学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/数词 + 来 + 量词像/好像……似的Noun + 般
来
HSK 5 · Trung cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 2 phút

数词 + 来 + 量词

Trợ từ 来 chỉ số ước lượng: 二十来个, 五斤来重

Số tròn + 来 + Lượng từ = khoảng…: 十来个, 一百来块. Số lẻ + đơn vị + 来: 三米来长.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数词+来+量词Cấu trúc

Number + 来 + Measure + Noun

Số tròn + 来 + Lượng từ = khoảng…: 十来个, 一百来块. Số lẻ + đơn vị + 来: 三米来长.

Giải thích

来 (lái) là trợ từ đứng sau số TRÒN như 十, 二十, 百, 千 để biểu thị con số ƯỚC LƯỢNG, xấp xỉ (thường hơi hơn hoặc kém một chút): 二十来个人 (khoảng hai mươi người). Với số tròn chục, 来 đứng TRƯỚC lượng từ; với số lẻ + đơn vị đo lường (斤, 米, 岁), 来 đứng SAU lượng từ: 五斤来重, 一米来长. Ngoài ra 一来…二来… dùng để liệt kê lý do.

他雇了二十来个当地人为他带路。

Tā gù le èrshí lái gè dāngdì rén wèi tā dàilù.

Anh ta thuê khoảng hai mươi người địa phương dẫn đường cho mình.

2

Công thức theo dạng câu

Số tròn chục/trăm

十/二十/一百 + 来 + Lượng từ + Danh từ

这本书一百来块钱。

Zhè běn shū yìbǎi lái kuài qián.

Cuốn sách này khoảng một trăm tệ.

Đơn vị đo

Số + Đơn vị (斤/米/岁) + 来 + Tính từ

这条鱼两斤来重。

Zhè tiáo yú liǎng jīn lái zhòng.

Con cá này nặng khoảng hai cân.

Liệt kê lý do

一来…,二来…

一来天气不好,二来我也累了。

Yì lái tiānqì bù hǎo, èr lái wǒ yě lèi le.

Một là thời tiết xấu, hai là tôi cũng mệt rồi.

3

Cách dùng

  1. 1Ước lượng nhanh

    Khẩu ngữ.

    • 会议室能坐五十来个人。

      Huìyì shì néng zuò wǔshí lái gè rén.

      Phòng họp ngồi được khoảng năm mươi người.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他雇了二十来个当地人为他带路。

    Tā gù le èrshí lái gè dāngdì rén wèi tā dàilù.

    Anh ta thuê khoảng hai mươi người địa phương dẫn đường cho mình.

  2. 2

    他几乎每天都能钓到五斤来重的大鱼。

    Tā jīhū měi tiān dōu néng diào dào wǔ jīn lái zhòng de dà yú.

    Hầu như ngày nào ông ấy cũng câu được con cá to nặng khoảng năm cân.

  3. 3

    教室里坐着三十来个学生。

    Jiàoshì lǐ zuò zhe sānshí lái gè xuésheng.

    Trong lớp có khoảng ba mươi học sinh đang ngồi.

  4. 4

    他看起来四十来岁。

    Tā kànqǐlai sìshí lái suì.

    Anh ấy trông khoảng bốn mươi tuổi.

  5. 5

    我去北京,一来是为了工作,二来是想看看朋友。

    Wǒ qù Běijīng, yì lái shì wèile gōngzuò, èr lái shì xiǎng kàn kàn péngyou.

    Tôi đi Bắc Kinh, một là vì công việc, hai là muốn thăm bạn bè.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Đi với số tròn chục, trăm, nghìn.
  • Vị trí khác nhau với số tròn và đơn vị đo.
  • Nghĩa gần 左右, nhưng 来 thường hơi thiên về "hơn chút".

Dấu hiệu nhận biết:多左右一来二来

来

Mẹo nhớ nhanh

来 = "lai" (đến) → "đến khoảng…": 二十来个 = cỡ hai mươi.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

数词 + 来 + 量词Số tròn + 来 + Lượng từ = khoảng…: 十来个, 一百来块. Số lẻ + đơn vị + 来: 三米来长.
多二十多个 = hơn hai mươi (chắc chắn hơn); 二十来个 = khoảng hai mươi (có thể hơn hoặc kém chút).
7

Lỗi thường gặp

  • 五来个人

    五六个人 / 十来个人

    来 ước lượng đi với số tròn chục, trăm (十, 二十…), không đi với số nhỏ 1–9 trước lượng từ thường.

  • 二十个来人

    二十来个人

    Với số tròn chục, 来 đứng trước lượng từ.

8

Câu hỏi thường gặp

来 và 多 khác nhau thế nào?

多 = hơn; 来 = khoảng.

二十来个 hay 二十个来?

二十来个.

一来…二来… nghĩa là gì?

"Một là…, hai là…".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 58Tham Quan Dây Chuyền Sản Xuất - Nói Số Lượng Ước Chừng Với 来

Cấu trúc liên quan

来 + 动词

来 + Động từ trong tiếng Trung: để tôi…

Verb + 来/过来

Bổ ngữ 来 / 过来: tỉnh lại, trở lại bình thường, làm xuể

……来……去

Cấu trúc V来V去: … tới … lui, đi đi lại lại

简单趋向补语 来/去

Bổ ngữ xu hướng đơn 来 / 去 trong tiếng Trung

Trước像/好像……似的TiếpNoun + 般

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!