嗯
嗯 thanh 2 = "hả?" (hỏi lại); thanh 3 = "ơ!" (ngạc nhiên); thanh 4 = "ừ" (đồng ý): 嗯,好的.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
嗯,Clause
嗯 thanh 2 = "hả?" (hỏi lại); thanh 3 = "ơ!" (ngạc nhiên); thanh 4 = "ừ" (đồng ý): 嗯,好的.
Giải thích
嗯 (ng/en) là thán từ, thường đứng ĐẦU câu, nghĩa thay đổi theo THANH ĐIỆU: đọc ńg (thanh 2) biểu thị nghi vấn, hỏi lại "hả?"; đọc ňg (thanh 3) biểu thị bất ngờ hoặc cho rằng không nên như vậy "ơ!"; đọc ǹg (thanh 4) biểu thị đồng ý, đáp lời "ừ, vâng". Trong chat, 嗯 (ừ) và 嗯嗯 rất phổ biến.
嗯?不是二十八号吗?难道是我记错了?
Ńg? Bú shì èrshíbā hào ma? Nándào shì wǒ jì cuò le?
Hả? Không phải ngày 28 à? Chẳng lẽ tôi nhớ nhầm?
Hỏi lại
嗯(ńg)?+ Câu hỏi
嗯?你刚才叫我?
Ńg? Nǐ gāngcái jiào wǒ?
Hả? Bạn vừa gọi tôi à?
Ngạc nhiên
嗯(ňg)!+ Câu
嗯!怎么又是你?
Ňg! Zěnme yòu shì nǐ?
Ơ! Sao lại là bạn?
Đồng ý
嗯(ǹg),+ Câu
嗯,就这么办吧。
Ǹg, jiù zhème bàn ba.
Ừ, cứ làm vậy đi.
Bạn bè, người thân.
——明天见?——嗯,明天见。
— Míngtiān jiàn? — Ǹg, míngtiān jiàn.
— Mai gặp nhé? — Ừ, mai gặp.
嗯?不是二十八号吗?难道是我记错了?
Ńg? Bú shì èrshíbā hào ma? Nándào shì wǒ jì cuò le?
Hả? Không phải ngày 28 à? Chẳng lẽ tôi nhớ nhầm?
嗯!人都去哪儿了?
Ňg! Rén dōu qù nǎr le?
Ơ! Mọi người đi đâu hết rồi?
嗯,我知道了,明天一定准时到。
Ǹg, wǒ zhīdào le, míngtiān yídìng zhǔnshí dào.
Ừ, tôi biết rồi, mai nhất định đến đúng giờ.
——你吃饭了吗?——嗯,吃过了。
— Nǐ chīfàn le ma? — Ǹg, chī guò le.
— Bạn ăn cơm chưa? — Ừ, ăn rồi.
嗯?你说什么?我没听清楚。
Ńg? Nǐ shuō shénme? Wǒ méi tīng qīngchu.
Hả? Bạn nói gì? Tôi nghe không rõ.
Dấu hiệu nhận biết:好的是的
Mẹo nhớ nhanh
Như tiếng Việt "hử?", "ơ!", "ừ" — cùng một âm, đổi giọng là đổi nghĩa.
——您同意吗?——嗯。(nói với cấp trên)
——您同意吗?——是的,我同意。
嗯 (ừ) thân mật; với người lớn, cấp trên nên trả lời đầy đủ, lịch sự.
我嗯知道。
嗯,我知道。
嗯 đứng đầu câu, ngăn cách bằng dấu phẩy.
ng (âm mũi), thanh điệu tùy nghĩa.
Thân mật; với người lớn nên nói 是的/好的.
"Ừ ừ", hay dùng khi chat.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!