数词 + 来 + 量词
Số tròn + 来 + Lượng từ = khoảng…: 十来个, 一百来块. Số lẻ + đơn vị + 来: 三米来长.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 来 + Measure + Noun
Số tròn + 来 + Lượng từ = khoảng…: 十来个, 一百来块. Số lẻ + đơn vị + 来: 三米来长.
Giải thích
来 (lái) là trợ từ đứng sau số TRÒN như 十, 二十, 百, 千 để biểu thị con số ƯỚC LƯỢNG, xấp xỉ (thường hơi hơn hoặc kém một chút): 二十来个人 (khoảng hai mươi người). Với số tròn chục, 来 đứng TRƯỚC lượng từ; với số lẻ + đơn vị đo lường (斤, 米, 岁), 来 đứng SAU lượng từ: 五斤来重, 一米来长. Ngoài ra 一来…二来… dùng để liệt kê lý do.
他雇了二十来个当地人为他带路。
Tā gù le èrshí lái gè dāngdì rén wèi tā dàilù.
Anh ta thuê khoảng hai mươi người địa phương dẫn đường cho mình.
Số tròn chục/trăm
十/二十/一百 + 来 + Lượng từ + Danh từ
这本书一百来块钱。
Zhè běn shū yìbǎi lái kuài qián.
Cuốn sách này khoảng một trăm tệ.
Đơn vị đo
Số + Đơn vị (斤/米/岁) + 来 + Tính từ
这条鱼两斤来重。
Zhè tiáo yú liǎng jīn lái zhòng.
Con cá này nặng khoảng hai cân.
Liệt kê lý do
一来…,二来…
一来天气不好,二来我也累了。
Yì lái tiānqì bù hǎo, èr lái wǒ yě lèi le.
Một là thời tiết xấu, hai là tôi cũng mệt rồi.
Khẩu ngữ.
会议室能坐五十来个人。
Huìyì shì néng zuò wǔshí lái gè rén.
Phòng họp ngồi được khoảng năm mươi người.
他雇了二十来个当地人为他带路。
Tā gù le èrshí lái gè dāngdì rén wèi tā dàilù.
Anh ta thuê khoảng hai mươi người địa phương dẫn đường cho mình.
他几乎每天都能钓到五斤来重的大鱼。
Tā jīhū měi tiān dōu néng diào dào wǔ jīn lái zhòng de dà yú.
Hầu như ngày nào ông ấy cũng câu được con cá to nặng khoảng năm cân.
教室里坐着三十来个学生。
Jiàoshì lǐ zuò zhe sānshí lái gè xuésheng.
Trong lớp có khoảng ba mươi học sinh đang ngồi.
他看起来四十来岁。
Tā kànqǐlai sìshí lái suì.
Anh ấy trông khoảng bốn mươi tuổi.
我去北京,一来是为了工作,二来是想看看朋友。
Wǒ qù Běijīng, yì lái shì wèile gōngzuò, èr lái shì xiǎng kàn kàn péngyou.
Tôi đi Bắc Kinh, một là vì công việc, hai là muốn thăm bạn bè.
Dấu hiệu nhận biết:多左右一来二来
Mẹo nhớ nhanh
来 = "lai" (đến) → "đến khoảng…": 二十来个 = cỡ hai mươi.
五来个人
五六个人 / 十来个人
来 ước lượng đi với số tròn chục, trăm (十, 二十…), không đi với số nhỏ 1–9 trước lượng từ thường.
二十个来人
二十来个人
Với số tròn chục, 来 đứng trước lượng từ.
多 = hơn; 来 = khoảng.
二十来个.
"Một là…, hai là…".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!