学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/简单趋向补语 来/去一直过 和 了 的区别
简单趋向补语 来
HSK 3 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 2 phút

简单趋向补语 来/去

Bổ ngữ xu hướng 来 / 去 trong tiếng Trung: 进来, 回去

Động từ + 来 = về phía người nói; Động từ + 去 = ra xa người nói. Nơi chốn đứng giữa: 回家去, 进房间来.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

简单趋向补语 来/去Cấu trúc

Verb + (Place) + 来/去

Động từ + 来 = về phía người nói; Động từ + 去 = ra xa người nói. Nơi chốn đứng giữa: 回家去, 进房间来.

Giải thích

来 (lái) đặt sau động từ khi hành động hướng VỀ phía người nói; 去 (qù) khi hướng RA XA người nói: 上来 (lên đây), 下去 (xuống đó), 进来 (vào đây), 回去 (về đó). Nếu có tân ngữ chỉ NƠI CHỐN, nó phải đứng GIỮA động từ và 来/去: 回宿舍去, 进教室来. Tân ngữ chỉ vật có thể đứng giữa hoặc sau: 带一本书来 / 带来一本书.

我到小赵家去了。

Wǒ dào Xiǎo Zhào jiā qù le.

Tôi đã đến nhà Tiểu Triệu.

2

Công thức theo dạng câu

Không tân ngữ

Chủ ngữ + Động từ + 来/去

他出去了。

Tā chūqù le.

Anh ấy ra ngoài rồi.

Tân ngữ nơi chốn

Chủ ngữ + Động từ + Nơi chốn + 来/去

老师进教室来了。

Lǎoshī jìn jiàoshì lái le.

Thầy giáo vào lớp rồi.

Tân ngữ vật

Động từ + Tân ngữ + 来/去 / Động từ + 来/去 + Tân ngữ

他给我寄来了一封信。

Tā gěi wǒ jì lái le yì fēng xìn.

Anh ấy gửi đến cho tôi một bức thư.

3

Cách dùng

  1. 1Mời, gọi

    Gọi người lại phía mình.

    • 你过来一下。

      Nǐ guòlái yíxià.

      Bạn lại đây một chút.

  2. 2Đi về, đi ra

    Rời xa người nói.

    • 太晚了,我该回去了。

      Tài wǎn le, wǒ gāi huíqu le.

      Muộn quá rồi, tôi phải về đây.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我到小赵家去了。

    Wǒ dào Xiǎo Zhào jiā qù le.

    Tôi đã đến nhà Tiểu Triệu.

  2. 2

    你快上来吧!

    Nǐ kuài shànglái ba!

    Bạn mau lên đây đi!

  3. 3

    他回宿舍去了。

    Tā huí sùshè qù le.

    Anh ấy về ký túc xá rồi.

  4. 4

    外面冷,快进来吧。

    Wàimiàn lěng, kuài jìnlái ba.

    Ngoài trời lạnh, mau vào đi.

  5. 5

    明天请你带一本词典来。

    Míngtiān qǐng nǐ dài yì běn cídiǎn lái.

    Ngày mai bạn mang một cuốn từ điển đến nhé.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Nơi chốn KHÔNG đứng sau 来/去.
  • Chọn 来 hay 去 theo vị trí người nói.
  • 来/去 trong bổ ngữ thường đọc thanh nhẹ.

Dấu hiệu nhận biết:上下进回

简单趋向补语 来

Mẹo nhớ nhanh

Tưởng tượng người nói là tâm: tiến lại gần = 来, đi xa = 去. "Vào đây" = 进来, "vào đó" = 进去.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

简单趋向补语 来/去Động từ + 来 = về phía người nói; Động từ + 去 = ra xa người nói. Nơi chốn đứng giữa: 回家去, 进房间来.
Bổ ngữ xu hướng kép上来, 进去… là đơn; thêm phương hướng như 走上来, 跑进去 là bổ ngữ xu hướng kép (HSK cao hơn).
7

Lỗi thường gặp

  • 他回去宿舍了。

    他回宿舍去了。

    Tân ngữ chỉ nơi chốn đặt trước 来/去.

  • (người nói ở trên lầu)你下来吧。→ 你下去吧。

    你下来吧。

    Hướng về phía người nói dùng 来; người nói ở trên thì gọi người dưới "lên" là 上来, người trên đi xuống là 下去.

8

Câu hỏi thường gặp

Khi nào dùng 来, khi nào dùng 去?

来 hướng về người nói; 去 hướng ra xa.

回去家 có đúng không?

Không; nói 回家去.

带来 và 带去 khác nhau thế nào?

带来: mang đến chỗ người nói; 带去: mang đi chỗ khác.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 11Hỏi Đường Trong Phố - Chỉ Hướng Đi Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去
  • HSK 3 · Bài 44Về Quê Thăm Chú - Nói Hướng Di Chuyển Với Bổ Ngữ Xu Hướng 来 / 去

Cấu trúc liên quan

……来……去

Cấu trúc V来V去: … tới … lui, đi đi lại lại

Verb + 来/过来

Bổ ngữ 来 / 过来: tỉnh lại, trở lại bình thường, làm xuể

来 + 动词

来 + Động từ trong tiếng Trung: để tôi…

数词 + 来 + 量词

Trợ từ 来 chỉ số ước lượng: Số + 来 + Lượng từ (khoảng)

Trước一直Tiếp过 和 了 的区别

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!