã biết.
我看出来不是他。(ý ổn)→ 我看不是出来他。
我看不出来是他。
Dạng khả năng phủ định: Động từ + 不 + 出来.
想出来: nghĩ ra cái mới; 想起来: nhớ lại cái cũ.
"Nhìn ra được, nhìn là biết".
Giữa 出 và 来 hoặc sau 出来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!