简单趋向补语 来/去
Động từ + 来 = về phía người nói; Động từ + 去 = ra xa người nói. Nơi chốn đứng giữa: 回家去, 进房间来.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + (Place) + 来/去
Động từ + 来 = về phía người nói; Động từ + 去 = ra xa người nói. Nơi chốn đứng giữa: 回家去, 进房间来.
Giải thích
来 (lái) đặt sau động từ khi hành động hướng VỀ phía người nói; 去 (qù) khi hướng RA XA người nói: 上来 (lên đây), 下去 (xuống đó), 进来 (vào đây), 回去 (về đó). Nếu có tân ngữ chỉ NƠI CHỐN, nó phải đứng GIỮA động từ và 来/去: 回宿舍去, 进教室来. Tân ngữ chỉ vật có thể đứng giữa hoặc sau: 带一本书来 / 带来一本书.
我到小赵家去了。
Wǒ dào Xiǎo Zhào jiā qù le.
Tôi đã đến nhà Tiểu Triệu.
Không tân ngữ
Chủ ngữ + Động từ + 来/去
他出去了。
Tā chūqù le.
Anh ấy ra ngoài rồi.
Tân ngữ nơi chốn
Chủ ngữ + Động từ + Nơi chốn + 来/去
老师进教室来了。
Lǎoshī jìn jiàoshì lái le.
Thầy giáo vào lớp rồi.
Tân ngữ vật
Động từ + Tân ngữ + 来/去 / Động từ + 来/去 + Tân ngữ
他给我寄来了一封信。
Tā gěi wǒ jì lái le yì fēng xìn.
Anh ấy gửi đến cho tôi một bức thư.
Gọi người lại phía mình.
你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn lại đây một chút.
Rời xa người nói.
太晚了,我该回去了。
Tài wǎn le, wǒ gāi huíqu le.
Muộn quá rồi, tôi phải về đây.
我到小赵家去了。
Wǒ dào Xiǎo Zhào jiā qù le.
Tôi đã đến nhà Tiểu Triệu.
你快上来吧!
Nǐ kuài shànglái ba!
Bạn mau lên đây đi!
他回宿舍去了。
Tā huí sùshè qù le.
Anh ấy về ký túc xá rồi.
外面冷,快进来吧。
Wàimiàn lěng, kuài jìnlái ba.
Ngoài trời lạnh, mau vào đi.
明天请你带一本词典来。
Míngtiān qǐng nǐ dài yì běn cídiǎn lái.
Ngày mai bạn mang một cuốn từ điển đến nhé.
Dấu hiệu nhận biết:上下进回
Mẹo nhớ nhanh
Tưởng tượng người nói là tâm: tiến lại gần = 来, đi xa = 去. "Vào đây" = 进来, "vào đó" = 进去.
他回去宿舍了。
他回宿舍去了。
Tân ngữ chỉ nơi chốn đặt trước 来/去.
(người nói ở trên lầu)你下来吧。→ 你下去吧。
你下来吧。
Hướng về phía người nói dùng 来; người nói ở trên thì gọi người dưới "lên" là 上来, người trên đi xuống là 下去.
来 hướng về người nói; 去 hướng ra xa.
Không; nói 回家去.
带来: mang đến chỗ người nói; 带去: mang đi chỗ khác.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!