Verb + 来/过来
醒过来 = tỉnh lại; 改过来 = sửa lại cho đúng; 忙不过来 = làm không xuể. 过来 = trở về trạng thái bình thường.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 过来/来
醒过来 = tỉnh lại; 改过来 = sửa lại cho đúng; 忙不过来 = làm không xuể. 过来 = trở về trạng thái bình thường.
Giải thích
来/过来 làm bổ ngữ xu hướng sau động từ với các nghĩa mở rộng. (1) Sau 醒: 醒来/醒过来 = từ trạng thái ngủ, hôn mê chuyển sang TỈNH TÁO. (2) 过来 sau động từ: trở về trạng thái BAN ĐẦU, BÌNH THƯỜNG, đúng đắn (改过来 = sửa lại cho đúng, 明白过来 = hiểu ra). (3) Động từ + 得/不 + 过来: có/không đủ khả năng làm XUỂ (忙不过来, 看不过来), thường dùng phủ định.
早晨醒来,我发现窗外正下着大雪。
Zǎochén xǐnglái, wǒ fāxiàn chuāng wài zhèng xià zhe dà xuě.
Sáng sớm tỉnh dậy, tôi phát hiện ngoài cửa sổ tuyết đang rơi dày.
Tỉnh lại
醒 + 来/过来
病人已经醒过来了。
Bìngrén yǐjīng xǐng guòlái le.
Bệnh nhân đã tỉnh lại rồi.
Trở lại đúng
Động từ + 过来
请把错字改过来。
Qǐng bǎ cuò zì gǎi guòlái.
Hãy sửa lại chữ sai.
Làm xuể
Động từ + 得/不 + 过来
书太多了,我看不过来。
Shū tài duō le, wǒ kàn bú guòlái.
Sách nhiều quá, tôi đọc không xuể.
忙不过来.
周末店里客人太多,服务员忙不过来。
Zhōumò diàn lǐ kèrén tài duō, fúwùyuán máng bú guòlái.
Cuối tuần quán đông khách quá, nhân viên phục vụ làm không xuể.
早晨醒来,我发现窗外正下着大雪。
Zǎochén xǐnglái, wǒ fāxiàn chuāng wài zhèng xià zhe dà xuě.
Sáng sớm tỉnh dậy, tôi phát hiện ngoài cửa sổ tuyết đang rơi dày.
他昏迷了三天,终于醒过来了。
Tā hūnmí le sān tiān, zhōngyú xǐng guòlái le.
Anh ấy hôn mê ba ngày, cuối cùng đã tỉnh lại.
事情太多,我一个人忙不过来。
Shìqing tài duō, wǒ yí gè rén máng bú guòlái.
Việc nhiều quá, một mình tôi làm không xuể.
这个坏习惯,你一定要改过来。
Zhège huài xíguàn, nǐ yídìng yào gǎi guòlái.
Thói quen xấu này bạn nhất định phải sửa lại.
过了好一会儿,他才明白过来。
Guò le hǎo yíhuìr, tā cái míngbai guòlái.
Một lúc lâu sau anh ấy mới hiểu ra.
Dấu hiệu nhận biết:醒改不终于
Mẹo nhớ nhanh
过来 = "qua lại đây" → từ trạng thái bất thường "quay về" bình thường: tỉnh lại, sửa lại.
我一个人忙不来过。
我一个人忙不过来。
Dạng khả năng: Động từ + 不 + 过来.
他醒起来了。
他醒过来了。/ 他醒来了。
Tỉnh lại dùng 醒来/醒过来, không dùng 起来.
"Bận làm không xuể".
Gần như nhau; 醒过来 nhấn mạnh từ hôn mê tỉnh lại.
过来 về bình thường; 过去 rời khỏi bình thường (晕过去).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!