Noun + 般
Danh từ + 般 + 的 + Danh từ = … như…: 阳光般的笑容 (nụ cười như nắng). Văn viết, tương đương 一样.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun + 般 + Noun/Verb
Danh từ + 般 + 的 + Danh từ = … như…: 阳光般的笑容 (nụ cười như nắng). Văn viết, tương đương 一样.
Giải thích
般 (bān) là trợ từ VĂN VIẾT nghĩa "giống như, tựa như" (= 一样, 似的). Đứng sau danh từ tạo thành cụm so sánh: làm định ngữ thêm 的 (阳光般的笑容 = nụ cười rạng rỡ như nắng), làm trạng ngữ thêm 地 (潮水般地涌来). Thường đi cùng 像/如 phía trước: 像…般, 如…般. Mang sắc thái văn chương, giàu hình ảnh.
说起那段往事,她的脸上露出了阳光般的笑容。
Shuō qǐ nà duàn wǎngshì, tā de liǎn shàng lù chū le yángguāng bān de xiàoróng.
Nhắc đến chuyện cũ ấy, trên mặt cô ấy nở nụ cười rạng rỡ như ánh nắng.
Định ngữ
(像/如) + Danh từ + 般 + 的 + Danh từ
如花般的年纪
Rú huā bān de niánjì
Tuổi xuân như hoa
Trạng ngữ
Danh từ + 般 + 地 + Động từ
他飞一般地跑了出去。
Tā fēi yìbān de pǎo le chūqù.
Anh ấy chạy vụt ra ngoài như bay.
Vị ngữ
像 + Danh từ + 般 + Tính từ
他的心像石头般坚硬。
Tā de xīn xiàng shítou bān jiānyìng.
Trái tim anh ấy cứng rắn như đá.
Tăng tính hình ảnh.
夜空中挂着一轮镜子般的明月。
Yè kōngzhōng guà zhe yì lún jìngzi bān de míng yuè.
Trên bầu trời đêm treo một vầng trăng sáng như gương.
说起那段往事,她的脸上露出了阳光般的笑容。
Shuō qǐ nà duàn wǎngshì, tā de liǎn shàng lù chū le yángguāng bān de xiàoróng.
Nhắc đến chuyện cũ ấy, trên mặt cô ấy nở nụ cười rạng rỡ như ánh nắng.
演出结束后,台下响起了暴风雨般的掌声。
Yǎnchū jiéshù hòu, tái xià xiǎngqǐ le bàofēngyǔ bān de zhǎngshēng.
Buổi biểu diễn kết thúc, bên dưới vang lên tràng pháo tay như vũ bão.
这里的泉水像蜜般甜。
Zhèlǐ de quán shuǐ xiàng mì bān tián.
Nước suối ở đây ngọt như mật.
她有一双星星般明亮的眼睛。
Tā yǒu yì shuāng xīngxing bān míngliàng de yǎnjing.
Cô ấy có đôi mắt sáng như sao.
人们潮水般地涌进了商场。
Rénmen cháo shuǐ bān de yǒng jìn le shāngchǎng.
Người ta ùa vào trung tâm thương mại như thủy triều.
Dấu hiệu nhận biết:像如一样似的
Mẹo nhớ nhanh
般 = "ban" như trong "như ban ngày" → "như, tựa".
阳光般笑容
阳光般的笑容
Làm định ngữ cần 的 sau 般.
她般阳光一样笑。
她的笑容像阳光一样。/ 她露出阳光般的笑容。
Không dùng chồng 般 và 一样; 般 đứng sau danh từ so sánh.
般 văn viết; 一样 dùng chung.
"Như bay, rất nhanh".
Không bắt buộc.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!